Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lexical of introduction of languages

Total questions: 67

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

niềm tin (n) the feeling of being certain that something exists or is true: [bɪˈliːf]

(a)  

2.

kinh thánh (adj): in, from, or relating to the Bible:

(a)  

3.

bắt chước (n) made to look like something else

(a)  

4.

sự tin tưởng (n) great trust or confidence in something or someone:

(a)  

5.

= created (v) :having developed through a gradual process:

(a)  

6.

phối hợp (n) /koʊˌɔːr.dənˈeɪ.ʃən/ : the act of making all the people involved in a plan or activity work together in an organized way:

(a)  

7.

từ cảm thán! /ˌɪn.təˈdʒek.ʃən/ (n): an occasion when someone interrupts someone else, or the interruptions themselves:

(a)  

8.

bản năng (adj) behaviour or reactions are not thought about, planned, or developed by training:

(a)  

9.

thực nghiệm (adj): [emˈpɪr.ɪ.kəl] based on what is experienced or seen rather than on theory:

(a)  

10.

tôn giáo (adj)

(a)  

11.

quan điểm = viewpoint = standpoint: (n) a particular way of considering something:

(a)  

12.

thanh quản

(a)  

13.

ngoặc vuông

(a)  

14.

= difference

(a)  

15.

phát âm

(a)  

16.

hiểu biết = perceptive: very good at noticing and understanding things that many people do not notice:



(a)  

17.

dây thanh quản ( 2 way ), add to "and": /ˈvoʊ.kəl [foʊld] and ˌ[kɔːrdz]

(a)  

18.

ngữ âm học âm thanh (adj) /əˈkuː.stɪk/ relating to sound or hearing:

(a)  

19.

ngữ âm học thính giác- of or about hearing: /ˈɑː.də.tɔːr.i/ (adj)

(a)  

20.

/ˌʌn.ɪmˈpiː.dɪd/ = not stopped, blocked, or prevented by anything:

(a)  

21.

hiệu ứng rung động- to shake slightly and quickly.

(a)  

22.

thắt chặt: to become tighter and narrower, or to make something become tighter and narrower:

(a)  

23.

khoang miệng- a hole, or an empty space between two surfaces:




(a)  

24.

khá, công bằng = equally: [ˈfer.li]

(a)  

25.

đặc trưng cho

(a)  

26.

phần cứng sau răng: [ˌæl.viˈəʊ.lər]

(a)  

27.

họng- [ˈfer.ɪŋks]

(a)  

28.

lưỡi gà- [ˈjuː.vjə.lə]

(a)  

29.

ngạc mềm- 2 way: [ˈviː.ləm]

(a)  

30.

ngạc cứng- [ˌhɑːrd ˈpæl.ət]

(a)  

31.

khoang mũi- [ˈneɪzəl ˈkævəti]

(a)  

32.

dáng vẻ, hình dạng

(a)  

33.

hai môi- [ˌbaɪˈleɪ.bi.əl]

(a)  

34.

chạm vào răng, nha khoa

(a)  

35.

vòm miệng- [ˈpæl.ə.t̬əl]

(a)  

36.

mềm

(a)  

37.

thanh hầu- [ˈɡlɑː.t̬əl]

(a)  

38.

= suddently- [əˈbrʌpt.li]

(a)  

39.

ma sát- [ˈfrɪk.ə.t̬ɪv]

(a)  

40.

âm xát

(a)  

41.

bị cản trở- [əbˈstrʌkt]

(a)  

42.

sự giải thoát, giải phóng- [rɪˈliːs]

(a)  

43.

âm lỏng- [ˈlætərəl ˈlɪkwəd]

(a)  

44.

lướt- [ɡlaɪd]

(a)  

45.

đường dẫn âm- [ði ˈvoʊkəl trækt]

(a)  

46.

cử động (n) [ˈmoʊ.ʃən]

(a)  

47.

độ căng- [ˈtens.nəs]

(a)  

48.

phát âm học, âm vị học- [fəˈnɑː.lə.dʒi]

(a)  

49.

âm vị, đơn âm- [ˈfoʊ.niːm]

(a)  

50.

trừu tượng hóa- [ˈæb.strækt]

(a)  

51.

biến thể âm vị, đồng âm: [ˈæləˌfoʊnz]

(a)  

52.

= change

(a)  

53.

pha trộn

(a)  

54.

từ nguyên- [ˌet̬.ɪˈmɑː.lə.dʒi]

(a)  

55.

sự tạo ra, đặt ra- [ˈkɔɪ.nɪdʒ]

(a)  

56.

giao lưu, trao đổi

(a)  

57.

cắt xén

(a)  

58.

sự hình thành

(a)  

59.

gốc của từ dài

(a)  

60.

từ viết tắt- [ˈæk.rə.nɪm]

(a)  

61.

chủ nghĩa viết tắt- /ɪˈnɪʃ.əl.ɪ.zəm/

(a)  

62.

phụ tố- [əˈfɪks]

(a)  

63.

sự bắt nguồn, tìm ra nguồn gốc-
derivation

(a)  

64.

nhiều quá trình- [ˈmʌltəpəl ˈprɑsɛsəz]

(a)  

65.

hình thái học- [mɔːrˈfɑː.lə.dʒi]

(a)  

66.

ràng buộc, giới hạn, biên giới, phạm vi(n), chắc chắn (adj): [baʊnd]

(a)  

67.

hình vị- [ˈmɔːr.fiːm]

(a)