WorksheetsĐề cương QTKD Khách sạn
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Sản phẩm khách sạn không có đặc điểm nào?
Mang tính vô hình.
Dễ dàng di chuyển.
Không thể lưu kho.
Mang tính chất cao cấp.
Thời điểm “Thế kỷ vàng” của ngành kinh doanh khách sạn là?
Thời kỳ tư bản chủ nghĩa.
Thời kỳ giữa 2 cuộc chiến tranh thế giới.
Thời kỳ phong kiến.
Thời kỳ nô lệ.
Bản chất của kinh doanh khách sạn là bán dịch vụ gì?
Lưu trú
Vui chơi giải trí.
Vận chuyển.
Massage & Sauna.
Đặc điểm phức tạp trong kinh doanh khách sạn là gì?
Lực lượng lao động làm việc ở khách sạn lớn, đa dạng về ngành nghề.
Vốn đầu tư xây dựng cơ sở vật chất khách sạn.
Đối tượng phục vụ khách sạn rất đa dạng, phong phú.
Sản phẩm của khách sạn là dịch vụ.
Trong chiến lược kinh doanh khách sạn, nghiên cứu thị trường là:
Xây dựng kế hoạch nghiên cứu.
Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu.
Thu thập thông tin.
Trình bày kết quả.
Xét về phương diện xã hội, phát triển kinh doanh khách sạn là....?
Góp phần thúc đẩy các ngành và các địa phương phát triển.
Thu hút khối lượng lớn trực tiếp lao động vào làm việc.
Đáp ứng nhu cầu du lịch ngày càng tăng.
Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.
Khách sạn 100 phòng cần tối thiểu bao nhiêu nhân viên?
100.
110.
120.
130.
Loại hình kinh doanh khách sạn phù hợp với xu thế phát triển ở nước ta là:
Khách sạn nhà nước.
Khách sạn liên doanh.
Khách sạn tư nhân.
Khách sạn cổ phần.
Tại Việt Nam, xu hướng kinh doanh khách sạn phù hợp với thế giới là?
Theo xu hướng liên kết và tổng hợp các loại hình khách sạn.
Tăng nhanh về số lượng khách sạn, cơ cấu các loại hình.
Các khách sạn ngày càng áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật để tăng khả năng cạnh tranh.
Có sự cạnh tranh quyết liệt giữa các doanh nghiệp có cùng thị trường khách.
Kinh doanh khách sạn có đặc điểm là:
Phụ thuộc vào tài nguyên du lịch tại điểm du lịch.
Đòi hỏi vốn đầu tư thấp.
Lực lượng lao động mỏng.
Phụ thuộc vào trình độ chuyên môn của chủ đầu tư.
“City center hotel” nghĩa là:
Khách sạn trung tâm thành phố.
Khách sạn nghỉ dưỡng.
Khách sạn ven đô.
Khách sạn ven đường.
“Suburban hotel” nghĩa là:
Khách sạn sân bay.
Khách sạn ven đường.
Khách sạn ven đô.
Khách sạn nghỉ dưỡng.
“Full service hotel” nghĩa là:
Khách sạn sang trọng.
Khách sạn với dịch vụ hạn chế.
Khách sạn với đầy đủ dịch vụ.
Khách sạn bình dân.
“Mid-price hotel” nghĩa là:
Khách sạn sang trọng.
Khách sạn mức giá cao.
Khách sạn mức giá trung bình.
Khách sạn mức giá thấp.
Cơ chế quản lý khách sạn không bao gồm yếu tố nào?
Pháp lý.
Tâm lý xã hội.
Tổ chức, kinh tế.
Nguồn vốn đầu tư.
Chất lượng làm một tập hợp các......... và đặc trưng của sản phẩm, tạo ra cho nó khả năng thỏa mãn nhu cầu đã được nêu ra hoặc còn tiềm ẩn.
tính chất
yếu tố
tác nhân
đặc điểm
Chỉ tiêu thu hút khách trong hoạt động kinh doanh khách sạn là:
Tổng lượt khách.
Số ngày có khách lưu trú tại khách sạn.
Mức chi tiêu bình quân 1 ngày của khách.
Số ngày lưu trú bình quân 1 lượt khách.
Chỉ tiêu phản ánh sự phát triển nhu cầu du lịch là:
Số ngày có khách lưu trú ở khách sạn.
Thời gian lưu trú bình quân 1 lượt khách.
Tổng số lượt khách.
Mức chi tiêu bình quân 1 ngày của khách.
Bản kế hoạch kinh doanh không bao gồm nội dung?
Mục tiêu của khách sạn.
Các phương án triển khai hoạt động.
Thời gian thực hiện các hoạt động.
Cơ cấu tổ chức của khách sạn.
Loại hình khách sạn phát triển nhanh ở nước ta là:
Khách sạn liên doanh.
Khách sạn cổ phần.
Khách sạn tư nhân.
Khách sạn nhà nước.
Đầu không phải mục tiêu kinh doanh của khách sạn?
Xây dựng chương trình du lịch.
Năng suất lao động.
Nhân sự
Lợi nhuận
Bước 2 của quy trình đầu tư xây dựng là?
Khẳng định các quan điểm ý tưởng chính của chủ đầu tư.
Đàm phán và cam kết.
Khai trương và đưa khách sạn vào hoạt động.
Thiết kế, tiến hành thi công xây dựng.
Đâu không phải vai trò của bộ phận lưu trú à:
Giúp cho khách hàng cải thiện về thể trạng.
Cung cấp cho khách hàng các dịch vụ bổ sung.
Tạo không gian nghỉ ngơi thoải mái cho khách.
Bộ phận đầu tiên tiếp xúc với khách hàng.
Bản chất kinh doanh khách sạn là gì?
Cho thuê giường ngủ và nấu ăn cho mọi người.
Bán các sản phẩm phụcvụ sinh hoạt hàng ngày.
Cung cấp các dịch vụ và một phần là hàng hóa kết hợp với sản phẩm vật chất.
Phục vụ những người có nhiều tiền và có nhu cầu hưởng thụ.
Bước 1 của quy trình đầu tư xây dựng là:
Khẳng định các quan điểm ý tưởng chính của chủ đầu tư.
Đàm phán và cam kết.
Khai trương và đưa khách sạn vào hoạt động.
Thiết kế, tiến hành thi công xây dựng.
Giai đoạn thứ nhất của hoạch định kinh doanh khách sạn là:
Dự báo.
Chuẩn đoán.
Ước lượng.
Ước tính.
Giai đoạn cuối cùng của hoạch định kinh doanh khách sạn là:
Tìm các phương án.
Lựa chọn phương án.
Sosánh phương án.
Quyết định.
Lập kế hoạch chiến lược kinh doanh khách sạn là:
Cấp điều hành cấp cao.
Cấp điều hành trung gian.
Cấp cơ sở.
Cấp dịch vụ.
SWOT là phântích?
Doanh thu doanh nghiệp.
Ưu, khuyết điểm của nội bộ doanh nghiệp.
Đối thủ cạnh tranh doanh nghiệp.
Sản phẩm bán chạy của doanh nghiệp.
Kinh doanh khách sạn mang tính quy luật do:
Thời tiết.
Thái độ nhân viên.
Tâm lý của nhà lãnh đạo.
Thời vụ.
Môi trường vi mô trong hoạch định nguồn nhân lực là:
Điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật
Điều kiện chính trị của địa phương
Tình hình văn hoá của địa phương
Hoàn cảnh kinh tế thị trường
Hoạt động quản trị kinh doanh bao gồm:
Hoạch định, tổ chức, kiểm soát đánh giá.
Hoạch định, tổ chức, kiểm soát, lãnh đạo.
Tuyển dụng, đào tạo, huấn luyện, phát triển.
Tuyển dụng, đào tạo, giao việc, giám sát.
“Management” có nghĩa là:
Điều hành
Quản trị
Tổ chức
Hoạch định
Bước 2 của quy trình quy hoạch nguồn nhân sự là:
Tính toán khả năng nhân sự sẵn có.
Xây dựng chính sách và kế hoạch thực hiện các chính sách.
Kiểm soát nguồn nhân sự đã tuyển dụng.
Đánh giá nhân sự làm việc sau thời gian nhất định.
Giải pháp chiến lược kinh doanh khách sạn nào có tính quyết định?
Huy động, quản lý và sử dụng nguồn tài chính có hiệu quả.
Phát triển nguồn nhân lực có tính chuyên nghiệp.
Nâng cao vị thế của khách sạn trên thị trường.
Phát triển cơ sở vật chất của khách sạn để nâng cao chất lượng phục vụ.
Đầu không phải vai trò của nguồn nhân lực khách sạn trong thời kỳ hội nhập kinh tế quốc tế?
Động lực phát triển kinh tế - xã hội.
Quyết định đến sự thành công của sự đổi mới toàn diện kinh tế - xã hội.
Điều kiện quan trọng trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế.
Giúp quá trình vận chuyển hàng hóa trong thị trường thuận lợi.
Mục tiêu nào của khách sạn nhằm nâng cao chất lượng phục vụ khách?
Xây dựng chiến lược và chính sách phát triển sản phẩm phù hợp với nhu cầu thị trường.
Nghiên cứu thị trường xác định nhu cầu thị trường xác định chiến lược kinh doanh.
Xây dựng kế hoạch kinh doanh, cơ cấu và chất lượng với giá cả hợp lý và cạnh tranh.
Xây dựng và hoàn thiện cách hình thức, phương thức phục vụ khách với chất lượng cao nhất.
Để sử dụng nguồn nhân lực tốt, khách sạn mới bắt đầu kinh doanh cần:
Tăng lương cho nhân viên và giảm bớt giờ làm trong một ca.
Sắp xếp vị trí làm việc theo bằng cấp của nhân viên.
Cho nhân viên đi nghỉ mát và tăng thời gian nghỉ lễ trong năm.
Bố trí nhân viên vào các vị trí làm việc phù hợp với năng lực.
Nguyên tắc nào phù hợp với quy luật phát triển nguồn nhân lực?
Thống nhất.
Ủy quyền.
Tự đào thải.
Thang bậc.
Quản lý kinh doanh khách sạn hiệu quả và phù hợp với nền kinh tế thị trường là:
Quản lý tài chính, xây dựng kế hoạch kinh doanh.
Quản lý nguồn nhân lực, chính sách khuyến khích bằng lợi ích vật chất với người lao động.
Nghiên cứu thị trường để xác định chiến lược kinh doanh và kế hoạch kinh doanh.
Xây dựng kế hoạch kinh doanh và các phương án kinh doanh và kế hoạch kinh doanh.
Để nâng cao tay nghề của nhân viên, khách sạn cần.....
Cơ cấu tiền lương cho nhân viên hợp lý
Tạo không gian làm việc năng động và thoải mái.
Thay đổi luân phiên vị trí công việc của các nhân viên.
Xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nhân lực hợp lý.
“Mô phỏng công việc cụ thể theo bộ phận” là nhiệm vụ của ai?
Phó giám đốc khách sạn.
Trưởng bộ phận nhân sự.
Giám đốc khách sạn.
Trưởng bộ phận chuyên môn.
Phương pháp quản lý hiệu quả nhất của người lãnh đạo là:
Phát huy mọi khả năng của mọi người tham gia thực hiện kế hoạch kinh doanh.
Chỉ đạo thực hiện công việc và đưa ra phương án kinh doanh.
Xây dựng, thực hiện chiến lược và triển khai thực hiện phương án.
Tổ chức công việc hình thành các phương án kinh doanh.
Người lãnh đạo ban hành các quyết định dựa vào.....
sự phân tích có hệ thống các dữ kiện và thông tin.
kinh nghiệm thực tiễn.
trực giác từng người lãnh đạo.
ý kiến của các nhân viên trong khá.
Quản trị kinh doanh khách sạn không còn nhiệm vụ:
Tổ chức nghiên cứu thị trường.
Xây dựng các tiêu chuẩn trong ngành dịch vụ.
Công tác kế toán kế toán và hành chính văn thư.
Hoàn thiện hình thức phục vụ khách.
Sắp xếp vị trí trang thiết bị trong phòng ngủ khách sạn phải đảm bảo:
Đầy đủ, phù hợp tiêu chuẩn từng hạng buồng.
Phù hợp với sở thích của nhân viên dọn buồng
Các trang thiết bị giống nhau ở các loại buồng
Sắp xếp vị trí theo ý muốn của trưởng ca.
Đầu không phải đặc điểm của cơ sở vật chất kỹ thuật trong kinh doanh khách sạn?
Dễ chọn lựa và phù hợp với tất cả cơ sở kinh doanh trong ngành dịch vụ.
Có mối quan hệ mật thiết và chịu sự phụ thuộc vào tài nguyên du lịch tại nơi xây dựng
Đòi hỏi tính đồng bộ cao trong thiết kế, bố trí lắp đặt và khai thác sử dụng.
Có giá trị sử dụng cao và dễ thay đổi theo nhu cầu của khách hàng.
“Technological area” là khu vực nào?
Khu vực chính
Khu vực kỹ thuật.
Khu vực dành cho công vụ.
Khu vực của nhân viên.
Hoạt động nào nên thuê của công ty quản lý thiết bị?
Bảo trì bể bơi.
Chế biến món ăn.
Dọn dẹp buồng phòng.
Cắt tỉa cây cảnh quanh khách sạn.
Cơ sở vật chất kỹ thuật của khách sạn bao gồm các............. phục vụ tiệc lưu trú và ăn uống của khách.
Công trình.
Hệ thống.
Loại hình.
Phương tiện.
“........... là công trình kiến trúc được xây dựng độc lập, có quy mô từ 10 buồng ngủ trở lên, đảm bảo chất lượng về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dịch vụ cần thiết phục vụ khách du lịch”.
Nhà nghỉ.
Nhà trọ.
Khách sạn.
Nhà khách.
Chữ viết tắt “VIP” có nghĩa:
Phòng không có khách.
Có thêm khách trong phòng.
Khách hàng không thể được trả lời.
Có khách rất quan trọng trong phòng
Máy móc,thiết bị vệ sinh cần được làm sạch khi nào?
Saukhisửdụng.
Hàngngày.
Hàngtuần.
Hàngtháng.
Việc lưu trữ và bảo quản đồ vải không tốt, không đúng quy định sẽ góp phần..?
Tăng tuổi thọ của vải, giảm thiểu lỗi thoát.
Duy trì thương hiệu và đẳng cấp của khách sạn.
Nâng cao sự hải lòng của khách.
Tăng doanh thu cho khách sạn.
Chiatheokhuvựchoạtđộngmộtkháchsạncóthểchialàmmấykhuvực chính?
1.
2.
3.
4.
Đâukhôngphảilàkhuvựcdànhchokháchhàngcóthểđếnđược?
Khuvựcchính.
Khuvựcphòngngủ.
Khuvựcanninh.
Khuvựchộinghị.
Vệsinhvàsắpxếplạicáccôngcụ,mụcđíchcôngviệcnhắmđể?
Kiểmtracôngcụ.
Đảmbảosẵnsàngchocôngviệcsửdụng.
Hoanglanlanvikhuẩncóhại.
Tránhnhữngmùikhóchịu.
Chấtlượngkỹthuậtkhôngđánhgiá?
Mứcđộtiệnnghi,hiệnđạicủatrangthiếtbị.
Mứcđộthẩmmỹtrongtrangtrínộithất.
Mứcđộvệsinhbêntrongvàngoàikháchsạn.
Mứcđộhiệuquảtronglàmviệccủanhânviênkỹthuật.
Bước3trongquytrìnhquảntrịchấtlượngphụcvụkháchsạnlà:
Xâydựngđộingũnhânviêncótrìnhđộphụcvụtốt.
Hiểubiếtmongđợicủakháchhàng.
Thiếtlậptiêuchuẩnchấtlượngdịchvụ.
Kiểmtrathườngxuyênquátrìnhcungcấpdịchvụ.
Tínhnhấtquántrongchấtlượngdịchvụkháchsạnthểhiệnqua.....
sựthốngnhấtcaovàthôngsuốttrongnhậnthức.
sựđoànkết,đồnglòngcủacácnhânviêntronglàmviệc.
màusắccủatrangthiếtbịđềugiốngnhauởmọikhuvực.
trangphụccủanhânviênđềugiốngnhauởmọibộphận
Sản phẩm của kinh doanh khách sạn không bao gồm?
Dịch vụ lưu trú.
Dịch vụ ăn uống.
Sự phụ vụ của nhân viên.
Trang thiết bị trong phòng ngủ.
Mục tiêu của doanh nghiệp kinh doanh khách sạn là?
Bán được các mặt hàng kinh doanh cho khách.
Thu lợi nhuận càng cao càng tốt.
Tạo mối quan hệ lâu dài với đối tác và khách hàng.
Đạt được giao dịch mua bán và tạo mối quan hệ lâu dài.
Chất lượng kinh doanh kém gây ra tổn thất gì?
Mất lòng tin của khách hàng.
Tai nạn lao động.
Tỷ lệ phế phẩm cao.
Chi phí kiểm tra lớn.
Phục vụ kinh doanh khách sạn chia làm mấy nhóm chính?
3 nhóm.
4 nhóm.
5 nhóm.
2 nhóm.
“Search Service quality” nghĩa là:
Chất lượng dịch vụ trải nghiệm.
Chất lượng phục vụ đặc trưng.
Chất lượng dịch vụ tin tưởng.
Chất lượng dịch vụ tìm thấy.
Tại sao nhân viên phải sử dụng danh sách sách danh sách công cụ và công cụ công việc đã thực hiện (danh sách kiểm tra)?
Để dành cho phòng nhân sự để thanh toán tiền lương.
Để chắc chắn rằng nhân viên đó đã hoàn thành công việc được giao.
Để ghi lại các tài sản bị thất bại.
Để đưa ra cho khách hàng.
Tại phòng nhân viên tại sao luôn phải điền vào trạng thái báo cáo phòng?
Để so sánh tình trạng phòng với bộ phận Lễ tân và nhận biết sự sai lầm khác.
Để không cần phải vệ sinh phòng.
Để bạn ghi nhận các nhân viên phục vụ khác khi bạn hoàn thành công việc của mình.
Để bộ phận an ninh kiểm tra các phòng.
Yêu cầu thông tin trong kinh doanh khách sạn?
Tính đầu tư, hệ thống và tổng hợp.
Tính kịp thời và chính xác.
Tính pháp lý và tính có ích.
Tính bí mật về thông tin.
Nhiệm vụ quản lý kinh doanh khách sạn trong nền kinh tế thị trường là?
Nghiên cứu thị trường, xác định nhu cầu thị trường và xác định chiến lược kinh doanh.
Xây dựng và hoàn thiện cách hình thức, phương thức phục vụ với chất lượng cao nhất.
Xây dựng chiến lược và chính sách.
Đâu không phải mục đích của việc đảm bảo chất lượng phục vụ trong khách sạn?
Tạo ra nhiều việc làm cho người dân địa phương đến khách sạn
Nhằm mục đích tăng nhanh nguồn khách nghỉ tại khách sạn.
Nâng cao danh tiếng và uy tín của khách sạn.
Góp phần tái phân chia nguồn thu nhập của khách.
Điều kiện nào không nâng cao chất lượng phục vụ?
Tăng thời gian làm việc để thực hiện được nhiều việc hơn.
Thường xuyên nghiên cứu và học tập kinh nghiệm tốt của các khách sạn trong và ngoài nước.
Xây dựng nâng cấp cơ sở vật chất phù hợp nhu cầu thị trường.
Tổ chức nghiên cứu có hệ thống nhu cầu về số lượng, cơ cấu các dịch vụ và hàng hóa theo thời gian.
Khi phân tích các yếu tố trong kinh doanh khách sạn, cần chú trọng phân tích.....
Các chính sách kinh doanh của khách sạn.
Tình hình phát triển kinh doanh khách sạn.
Tình hình khai thác và sử dụng các nguồn lực khách sạn.
Vị thế của khách sạn trên thị trường.
Ai được coi là xuất phát điểm hình thành và phát triển du lịch?
Dân cư địa phương.
Chính quyền địa phương.
Các doanh nghiệp du lịch.
Khách du lịch.
Theo tiêu chuẩn Việt Nam về quản lý chất lượng và đảm bảo chất lượng được quy định theo tiêu chuẩn ISO nào?
ISO 9001
ISO 13485
ISO 14001
ISO 8402
“Tiếp cận thị trường để nghiên cứu thông qua cách hình thức điều tra tại chỗ, phỏng vấn, quan sát” là phương pháp nghiên cứu nào?
Trực tiếp.
Chi tiết.
Gián tiếp.
Tổng hợp.
Quảnlýtàichínhcủakháchsạnnhằmmụcđíchgì?
Quảnlýthuchitàichínhvàngănchặntàichínhthấtthoát.
Tìmkiếmvàápdụngcácbiệnphápđểhuyđộngvốn.
Xâydựngchiếnlượcvàkếhoạchtàichínhlâudài.
Quảnlýchiphívànângcaohiệuquảsửdụngchiphí.
Quảnlýtàichínhbềnvữnggiúpgìchokháchsạn?
Kiểmtravàgiámsátmọihoạtđộngtàichính.
Gópphầnthiếtlậpcơchếquảnlýkháchsạn.
Thựchiệnchiếnlượcvàkếhoạchkinhdoanhcủakháchsạn.
Bốtrívàsửdụngvốnđạthiệuquảcaonhấtchokháchsạn.
Chiphínàodùngđểxâydựngthươnghiệuchokháchsạn?
Chiphíquảnlý.
Chiphímarketing.
Chiphíkhấuhaotàisảncốđịnh.
Chiphítrảlợitứctiềnvay.
Đểquảnlýchấtlượngsảnxuấtvàkiểmtrasảnphẩmdịchvụkháchsạncầnphảilàmgì?
Cảitiếndịchvụtrongkháchsạn.
Xâydựngtiêuchuẩnchấtlượng.
Thaythếđịnhkỳcáctrangthiếtbị.
Nângcaođộingũnhânviên.
Quảntrịhoạtđộngkinhdoanhbaogồm:
Xâydựng,thựchiệnvàkiểmsoátđánhgiá.
Hoạchđịnh,tổchức,kiểmsoátvàlãnhđạo.
Tuyểndụng,đàotạo,huấnluyện,pháttriển.
Lựachọn,chỉdạy,giaoviệc,giámsát.
Yếutốnàoảnhhưởngtớidoanhthungoạitệcủakháchsạn:
Sựthayđổivềsốlượngkháchquốctế.
Thịhiếuvàtâmlýcủakhách.
Thunhậpvàkhảnăngtàichính.
Sựthayđổivềloạihạngphòngcủakháchsạn.
Đâukhôngphảiphươngchâmvàgiảipháphuyđộngvốn?
Xâydựngchiếnlượchuyđộngvốnphùhợp.
Tạoniềmtinnơicungứngvốn.
Xácđịnhtínhhiệuqủacủaviệcsửdụngvốn.
Huyđộngvốnvớimộthìnhthứcnhấtđịnh.
Khinghiêncứuthịtrườngvàbánsảnphẩm,nhiệmvụnàotrựctiếpthuhútkhách?
Đầutưvàocơsởvậtchấtcủakháchsạn.
Thiếtlậpquanhệchặtchẽvớicácdoanhnghiệplữhành.
Pháttriểnmạnglướiđạilýbánsảnphẩm.
Quảngcáothịtrườngtrongvàngoàinước.
Chiếnlượcnàophùhợpvớiquyluậtthịtrường?
Chiếnlượcthịtrườngvàthuhútkhách.
Chiếnlượcsảnphẩm.
Chiếnlượcpháttriểncácnguồnlực.
Chiếnlượccạnhtranh.
Chiếnlượcnàogiữvịtríquantrọngđểthuhútkhách?
Chiếnlượcpháttriểncácnguồnlực.
Chiếnlượccạnhtranh.
Chiếnlượcsảnphẩm.
Chiếnlượcthịtrườngvàthuhútkhách.
Đặcđiểmcủachấtlượngdịchvụkháchsạnđượcđánhgiáqua.....
cảmnhậncủakháchsửdụngtrựctiếp.
giáthànhsảnphẩmdịchvụ.
mứcđộtiệndụngcủasảnphẩm.
kinhnghiệmtiêudùngcủakháchhàng.
Chiếnlượckinhdoanhcủamộtcôngtykinhdoanhkháchsạnthểhiệnqua khảnăngnào?
Hànhđộngchiếnlược.
Đàotạovàhuấnluyện.
Xâydựngđộinhóm.
Tựquảnlý.
Trongcácđịnhhướngpháttriểnngànhdulịch,địnhhướngnàoquantrọng nhất?
Pháttriểncáctuyếndulịchvàtuor.
Tiếnhànhquyhoạchhìnhthànhcácđiểmvàkhudulịch.
Quảngbáhìnhảnhdulịchtrongnướcvàquốctế.
Nghiêncứutoàndiệncácđốitượngdulịch.
Hiệu quả kinh doanh được xác định thông qua mối quan hệ so sánh giữa các chỉ tiêu phản ánh.....kinh doanh với.....bỏ ra để đạt được kết quả kinh doanh đó.
năng lực–chi phí
lợi nhuận–nguồn vốn
kết quả–chi phí
chất lượng–nguồn vốn
Hiệuquảdoanhnghiệplàkếtquả.....
lượngsảnphẩmthặngdưvàtổngsảnphẩmxãhội.
từngphầnmanglạihiệuquảchungchotừngdoanhnghiệp.
tínhtoánphùhợpchotừngphươngán.
hoạtđộngsảnxuấtkinhdoanhdịchvụ.
