wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dược Liệu

Total questions: 203

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Dược liệu dùng làm thuốc đa số có nguồn gôc từ:

a)

Động vật

b)

Khoáng vật

c)

Thực vật

d)

Vi sinh học

2.

"Nam dược thần hiệu" là tác phẩm của danh y:

a)

Tuệ Tĩnh

b)

Hải Thượng Lãn Ông

c)

Chu Văn An

d)

Nguyễn Đình Chiểu

3.

Danh y Lê Hữu Trác, năm 1772 ra đời cuốn sách:

a)

Y học tùng thư

b)

Hải Thượng Y tôn tâm lĩnh

c)

Nam ban thảo mộc

d)

Nam dược thần hiệu

4.

Sách "Dược liệu học" là tác phẩm của nhà nghiên cứu nào:

a)

Aristot

b)

Hipocrat

c)

Dioscorid

d)

Theophrat

5.

Dược liệu là môn học nghiên cứu cây thuốc trên các lĩnh vực:

a)

Thực vật, hoá học, tác dụng sinh học

b)

Động vật, hoá học, tác dụng sinh học

c)

Khoáng vật, hoá học, tác dụng sinh học

d)

Vi sinh vật, hoá học, tác dụng sinh học

6.

Chiết xuất được Morphin làm thuốc từ nhựa thuốc phiện là do:

a)

Scheele

b)

Dale

c)

Plyni

d)

Friederich Serturner

7.

"Hồng nghĩa giác tự y thư" là tác phẩm của danh y:

a)

Lê Hữu Trác

b)

Tuệ Tĩnh

c)

Chu Văn An

d)

Hoàng Đôn Hoà

8.

"Hoạt nhân toát yếu" là tác phẩm của danh y:

a)

Hoàng Đôn Hoà

b)

Tuệ Tĩnh

c)

Hải Thượng Lãn Ông

d)

Chu Văn An

9.

Chất lượng dược liệu (tốt hay xấu) chủ yếu do:

a)

Điều kiện sống của dược liệu

b)

Kỹ thuật thu hái

c)

Hàm lượng hoạt chất có trong dược liệu

d)

Tất cả đều đúng

10.

Người bắc cầu nối cho nền y dược học hiện đại thế giới với y dược học cổ truyền dân tộc là:

a)

Tuệ Tĩnh

b)

Hải Thượng Lãn Ông

c)

Đỗ Tất Lợi

d)

Chu Văn An

11.

Lê Hữu Trác biên soạn bộ sách thuốc:

a)

Nam dược thần hiệu

b)

Hồng Nghĩa giác tự y thư

c)

Hoạt nhân toát yếu

d)

Hải Thượng y tông tâm lĩnh

12.

Chu Văn An là danh y soạn cuốn:

a)

Hoạt nhân toát yếu

b)

Y học yếu giải tập chú di biên

c)

Nam dược thần hiệu

d)

Hải Thượng y tông tâm lĩnh

13.

Vai trò không phải của dược liệu trong sản xuất và nghiên cứu dược phẩm:

a)

Nguồn cung cấp các hoạt chất mới

b)

Nguồn cung cấp các nguyên liệu chô sản xuất và

14.

Vai trò không phải của dược liệu trong sản xuất và nghiên cứu dược phẩm:

a)

Nguồn cung cấp các hoạt chất mới

b)

Nguồn cung cấp các nguyên liệu chô sản xuất và bán tổng hợp các thuốc

c)

Nguồn cung cấp các khung cơ bản cho việc nghiên cứu các thuốc mới

d)

Nguồn cung cấp lương thực thực phẩm

15.

Ai được coi là ông tổ ngành y dược thế giới

a)

Hippocrate

b)

Aristot

c)

Celsus

d)

Plyni

16.

Dioscorides ( 40-90 trước công nguyên ), đã viết tập sách:

a)

"Dược liệu học"

b)

"Lịch sử tự nhiên"

c)

"De Medicina"

d)

"Pharmacologia"

17.

Văn bản cổ nhất được biết đến là cuốn "Bản thảo" của thần nông xuất hiện vào khoảng:

a)

2700 trước công nguyên

b)

2000 trước công nguyên

c)

3700 trước công nguyên

d)

2500 trước công nguyên

18.

Dược liệu học nguyên cứu cây thuốc trên 3 lĩnh vực:

a)

Thực vật, hóa học, tác dụng sinh học

b)

Động vật, hóa học, sinh học

c)

Thực vật, sinh học, tác dụng hóa học

d)

Thực vật, hóa học, sinh học

19.

Lý do dược liệu ngày càng được coi trọng trong sự nghiệp y tế, ngoại trừ:

a)

Tất cả các hoạt chất dùng sản xuât dược phẩm hiện đại

b)

Tỷ trọng thuốc từ dược liệu hiện nay vẫn chiếm tỷ lệ cao trong ngành dược

c)

Nhu cầu của người dùng thuốc có nguồn gôc từ dược liệu ngày càng cao

d)

Tất cả đều đúng

20.

Dược tách khỏi ngành y vào thời gian nào?

a)

Năm 1700, khi Dale viết cuốn "Pharamacologia"

b)

Năm 1500, khi Dale viết cuốn" Pharamacologia"

c)

Năm 1750, khi Dale viết cuốn" Pharamacologia"

d)

Năm 1600, khi Dale viết cuốn" Pharamacologia"

21.

Thời điểm khởi đầu cho hóa dược tách dần ra khỏi dược liệu là:

a)

Năm 1842: chất gây mê đầu tiên được tổng hợp

b)

Năm 1852: chất gây mê đầu tiên được tổng hợp

c)

Năm 1850: chất gây mê đầu tiên được tổng hợp

d)

Năm 1942: chất gây mê đầu tiên được tổng hợp

22.

Ông đã viết sách mô tả các phương pháp bào chế thuốc có nguồn gốc đông vật và thực vật:

a)

Galen

b)

Plyni

c)

Arisot

d)

Celsus

23.

Ông đã viết sách mô tả các phương pháp bào chế thuốc có nguồn gốc đông vật và thực vật:

a)

A. Galen

b)

B. Plyni

c)

C. Arisot

d)

D. Celsus

24.

Văn bản cổ được biến đến là cuốn

a)

A. "Bản thảo" của Thần nông

b)

B. "De Medicina"

c)

C. "Dược liệu học"

d)

D. "Lịch sử tự nhiên"

25.

Bộ có đề cập tới y học và cách sử dụng cây thuốc:

a)

A. "Lịch sử tự nhiên"

b)

B. "Dược liệu học"

c)

C. "Bản thảo"

d)

D. "De Medicina"

26.

Dioscorides được biết đến là:

a)

A. Một thầy thuốc La Mã nổi tiếng

b)

B. Người biên soạn cuốn "De Medicina"

c)

C. Ông tổ ngành y dược thế giới

d)

D. Tất cả đều sai

27.

Dược liệu là môn học nguyên cứu về:

a)

A. Sinh học và hóa học của những nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc động vật, thực vật và khoáng vật

b)

B. Sinh học của những nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc động vật, thực vật

c)

C. Động vật, thực vật và khoáng vật

d)

D. Tác dụng công dụng của dược liệu

28.

Văn bản được ghi trên các phiến đát sét nung có niên đại vào khoảng 3.000- 2.000( TCN)

a)

A. Asyri và Babilon

b)

B. Ai Cập

c)

C. Hi Lạp

d)

D. La Mã

29.

Văn bản "Bản thảo" của Thần nông có ghi :

a)

A. 365 loài dùng làm thuốc

b)

B. 345 loài dùng làm thuốc

c)

C. 356 loài dùng làm thuốc

d)

D. 375 loài dùng làm thuốc

30.

Hóa dược và dược lý:

a)

A. Nghiên cứu tính chất, tác dụng của các vị thuốc

b)

B. Nghiên cứu tính chất

c)

C. Tác dụng của các vị thuốc

d)

D. Tất cả đều đúng

31.

Nền y học Ai Cập cổ đại:

a)

Người Ai Cập cổ đai sử dụng trên 700 phương thuốc

b)

Người Ai Cập cổ đai sử dụng trên 750 phương thuốc

c)

Người Ai Cập cổ đai sử dụng trên 600 phương thuốc

d)

Người Ai Cập cổ đai sử dụng trên 650 phương thuốc

32.

Tập sách "Dược liệu học"

a)

A. Mô tả trên 600 loài cây có tác dụng chữa bệnh

b)

B. Mô tả trên 500 loài cây có tác dụng chữa bệnh

c)

C. Mô tả trên 650 loài cây có tác dụng chữa bệnh

d)

D. Mô tả trên 400 loài cây có tác dụng chữa bệnh

33.

Người ta tìm thấy các văn bản của người Assyri và Babilon trong đó ghi nhận khoảng bao nhiêu vật được sử dụng l

4 lines
34.

Người ta tìm thấy các văn bản của người Assyri và Babilon trong đó ghi nhận khoảng bao nhiêu vật được sử dụng làm thuốc

a)

250 loài thực vật, 120 loại khoáng vật

b)

250 loài thực vật, 125 loại khoáng vật

c)

120 loài thực vật, 250 loại khoáng vật

d)

125 loài thực vật, 250 loại khoáng vật

35.

Nền y học được biết qua các bản viết trên giấy Papyrus vào khoảng năm 1.700 (TCN) là của nước:

a)

Ấn Độ

b)

Ai Cập

c)

Trung Hoa

d)

Hy Lạp

36.

Người được coi là thần về y học trong thần thoại Hy Lạp là:

a)

Asclepius

b)

Hippocrate

c)

Aristot

d)

Celsus

37.

Người viết bộ "Lịch sử tự nhiên" là:

a)

Hippocrate

b)

Galen

c)

Plyni

d)

Dioscorides

38.

Người đặt ra danh pháp cho động vật và thực vật là:

a)

Linnaeus

b)

Scheele

c)

Schleiden

d)

Sarsaparilla

39.

Năm 1857 người đã phân biệt được các loại rễ là:

a)

Schleiden

b)

Linnaeus

c)

Saraparilla

d)

Scheele

40.

Người quan sát tế bài nội bì dưới kính hiển vi là:

a)

Saraparilla

b)

Scheele

c)

Schleiden

d)

Linnaeus

41.

Dược phẩm dược liệu thường được chia thành:

a)

Thuốc trong y học cổ truyền

b)

Thuốc có nguồn gốc tự nhiên trong y học hiện đại

c)

Thực phẩm trị liệu

d)

Tất cả đều đúng

42.

Hoa nên thu hái vào lúc nào?

a)

Ngay trước khi hoa nở

b)

Khi hoa nở hoàn toàn

c)

Lúc cây ra hoa rộ ( nhiều nhất )

d)

Tùy theo dược liệu mà hái lúc thích hợp

43.

Nguyên tắc chung của kỹ thuật thu hái?

a)

Đúng dược liệu

b)

Đúng bộ phận dùng

c)

Đúng thời điểm

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

44.

Điều cần chú ý trước khi sấy dược liệu:

a)

Làm sạch dược liệu

b)

Phân loại dược liệu

c)

Điều chỉnh tùy từng loại dược liệu

d)

Tất cả đúng

45.

Bộ phận dùng là thân rễ, rễ củ và củ được thu hái khi:

a)

Cây được 1 tuổi

b)

Cây đã tàn lụi

c)

Cây được 2 tuổi

d)

Cây bắt đầu ra hoa

46.

Phương pháp đơn giản, ít tốn kém để làm khô dược liệu:

a)

Đông khô

b)

Sấy

c)

Phơi

d)

1 phương pháp khác

47.

Cây được 1 tuổi

a)

Cây được 1 tuổi

b)

Cây đã tàn lụi

c)

Cây được 2 tuổi

d)

Cây bắt đầu ra hoa

48.

Phương pháp đơn giản, ít tốn kém để làm khô dược liệu:

a)

Đông khô

b)

Sấy

c)

Phơi

d)

1 phương pháp khác

49.

Công đoạn loại bỏ tạp chất, bao gồm các tạp chất (rơm rạ, vật lạ, đất, cát,…) sau khi thu hái dược liệu gọi là

4 lines
50.

Nhiệt độ để sấy dược liệu ở giai đoạn 1 là

a)

40-500C

b)

50-600C

c)

60-700C

d)

40-700C

51.

Nhiệt độ để sấy dược liệu ở giai đoạn 3 là

a)

40-500C

b)

50-600C

c)

60-700C

d)

40-700C

52.

Trường hợp nào dưới đây ức chế hoạt động của enzym

a)

Làm cho dược liệu tiếp xúc với nhiệt độ cao trong thời gian ngắn

b)

Làm lạnh dược liệu xuống dưới 00C

c)

Làm ấm dược liệu và ủ trong vài giờ

d)

Xử lý dược liệu trong cồn cao độ trong thời gian ngắn

53.

Các yếu tố ảnh hưởng mạnh nhất tới dược liệu trong thời gian bảo quản:

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Độ ẩm

d)

Sâu bọ, nấm mốc

54.

Dược liệu chứa tinh dầu dễ bị nhiệt phá huỷ, dễ bay hơi khi sấy chú ý:

a)

Sấy không quá 45°C

b)

Sấy không quá 40°C

c)

Sấy không quá 50°C

d)

Sấy không quá 55°C

55.

Nhiệt độ để bảo quản dược liệu đạt tiêu chuẩn thích hợp là:

a)

27°C

b)

30°C

c)

33°C

d)

25°C

56.

Độ ẩm để bảo quản dược liệu được qui định:

a)

60 - 65%

b)

50 - 65%

c)

55 - 65%

d)

65 - 70%

57.

Nhiệt độ nào dưới đây thích hợp để làm khô dược liệu bằng phương pháp sấy:

a)

40° - 50°C

b)

50° - 60°C

c)

40° - 70°C

d)

60° - 70°C

58.

Ngâm dược liệu với mục đích:

a)

Làm lên men để thay đổi thành phần, tác dụng dược liệu

b)

Làm mềm dược liệu để dễ bào thái

c)

Làm giảm độc tính đối với một số dược liệu

d)

Câu B và C đúng

59.

Dược liệu bị sâu mọt thì phương pháp xử lý tốt nhất là:

a)

Sấy ở 75°C

b)

Sấy ở 65°C

c)

Sấy ở 85°C

d)

Sấy ở 95°C

60.

Làm sạch dược liệu trong kỹ thuật chế biến là:

a)

Cần ngâm lâu trong nước

b)

Rửa bình thường, cần ngâm lâu

c)

Không cần rửa nhanh, không được ngâm lâu

d)

Cần rửa nhanh, không ngâm lâu trong nước

61.

Độ ẩm an toàn của vị thuốc?

a)

Sinh địa 19%

b)

Thục địa 19%

c)

Long nhãn 18%

d)

Các câu trả lời đều sai

62.

Độ ẩm an toàn của vị thuốc?

a)

Sinh địa 19%

b)

Thục địa 19%

c)

Long nhãn 18%

d)

Các câu trả lời đều sai

63.

Chế biến sơ bộ dược liệu?

a)

Dược liệu cần ủ cho mềm để dễ bào thái

b)

Dược liệu rắn cần ngâm cho mềm để dễ bào thái

c)

Dược liệu có lớp gai bên ngoài cần giã cho nhẵn

d)

Dược liệu chứa tinh bột phải xông sinh

64.

Kỹ thuật bảo quản dược liệu?

a)

Lá cây phơi khô ,bảo quản nơi khô ráo

b)

Qủa hái về phải bọc giấy mềm,vận chuyển nhẹ nhàng

c)

Hoa phải phơi khô ,bảo quản nơi khô ráo

d)

Hạt có độ ẩm 8-10%,bảo quản ở kho đạt độ ẩm an toàn

65.

Mục đích của ngâm dược liệu để ?

a)

Mềm ,dễ bào thái ,giảm độc tính những dược liệu độc

b)

Mềm,dễ bào thái

c)

Giảm độc tính của những dược liệu độc

d)

Dễ bào thái đối với những dược liệu cứng

66.

Mục đích cuả chưng dược liệu?

a)

Chuyển hóa thuốc trong điều kiện nước ở nhiệt độ khoảng 100 độ C

b)

Mềm ,dễ bào thái ,giảm độc tính

c)

Làm cho vị thuốc bóng và nhẵn hơn

d)

Làm chín thuốc

67.

Có mấy cách làm khô dược liệu bằng khi nóng thiên nhiên?

a)

4 cách

b)

3 cách

c)

5 cách

d)

6 cách

68.

Ưu điểm của phơi ?

a)

Đơn giản,ít tốn kém

b)

Dễ nhiễm bụi bặm

c)

Lệ thuộc vào thời tiết

d)

Bị ảnh hưởng bởi ánh nắng mặt trời

69.

Chung Sinh địa thành Thục địa ,Hàm lượng đường đơn trong Sinh Địa và Thục Địa?

a)

Sinh địa 15,8%,Thục Địa 30-36%

b)

Sinh địa 15,7%,Thục Địa 30-36%

c)

Sinh địa 15,8%,Thục Địa 30-40%

d)

Sinh địa 15,8%,Thục Địa 10-36%

70.

Phương pháp chưng theo Cổ Truyền?

a)

9 lần chưng,9 lần phơi,đêm thì chưng ,ngày thì phơi.

b)

9 lần chưng,10 lần phơi,đêm thì chưng ,ngày thì phơi.

c)

9 lần chưng,9 lần phơi,đêm thì chưng ,ngày thì phơi.

d)

Chưng liên tục 3 ngày đêm ,phơi(hoặc sấy).

71.

Hoạt chất không được Đồ?

a)

Tinh dầu

b)

Runtin C

c)

Tinh bột

d)

Cenlulose

72.

Nội dung không phải trong những thông tin được in trên bao bìa?

a)

Tên dược liệu

b)

Ngày nhập để kiểm tra và theo dõi sử dụng

c)

Nơi sản xuất

d)

Nguồn gốc vật liệu làm bao bì

73.

Nhiệt độ cao sẽ làm cho tinh dầu bị ảnh hưởng như thế nào?

a)

Bay hơi

b)

Bị lên men

c)

Thủy phân

d)

Không bị ảnh hưởng

74.

Nhiệt độ cao sẽ làm cho tinh dầu bị ảnh hưởng như thế nào?

a)

Bay hơi

b)

Bị lên men

c)

Thủy phân

d)

Không bị ảnh hưởng

75.

Dược liệu bị nấm mốc nặng thì làm như thế nào ?

a)

Bỏ ngay

b)

Rửa lại

c)

Lau bằng cồn

d)

Sấy lại

76.

Cách khắc phục côn trùng lẫn vào dược liệu ?

a)

Kiểm tra thường xuyên

b)

Dùng thuốc chống mối

c)

Kiểm tra thường xuyên và dùng thuốc chống mối

77.

Ánh sáng có ảnh hưởng gì đối với dược liệu?

a)

Làm mốc dược liệu

b)

Làm mất màu và biến đổi hoạt chất

c)

Không làm mất màu

d)

Không làm biến đổi hoạt chất.

78.

Chất lượng dược liệu dùng làm thuốc phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Giống, phương pháp thu hái, chế biến bảo quản

b)

Kỹ thuật nuôi trồng

c)

Khí hậu thổ nhưỡng

d)

Tất cả đúng

79.

Phơi sấy dược liệu phụ thuộc vào nhiều yếu tố, ngoại trừ:

a)

Mùa màng, thời tiết khí hậu

b)

Loại dược liệu, số lượng

c)

Yêu cầu độ thủy phân an toàn của từng dược liệu

d)

Điều kiện, phương tiện

80.

Ổn định dược liệu là phương pháp dùng để:

a)

Giữ cho hoạt chất không hay ít bị giảm trong quá trình chế biến bảo quản dược liệu

b)

Giữ cho hoạt chất không hay ít bị thay đổi trong quá trình chế biến bảo quản dược liệu

c)

Kích thích sự hoạt động của enzym trong dược liệu

d)

Ức chế hoạt động của các enzym hay diệt các enzym trong dược liệu

81.

Hoạt chất chiết dược từ dược liệu dùng làm thuốc dưới dạng:

a)

Hoạt chất tinh khiết

b)

Hoạt chất tinh chế

c)

Hoạt chất toàn phân tinh chế

d)

Tất cả đều đúng

82.

Dung môi dạng không cực thường dùng để chiết xuất dược liệu

a)

Acid loãng

b)

Nước

c)

Cloroform

d)

Cồn etylic

83.

Ký hiệu phổ tử hoại và khả kiến là

a)

UV-VIS

b)

IR

c)

NMR

d)

MS

84.

Chưng cất phân đoạn được áp dụng cho dược liệu

a)

Chứa chất béo

b)

Chứa tinh dầu

c)

Chứa chất nhựa

d)

Chứa chất nhầy

85.

Phân loại tinh bột trong dược liệu khi soi kính hiển vi

4 lines
86.

Chưng cất phân đoạn được áp dụng cho dược liệu

a)

Chứa chất béo

b)

Chứa tinh dầu

c)

Chứa chất nhựa

d)

Chứa chất nhầy

87.

Phân loại tinh bột trong dược liệu khi soi kính hiển vi

a)

Mảnh nhu mô thực vật

b)

Lông che chở của tế bào biểu bì

c)

Tầng phát sinh libe gỗ

d)

Vân tăng trưởng ,kích thước bột

88.

Hòa tan các chất trong dược liệu được biểu thị bằng

a)

Số ml dung môi tối thiểu dùng để hòa tan 1g chất đó

b)

Số ml dung môi tối thiểu dùng để hòa tan 1mg chất đó

c)

Số ml dung môi tối thiểu dùng để hòa tan 1ug chất đó

d)

Số lít dung môi tối thiểu dùng để hòa tan 1g chất đó

89.

Yếu tố không ảnh hưởng trong quá trình chiết xuất dược liệu

a)

Tính chất của hoạt chất

b)

Thuốc thử

c)

Dung môi

d)

Kích thước dược liệu

90.

Tỉ trọng của tinh dầu bạc hà ở nhiệt độ 20 ℃ là

a)

0,80-0,922

b)

0,89-0,920

c)

0,89-0,922

d)

0,80-0990

91.

Phương pháp xác nhận dược liệu đạt tiêu chuẩn là ?

a)

Trồng cây dược liệu

b)

Thu hái dược liệu

c)

Lựa chọn dược liệu

d)

Kiểm nghiệm dược liệu

92.

Phương pháp thường dùng để kiểm nghiệm dược liệu ?

a)

Cảm quan - Vi học - Hóa học

b)

Sinh học - soi kính hiển vi - Hóa học

c)

Cảm quan - Sinh học - Hóa học

d)

Định lượng - Cảm quan - Định tính

93.

Ý nghĩa của phương pháp cảm quan dùng trong kiểm nghiệm dược liệu?

a)

Dùng các giác quan của chúng ta để đánh giá,phân biệt các dược liệu

b)

Dùng mắt để quan sát về đặc điểm,hình dạng,màu sắc của các loại dược liệu

c)

Dùng kính hiển vi để quan sát cấu trúc trong của dược liệu

d)

Dùng mũi để ngửi và lưỡi để nếm dược liệu

94.

Phương pháp kiểm nghiệm dược liệu bằng vi học?

a)

Dùng kính lúp để quan sát kỹ về hình dạng, màu sắc dược liệu

b)

Dùng máy cắt lát tế bào để phân chia dược liệu thành lát rất mỏng

c)

Dựa vào kính hiển vi để soi vi phẫu và soi bột dược liệu

d)

Dùng máy tính để vẽ mô tả các đặc điểm của dược liệu

95.

Ý nghĩa của phương pháp kiểm nghiệm dược liệu bằng hóa học?

a)

Dựa vào độ phân cực ánh sáng sẽ đo mật độ quang học để định tính định lượng các chất đó

b)
96.

Ý nghĩa của phương pháp kiểm nghiệm dược liệu bằng hóa học?

a)

Dựa vào độ phân cực ánh sáng sẽ đo mật độ quang học để định tính định lượng các chất đó

b)

Dựa vào các phản ứng hóa học của hoạt chất để định tính hoặc định lượng các chất đó

c)

Dựa vào độ tan của các hoạt chất trong dung môi khác nhau để tách lấy hoạt chất tinh khiết

d)

Dùng máy phân tích quang phổ để định tính và định lượng hoạt chất trong dược liệu

97.

Yếu tố dựa vào để định tính thành phần chính trong dược liệu

a)

Tính chất hóa học của hoạt chất đó

b)

Tính chất hóa học và vật lý của học chất đó

c)

Tính chất vật lý của học chất đó

d)

Độ hòa tan của học chất đó trong các dung môi khác nhau

98.

Dược điểm IV quy định độ ẩm của lá Thanh cao hoa vàng không được quá bao nhiêu phần trăm?

a)

13%

b)

14%

c)

15%

d)

16%

99.

Để phân biệt các loại tinh bột

a)

Lá tía tô

b)

Lá ổi

c)

Lá trúc đào

d)

Lá tỏi

100.

Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết tinh bột

a)

Cu(OH)2

b)

AgNO3/NH3

c)

Br2

d)

I2

101.

Tỉ trọng của mật ong ở 20 ℃ là

a)

Không dưới 1,38

b)

Không dưới 1,53

c)

Không dưới 1,75

d)

Không dưới 1,66

102.

Chỉ số khúc xạ của tinh dầu khương nhu trắng ở 20℃ là

a)

1,810 -1,820

b)

1,510 - 1,528

c)

1,342-1,357

d)

1,142-1,158

103.

Nhiệt độ đông đặc của tinh dầu đại hồi được quy định

a)

+8℃

b)

+14℃

c)

+15℃

d)

+10℃

104.

Nhiệt độ nóng chảy của xác ong vàng

a)

62 - 66 ℃

b)

30 - 42℃

c)

15 - 22℃

d)

22- 29 ℃

105.

Để đính tính và định lượng các Anthranoid thì dựa vào

a)

Phản ứng Cloroform

b)

Phản ứng Cafein

c)

Phản ứng Borntraeger

d)

Phản ứng Borneol

106.

Các glicoside tim cần định lượng va định tính dựa vào

a)

Phản ứng các dẫn chất nito thơm

b)

Phản ứng các dẫn chất Ephedrine

c)

Phản ứng các dẫn chất Camphor

d)

Phản ứng các dẫn chất Cafein

107.

Dược điển IV quy định độ ẩm của lá thanh hoa hoa vàng là

a)

Không quá 10%

b)

Không quá 12%

c)

Không quá 13%

d)

Không quá 15%

108.

Một số sắc ký hay áp dụng trong dược liệu là:

(a)  

109.

Dược điển IV quy định độ ẩm của lá thanh hoa hoa vàng là

a)

Không quá 10%

b)

Không quá 12%

c)

Không quá 13%

d)

Không quá 15%

110.

Một số sắc ký hay áp dụng trong dược liệu là:

a)

Sắc ký giấy

b)

Sắc ký lớp mỏng

c)

Sắt ký cột

d)

Tất cả các đáp án trên

111.

Để tách cát hạt từ một hỗn hợp người ta dùng phương pháp

a)

Sắc ký lớp mỏng

b)

Sắc ký cột

c)

Sắc ký giấy

d)

Sắc ký lỏng hiệu năng cao

112.

Để bảo quản tốt dược liệu, không nên

a)

Duy trì độ ẩm cao cho kho chứa

b)

Đảo kho và kiểm tra định kì

c)

Xếp sát nền, tường, trần nhà

d)

Kho phải sạch dược liệu đạt tiêu chuẩn

113.

Phương pháp định lượng acetazolamid là:

a)

Sắc ký lỏng hiệu năng cao

b)

Sắc ký lớp mỏng

c)

Đo kiềm trong môi trường khan

d)

Đo bạc

114.

HPLC là

a)

Sắc ký khí

b)

Sắc ký lỏng hiệu năng cao

c)

Sắc ký lớp mỏng

d)

Điện di mao quản

115.

Các kỹ thuật sắc ký nào có thể được chọn sử dụng để tách chất độc

a)

Sắc ký lớp mỏng(TLC)

b)

Sắc ký khí ( GLC)

c)

Sắc ký lỏng hiệu năng cao ( HPLC)

d)

Tất cả đều đúng

116.

Quá trình chiết xuất dược liệu gồm mấy giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

117.

Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình chiết xuất dược liệu phụ thuộc vào các yếu tố nào:

a)

Bản chất của chất tan, Dung môi chiết xuất

b)

Nhiệt độ chiết xuất, Áp suất trong quá trình chiết xuất

c)

Cấu tạo của vách tế bào, Kích thước của tiểu phân bột dược liệu

d)

Tất cả các câu trên

118.

Quá trình chiết xuất:

a)

là quá trình chiết xuất hoạt chất từ dược liệu

b)

là quá trình dùng dung môi thích hợp hòa tan các chất có trong dược liệu

c)

là quá trình dùng dung môi thích hợp thu được dịch chiết

d)

Là quá trình dùng dung môi thích hợp hòa tan các chất, tách ra khỏi phần không tan có trong dược liệu

119.

Khi chiết xuất dược liệu nào người ta thường kiềm hóa nước với amoni hydroxyd, natri hydrocarbonat:

a)

Dược liệu chứa saponin

b)

Dược liệu chứa alkaloid

c)

Chiết xuất hoạt chất trong vỏ canhkina

d)

Chiết hoạt chất trong cựa lõa mạch

120.

Chọn câu đúng

a)

Monosaccharide cấu hình L chiếm đa số trong tự nhiên.

b)

Hai dạng D-ketose điển hình là D-ribulose và D-xylulose.

c)

Hai dạng D-Aldose điển hình là D-Ribose và D-erythrose.

d)

Các oligosaccharide bị thủy phân trong môi trường kiềm mạnh hoặc enzyme.

121.

Đường Maltose được cấu tạo từ monosaccharide nào?

a)

2 phân tử D-glucose bằng LK α-1,4 glycosid.

b)

1 phân tử D-glucose và 1 phân tử D-galactose bằng LK α-1,4 glycosid.

c)

1 phân tử D-glucose và 1 phân tử D-Fructose bằng LK β-1,4 glycosid.

d)

2 phân tử D-glucose bằng LK β-1,4 glycosid.

122.

Có thể định tính tinh bột bằng những phương pháp nào:

a)

Dùng phản ứng hóa học.

b)

Dựa vào đặc điểm hình dạng, kích thước hạt tinh bột.

c)

Dùng phản ứng với dd Lugol.

d)

B,C đúng.

123.

Chọn câu đúng.

a)

Trong thành phần tinh bột, amylopectin chiếm đa số.

b)

Amylopectin nối với nhau bằng các LK α-1,4 và các chỗ nối là α-1,6.

c)

Amylose và amylopectin có đặc điểm chung là đều có mạch xoắn hấp thụ Iot.

d)

Tất cả đều đúng.

124.

Cách nào sau đây được dung để xác định khả năng tạo nhánh của tinh bột?

a)

Thủy phân hoàn toàn sau đó thử bằng dd Lugol.

b)

Thủy phân hoàn toàn sau đó định lượng.

c)

Metyl hóa sau đó định lượng.

d)

Tất cả đều sai.

125.

Chọn câu sai.

a)

Gôm- chất nhầy trung tính là những galactomannan hoặc glucomannan.

b)

Chất nhầy là thành phần cấu tạo bình thường của tế bào.

c)

Gôm là sản phẩm của sự biến đổi tế bào.

d)

Tất cả câu trên đều sai.

126.

Trình tự sản phẩm thủy phân của tinh bột khi thủy phân bằng acid:

a)

Dextrin, amylodextrin, Achrodextrin, maltose.

b)

Dextrin, Erythrodextrin, Achrodextrin, maltose.

c)

Erythrose, Dextrin, Achrodextrin, maltose.

d)

Achrodextrin, Erythrose, Dextrin, maltose.

127.

Đặc điểm nào sau đây là của α-amylase?

(a)  

128.

Đặc điểm nào sau đây là của α-amylase?

a)

Cắt ngẫu nhiên các lk α-1,4.

b)

Chỉ thủy phân tinh bột đến maltose.

c)

Chịu được nhiệt độ đến 70 độ.

d)

A,C đúng.

129.

Đặc điểm của β-amylase?

a)

Cắt ngẫu nhiên các lk α-1,4.

b)

Chịu được nhiệt độ đến 70 độ.

c)

Có trong khoai lang, đậu nành, hạt ngũ cốc.

d)

Thủy phân ra maltose, glucose, isomaltose.

130.

Hoạt chất không tan trong nước lạnh, khi đun nóng với nước bị hồ hóa là:

a)

Chất nhầy.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

Chất nhựa.

131.

Tỷ lệ Amylose trong tinh bột:

a)

35%.

b)

55%

c)

25%

d)

75%

132.

Tỷ lệ Amylopectin trong tinh bột:

a)

25%

b)

35%

c)

55%

d)

75%

133.

Bộ phận dung làm thuốc của sắn dây:

a)

Cụm hoa

b)

Rễ củ

c)

Thân rễ

d)

Toàn cây

134.

Tên vị thuốc của cây sắn dây:

a)

Cát căn

b)

Cát cánh

c)

Cát sâm

d)

Cát hoa

135.

Dược liệu có chứa tinh bột là:

a)

Trúc đào

b)

Mã đề

c)

Sắn dây

d)

Hương nhu

136.

Đặc điểm thực vật của lá cây sắn dây:

a)

Lá mọc so le, lá kép gồm 3 lá chét.

b)

Lá mọc so le, lá kép lông chim lẻ

c)

Lá mọc so le, lá kép lông chim chẵn

d)

Lá mọc so le, lá kép gồm 2 lá chét

137.

Xa tiền tử là vị thuốc lấy từ hạt của cây:

a)

Tía tô

b)

Sử quân tử

c)

Keo dậu

d)

Mã đề

138.

Công dụng nào không phải của Cellulose vi tinh thể:

a)

Làm tá dược rã, dính

b)

Làm chất bảo quản thuốc

c)

Làm tá dược trơn

d)

Làm chất phân tán và ổn định

139.

Những dược liệu có chứa tinh bột là:

a)

Ngưu tất, sen

b)

Gừng, thiên niên kiện

c)

Cát căn, ý dĩ

d)

Đẳng sâm, sơn tra

140.

Tính chất lý hóa của chất nhầy:

a)

Là sản phẩm bệnh lý của cây, hòa tan được trong nước

b)

Là sản phẩm bệnh lý của cây, trương nở trong nước thành dụng dịch keo

c)

Là sản phẩm sinh lý của cây, trương nở trong nước thành dung dịch keo

d)

Là sản hẩm sinh lý của cây, hòa tan được trong nước

141.

Coixenolid là hoạt chất chống ung thư được chiết từ cây:

a)

Hoài sơn

b)

Ý dĩ

c)

Mã đề

d)

Sâm bố chính

142.

Cellulose triacetate là nguyên liệu được dùng:

a)

Làm phim ảnh, nhựa dẻo

b)

Điều chế thuốc nổ

143.

Coixenolid là hoạt chất chống ung thư được chiết từ cây:

a)

Hoài sơn

b)

Ý dĩ

c)

Mã đề

d)

Sâm bố chính

144.

Cellulose triacetate là nguyên liệu được dùng:

a)

Làm phim ảnh, nhựa dẻo

b)

Điều chế thuốc nổ

c)

Dệt sợi và nhuộm màu

d)

Làm tá dược trong điều chế thuốc

145.

Cellulose kiềm chứa các chất dẫn alkyl hóa là nguyên liệu được dùng:

a)

Điều chế làm sợi chỉ

b)

Dệt sợi và nhuộm màu

c)

Làm tá dược dính, rã trong bào chế thuốc

d)

Làm phim ảnh, nhựa dẻo

146.

Hình ảnh có thể thấy được khi soi tinh bột dược liệu:

a)

Mảnh nhu mô thực vật

b)

Vân tăng trưởng

c)

Long che chở của tế bào biểu bì

d)

Hạt phấn hoa

147.

Những vị thuốc trong cây sen có tác dụng cầm máu:

a)

Liên phòng, liên tu

b)

Liên tâm, liên nhục

c)

Liên thạch, liên tâm

d)

Liên diệp, liên nhục

148.

Liên ngẫu là bộ phận nào của cây Sen:

a)

Tua sen

b)

Ngó sen

c)

Gương sen

d)

Lá sen

149.

Tinh bột được tạo ra từ:

a)

Lạp màu

b)

Lạp không màu

c)

Lạp lục

150.

Trong phương pháp phân cực kế, hòa tan tinh bột vào trong:

a)

Cacl2 đặc nguội

b)

Cacl2 đặc nóng

c)

Bacl2 đặc nguội

d)

Bacl2 đặc nóng

151.

Trong định tính tinh bột cho tinh bột tác dụng với dd Iod trong nước, tinh bột có màu:

a)

Nâu tím

b)

Cam tím

c)

Xanh tím

d)

Vàng tím

152.

Điều chế tinh bột có mấy giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

153.

Chọn câu sai về pectin:

a)

Pectin là những hydratcarbon phân tử lớn cấu tạo chủ yếu là polyglucuronic

b)

Thường chia làm 2 nhóm là pectin hòa tan và pectin không hòa tan

c)

Thường gặp trong bộ phận của cây và một số tảo

d)

ở một số cây họ cam thì hàm lượng rất cao có thể đến 30%

154.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Gôm và chất ngầy bị tủa chì acetat

b)

Loại gôm và chất nhầy nào có cấu tạo chuỗi thẳng thì tạo được mảng nhưng ít có tính dính

c)

Chất nhầy bắt màu xanh với methylen nên có thể dùng để định tính trên vi phẩu thực vật

d)

Gôm và chất nhầy không có tính quang hoạt

155.

Carbohydrat là những hợp chất:

a)

Polymethoxy thiên nhiên

b)

Polyhydroxy thiên nhiên có nhóm carbonyl hay các nhóm chức khác

c)

Polymer thiên nhiên có nhóm chức aldehyd hay ceton

d)

Polyhydroxy thiên nhiên

156.

Carbohydrat là những hợp chất:

a)

Polymethoxy thiên nhiên

b)

Polyhydroxy thiên nhiên có nhóm carbonyl hay các nhóm chức khác

c)

Polymer thiên nhiên có nhóm chức aldehyd hay ceton

d)

Polyhydroxy thiên nhiên có nhóm chức aldehyde hay ceton

157.

Trong bào chế dược khoa, chất nhầy có tác dụng:

a)

Chữa táo bón, nhuận trường

b)

Chữa ho và làm chóng lành vết thương

c)

Làm chất nhũ hóa, làm tá dược

d)

Cả 3 ý trên

158.

Để đánh giá một dược liệu chứa gôm, pectin, chất nhầy người ta có thể dùng

a)

Chỉ số nhớt

b)

Chỉ số bọt

c)

Chỉ số phá huyết

d)

Chỉ số nở

159.

Chọn câu đúng, phương pháp Purse:

a)

Loại các đường tự do trong nguyên liệu bằng cồn đặc

b)

Hòa tan tinh bột bằng acid perchloric loãng

c)

Tạo phức tinh bột-Iot sau đó phá phức và thủy phân bằng enzyme

d)

Khối lượng glucose thu được nhân 0.8 bằng khối lượng tinh bột

160.

Tinh bột có thể được thủy phân bằng:

a)

Men amylase và amylopectinase

b)

Men α-amylase và γ-amylase

c)

Men α-amylase và β-amylase

d)

Men β-amylase và γ-amylase

161.

Dẫn chất nào sau đây có ứng dụng trong công nghệ thực phẩm:

a)

Methyl cellulose

b)

Cellulose nitrat

c)

Cellulose triacetat

d)

Cellulose xanthat

162.

Thủy phân bằng enzyme α-amylase, chọn câu sai:

a)

Với amylose, thủy phân cho maltose 90%, glucose 10%

b)

Với amylopectin, α-amylase thủy phân cho maltose chủ yếu, dextrin phân tử lớn, glucose

c)

Cắt ngẫu nhiên vào dây nối 1-4

d)

Amylase bị thủy phân dễ dàng hơn amylopectin

163.

Glycosid tim là những glycosid có tác dụng lêm tim do cấu trúc quyết định:

a)

Aglycon

b)

Nhân sterol

c)

Vòng lacton

d)

Đường

164.

Chọn câu đúng khi nói về glycosid tim:

a)

Dùng trong điều trị loạn nhịp tim, suy tim cấp và mãn tính

b)

Dùng trong điều trị rối loạn dẫn truyền tim, bệnh tim mà bị nghẽn đường đi của máu

c)

Là những glycosid tripterpen

d)

Tác dụng theo cơ chế kích thích dị lập thể kênh Na+/K+ ATPase, kết quả là làm giảm nồng độ Ca2+ nội bào

165.

Glycosid tim tác dụng lên tim giảmnếu không có nhóm OH ở vị tri

4 lines
166.

Glycosid tim tác dụng lên tim giảmnếu không có nhóm OH ở vị tri

a)

C1

b)

C3

c)

C5

d)

C14

167.

Glycosid tim có ở cây Dương địa hoàng lông nhưng không có ở cây Dương Địa hoàng tía

a)

Nubba

b)

Digitoxin

c)

Purpurea glycosid A

d)

Purpurea glycosid B

168.

Thuốc thử xác định phần steroid của Oleandrin trong lá trúc đào

a)

T.T Lieberman

b)

T.T H3PO4

c)

T.T Baljet

d)

T.T Kedde

169.

Hoạt chất chính của lá cây Dương Địa Hoàng tía

a)

Digitoxin

b)

Digoxin

c)

Purpurea glycosid A

d)

Purpurea glycosi B

170.

Đường đặc biệt trong cấu trúc glycosid tim, có vai trò trong định tính:

a)

Xylose

b)

2-desoxy

c)

Ribose

d)

Rhamnose

171.

Tên khoa học của cây Trúc đào

a)

Thevetia peruviana Apocynaaceae

b)

Digitalis purpurea Scrophulariaceae

c)

Nerium oleander Apocynaceae

d)

Digitalis lanata Scrophulariaceae

172.

Hoạt chất chính của lá cây Dương Địa Hoàng lông

a)

Lanotosid A

b)

Lanatosid B

c)

Lanatosid C

d)

Digitoxin

173.

Loại đường đặc biệt trong glycosid tim

a)

1,6-Desoxy

b)

1,4-Desoxy

c)

2,6-Desoxy

d)

2,4-Desoxy

174.

Chọn câu đúng khi nói về glycosid tim:

a)

Dùng trong điều trị loạn nhịp tim, suy tim cấp và mãn tính.

b)

Dùng trong điều trị rối loạn dẫn truyền tim, bệnh tim mà bị nghẽn đường đi của máu.

c)

Là những glycosid triterpen.

d)

Tác dụng theo cơ chế kích thích dị lập thể kênh Na+/K+-ATPase, kết quả là làm giảm nồng độ Ca2+ nội bào.

175.

Đường đặc biệt có trong cấu trức của glycosid tim, có vai trò trong định tính:

a)

Xylose

b)

2-desoxy

c)

Ribose

d)

Rhamnose

176.

Cấu trúc của glycosid tim:

a)

Có nhóm OH ở vị trí 3 và 14, hướng β.

b)

Vòng lactam nối ở vị trí C17, hướng β.

c)

Nhân steroid: vòng A/B có vị trí trans, B/C cis, C/D trans.

d)

Cả 3 đều đúng.

177.

Có thể định lượng glycosid tim bằng

4 lines
178.

Loại đường đặc biệt trong glycosid tim là:

a)

1,6 - Desoxy

b)

1,4 - Desoxy

c)

2,4 -

179.

Có thể định lượng glycosid tim bằng

4 lines
180.

Loại đường đặc biệt trong glycosid tim là:

a)

1,6 - Desoxy

b)

1,4 - Desoxy

c)

2,4 - Desoxy

d)

2,6 - Desoxy

181.

Các phương pháp thủy phân glycosid

a)

Bằng enzyme

b)

Bằng môi trường kiềm

c)

Bằng phương pháp nhiệt phân

d)

Bằng chất oxy hoá

182.

Theo định nghĩa, 3 tác dụng của glycosid tim là, chọn câu sai:

a)

Tăng dẫn truyền nhĩ - thất

b)

Làm tăng sức co bóp cơ tim

c)

Làm chậm nhịp tim

d)

Giúp điều hòa nhịp tim

183.

Về liên quan cấu trúc - tác dụng, các yếu tố sau là cần thiết, chọn câu SAI:

a)

Nhóm OH ở C14, vị trí

b)

Vòng C/D ở vị trí trans

c)

Vòng lacton ở vị trí C17, vị trí

d)

Vòng A/B ở vị trí

184.

Glycosid tim có ở cây Dương địa hoàng lông nhưng không có ở cây Dương địa hoàng tía:

a)

Digoxin.

b)

Digitoxin.

c)

Purpurea glycosid A.

d)

Purpurea glycosid B.

185.

Hoạt chất chính của lá cây Digitalis purpureae:

a)

Digitalin (digitoxin).

b)

Purpurea glycosid A.

c)

Purpurea glycosid B.

d)

Digoxin.

186.

Hoạt chất chính của lá cây Digitalis lanatae:

a)

Lanatosid A.

b)

Lanatosid B.

c)

Lanatosid C.

d)

Digitoxin.

187.

Dược liệu nào không chứa glycosid tim

a)

Trúc đào

b)

Thông thiên

c)

Sài đất

d)

Dương địa hoàng

188.

Nhóm hoạt chất chính của cây thông thiên có tên gọi

a)

Neriantin

b)

Digitoxin

c)

Thevetin

d)

Strophanthin

189.

Bộ phận dùng để chiết glycosid tim trong các loài Strophanthus là:

a)

b)

Thân

c)

Quả

d)

Nhân hạt

190.

Các glycosid tim có đường desoxy có tính chất

a)

Khó bị thủy phân

b)

Dễ bị thuỷ phân

c)

Không thể thuỷ phân

d)

Phải thuỷ phân bằng cả tác nhân hóa học và sinh học

191.

Tính tan của glycosid

a)

Do loại dây nối quyết định

b)

Do phần glycon quyết định

c)

Do phần aglycon quyết định

d)

Do cả aglycon và glycon quyết định

192.

Theo định nghĩa, 3 tác dụng của glycosid tim là,chọn câu sai:

a)

Tăng dẫn truyền nhĩ-thất

b)

Làm tăng sức co bóp cơ tim

c)

Giúp điều hoà

193.

Theo định nghĩa, 3 tác dụng của glycosid tim là,chọn câu sai:

a)

Tăng dẫn truyền nhĩ-thất

b)

Làm tăng sức co bóp cơ tim

c)

Giúp điều hoà nhịp tim

d)

Làm chậm nhịp tim

194.

Các glycosid tim có vòng lacton có 5 carbon được gọi là các

a)

Cardanolid

b)

Bufanolid

c)

Cardenolid

d)

Bufùuuadienolid

195.

Sản phẩm thủy phân glycosid bằng enzyme

a)

Aglycon

b)

Hapten

c)

Glycon

d)

Glycosid thứ cấp

196.

Các phương pháp thủy phân glycosid

a)

Bằng môi trường kiềm

b)

Bằng chất oxy hoá

c)

Bằng enzyme

d)

Bằng phương pháp nhiệt phân

197.

Loại đường đặc biệt trong glycosid tim là

a)

1,6-Desoxy

b)

1,4- Desoxy

c)

2,4-Desoxy

d)

2,6 -Desoxy

198.

Saponin có tác dụng:

a)

Kháng nấm , kháng khuẩn , chống viêm và chống ung thư .

b)

Nhuận tràng, tẩy xổ theo cơ chế làm tăng nhu động đại tràng và giúp gây phản xạ đại tiện

c)

Cường tim, làm chậm và điều hoà nhịp tim

d)

Giúp điều chỉnh hoạt động của tế bào và chống lại các gốc tự do gây ra stress oxy hóa

199.

Uran là hợp chất:

a)

Steroid

b)

Triterpen

c)

Anthranoid

d)

Coumarin

200.

Hopan là hợp chất:

a)

Steroid đơn giản

b)

Sterid alkaloid

c)

Triterpen 5 vòng

d)

Triterpen 4 vòng

201.

Hopan là hợp chất?

a)

Saponin

b)

Anthranoid

c)

Coumarin

d)

Anthranoid

202.

Lupan là hợp chất:

a)

Triterpen 5 vòng

b)

Triterpen 4 vòng

c)

Steroid đơn giản

d)

Steroid alkaloid

203.

Dammaran là hợp chất:

4 lines

Similar Resources on Wayground