wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 11- TEST 1 GKI

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là chức năng quản lí tệp của hệ điều hành

a)
Quản lý tệp tin (File Management)
b)
Quản lý mạng (Network Management)
c)
Quản lý người dùng (User Management)
d)
Quản lý phần mềm (Software Management)
2.

Các phần mềm để soạn thảo văn bản, duyệt web, xử lí hình ảnh, viết chương trình bằng ngôn ngữ Python được gọi là?

a)
Phần mềm diệt virus
b)
Phần mềm quản lý dữ liệu
c)
Phần mềm ứng dụng
d)
Phần mềm hệ điều hành
3.

Hệ điều hành nào được phát triển từ mã nguồn mở và ra mắt lần đầu năm 1991?

a)
Linux
b)
Unix
c)
macOS
d)
Windows
4.

Hệ điều hành của máy tính có từ thế hệ thứ mấy?

a)
Thế hệ thứ ba
b)
Thế hệ thứ tư
c)
Thế hệ thứ hai
d)
Thế hệ thứ nhất
5.

Trong máy tính, cổng logic là thành phần cơ bản thực hiện mọi tính toán. Cổng logic được tạo ra từ việc kết hợp các gì?

a)

Đi ốt

(Diode)

b)

Thanh ghi

(Resistor)

c)

Bóng bán dẫn (Transistor)

d)

Tụ điện

(Capacitor)

6.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

Tizen, iOS

b)
Android, iOS
c)

Windows Phone, iOS

d)

BlackBerry OS, iOS

7.

Hệ điều hành là nơi?

a)
Nơi lưu trữ dữ liệu của người dùng.
b)
Nơi phát triển phần mềm ứng dụng.
c)
Nơi kết nối các thiết bị ngoại vi.
d)
Nơi quản lý phần cứng và phần mềm của máy tính.
8.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?

a)
1980
b)
1990
c)
1983
d)
1985
9.

EM HÃY CHỈ RA ĐIỂM TƯƠNG ĐỒNG GIỮA HỆ ĐIỀU HÀNH TRÊN MÁY TÍNH CÁ NHÂN VÀ THIẾT BỊ DI ĐỘNG?

4 lines
10.

Hệ điều hành nào thường được sử dụng trên máy tính cá nhân?

a)

Android

b)

Windows

c)

iOS

d)

Linux

11.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng cơ bản của hệ điều hành?

a)

Quản lý tệp

b)

Quản lý phần cứng

c)

Thiết kế đồ họa

d)

Quản lý người dùng

12.

Cách nào để mở một ứng dụng trên hệ điều hành Windows?

a)

Nháy chuột phải vào biểu tượng

b)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng

c)

Kéo thả biểu tượng

d)

Nhấn phím F5

13.

Hệ điều hành nào được phát triển bởi Apple cho các thiết bị di động?

a)

Windows

b)

Android

c)

iOS

d)

Linux

14.

Biểu tượng nào thường xuất hiện trên thanh công việc trong Windows?

a)

Biểu tượng thư mục

b)

Biểu tượng ứng dụng đang mở

c)

Biểu tượng máy in

d)

Biểu tượng thanh toán

15.

Trong Ubuntu, danh sách công việc thường nằm ở đâu?

a)

Cạnh phải màn hình

b)

Cạnh trái màn hình

c)

Ở giữa màn hình

d)

Trên thanh công cụ

16.

Tiện ích nào giúp quản lý ứng dụng trên thiết bị di động?

a)

Task Manager

b)

Application Manager

c)

Control Panel

d)

File Explorer

17.

Để tạo một thư mục mới trong Windows, bạn cần làm gì?

a)

Nháy chuột phải và chọn New > Folder

b)

Nhấn Ctrl + N

c)

Nháy đúp vào ổ đĩa

d)

Nhấn Alt + F4

18.

Câu lệnh nào được sử dụng để mở một tệp trong hệ điều hành?

a)

Open

b)

Run

c)

Start

d)

Execute

19.

Tính năng nào giúp tổ chức và quản lý tệp trong Windows?

a)

Control Panel

b)

Task Manager

c)

File Explorer

d)

Command Prompt

20.

Để xóa một tệp trong Ubuntu, bạn có thể thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấn Delete

b)

Nháy chuột phải và chọn Delete

c)

Kéo vào thùng rác

d)

Tất cả đều đúng

21.

Khi nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z trong Windows, bạn thực hiện hành động nào?

a)

Lưu tệp

b)

Hoàn tác

c)

Sao chép

d)

Dán

22.

Tiện ích nào dùng để kiểm tra và sửa lỗi đĩa trên Windows?

a)

Disk Cleanup

b)

Check Disk

c)

Disk Fragmenter

d)

File Explorer

23.

Tiện ích nào giúp quản lý ứng dụng trên thiết bị di động?

a)

Task Manager

b)

Application Manager

c)

Control Panel

d)

File Explorer

24.

Khi nào người dùng nên hợp mảnh ổ đĩa?

a)

Khi máy tính chạy nhanh

b)

Khi ổ đĩa đầy

c)

Khi ổ đĩa bị lỗi

d)

Khi máy tính chạy chậm

25.

Tính năng nào cho phép người dùng tạo bản sao lưu dữ liệu trong Windows?

a)

Windows Backup

b)

Disk Cleanup

c)

System Restore

d)

File Explorer

26.

Chức năng nào giúp bạn quản lý người dùng trong hệ điều hành?

a)

User Account Control

b)

Control Panel

c)

Task Manager

d)

All of the above

27.

MỘT SỐ CÔNG VIỆC MÀ HỆ ĐIỀU HÀNH THỰC HIỆN?

4 lines
28.

CHỨC NĂNG NÀO THỂ HIỆN RÕ NHẤT ĐẶC THÙ CỦA HỆ ĐIỀU HÀNH TRÊN MÁY TÍNH CÁ NHÂN?

4 lines
29.

Hệ điều hành quản lý thiết bị nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

30.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tải nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hảnh là môi trường đề chạy các ứng dụng

d)

Quản lý thiết bị

31.

Hệ điều hành Windows 7 ra đời năm nào?

a)

2007

b)

2008

c)

2009

d)

2010

32.

Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

Microsoft-DOS.

b)

Microsoft Windows.

c)

Linux

d)

Microsoft Excel.

33.

HĐH Linux có nguồn gốc từ:

a)

Windows.     

b)

UNIX.

c)

iOS.

d)

Android

34.

Đâu là hệ điều hành mã nguồn mở?

a)

Windows

b)

Linux

c)

Mac OS

d)

Android

35.

Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

36.

ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA HỆ ĐIỀU HÀNH TRÊN MÁY TÍNH CÁ NHÂN

4 lines
37.

TRÌNH BÀY ĐẶC ĐIỂM CỦA HỆ ĐIỀU HÀNH DÀNH CHO THIẾT BỊ DI ĐỘNG?

4 lines
38.

Đâu là hệ điều hành thiết bị di động?

a)

iOS.

b)

Ubuntu.

c)

Windows.     

d)

Android

39.

Đâu là khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành dành cho máy tính điện tử?

a)

Giao diện đa màu, khó sử dụng.

b)

Ít tiện ích để hỗ trợ cá nhân.

c)

Thao tác khó sử dụng, phải sử dụng mạng để thao tác.

d)

Dễ dàng kết nối mạng di động.

40.

Hệ điều hành là:

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng hệ thống

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần cứng

41.

Đâu không phải là vai trò của hệ điều hành?

a)

Tổ chức tương tác giữa người dùng và máy tính

b)

Tổ chức lưu trữ thông tin

c)

Sửa chữa phần cứng

d)

Phân bố tài nguyên cho các phần mềm ứng dụng

42.

Hệ điều hành được khởi động khi nào?

a)

Bất cứ lúc nào.

b)

Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

c)

Sau khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

d)

Trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

43.

phát biểu không đúng về xu hướng phát triển hệ điều hành?

a)

Chương trình hệ điều hành trở nên đơn giản hơn

b)

Hệ điều hành có giao diện đẹp và dễ sự dụng hơn

c)

Hệ điều hành có nhiều tính năng hơn

d)

Hệ điều hành khai thác các tài nguyên của máy tính

44.

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

Mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

45.

Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng?

a)

Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên

b)

Kí tự gần giống với văn bản

c)

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

46.

Việc dịch chương trình sang mã máy giúp?

a)

A. Bảo vệ chống đánh cắp ý tưởng

b)

B. Sửa đổi phần mềm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

47.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Đáp án khác

48.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm để bán

b)

Loại nguồn đóng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

49.

Phần mềm thương mại thường được dùng để?

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ

d)

Đáp án khác

50.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã nguồn

b)

Mã máy

c)

Mã code

d)

Đáp án khác

51.

Phần mềm tự do có đặc điểm?

a)

A. Là phần mềm miễn phí

b)

B. Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

C. Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

52.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

A. Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định

b)

B. Phần mềm nguồn mở là tự do

c)

C. Phần mềm nguồn mở không được bảo hành

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

53.

Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

a)

Ngăn dần

b)

Đóng dần

c)

Bí mật dần

d)

Mở dần

54.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở là?

a)

A. Miễn phí

b)

B. Mã nguồn mở

c)

C. Hỗ trợ nhiều hệ điều hành và định dạng tệp khác nhau

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

55.

Do mã nguồn của phần mềm nguồn mở có thể được tùy chỉnh nên?

a)

A. Nhiều phiên bản phần mềm khác nhau có thể được phát triển và sử dụng theo nhu cầu của người dùng

b)

B. Đem lại sự đa dạng và lựa chọn cho người dùng khi lựa chọn phần mềm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

56.

Giấy phép công cộng GNU GPL bảo đảm?

a)

A. Quyền tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng, thay đổi hoặc phân phối lại

b)

B. Quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

c)

C. Quyền đứng tên của các tác giả tham gia phát triển

d)

Cả ba đáp án đều đúng

57.

Giấy phép công cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Đáp án khác

58.

Phần mềm thương mại có thể được chia thành hai loại chính là phần mềm "đặt hàng" và phần mềm "nguồn đóng." Phần mềm "đặt hàng" được thiết kế như thế nào?

a)

Được cung cấp miễn phí cho mọi người.

b)

Được thiết kế theo yêu cầu cụ thể của từng khách hàng.

c)

Được phát triển bởi cộng đồng lập trình viên.

d)

Được tạo ra dựa trên yêu cầu chung của nhiều người dùng.

59.

Phần mềm thương mại có mấy loại chính dựa trên cách chuyển giao sử dụng?

a)

1 loại.

b)

4 loại

c)

3 loại.

d)

2 loại.

60.

Phần mềm chạy trên internet là?

a)
  1. Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn

b)
  1. Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng

c)
  1. Phần mềm không cần có kết nối internet

d)
  1. Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy

61.

Phần mềm chạy trên Internet (web-based software) có lợi ích gì chính khi so sánh với phần mềm cần cài đặt trên máy tính?

a)

Phần mềm chạy trên Internet có thể sử dụng ở bất cứ đâu và bất cứ khi nào có kết nối Internet.

b)

Phần mềm chạy trên Internet luôn có tính năng mạnh mẽ hơn.

c)

Phần mềm chạy trên Internet không yêu cầu kết nối Internet.

d)

Phần mềm chạy trên Internet luôn hoàn toàn miễn phí.

62.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

  Nhập dữ liệu vào máy tính 

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

63.

Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào?

a)

  Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy đọc mã vạch

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

64.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

65.

Bàn phím là?

a)
Mouse
b)
Keyboard
c)
CPU
d)
Monitor
66.

Thư điện tử có lợi ích gì trong việc giải quyết các công việc của em?

a)

Sửa tài liệu

b)

Trao đổi thông tin qua lại với bạn bè

c)

Tiết kiệm thời gian và tiền bạc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

67.

Rủi ro có thể gặp phải khi sử dụng Internet là?

a)

Mất thông tin cá nhân

b)

Bị lừa đảo, quấy rối

c)

Đối mặt với các thông tin sai lệch

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

68.

Việc ghi chép điểm có thể sai sót, nhầm lẫn vì vậy có thể phải?

a)

Xóa một dữ liệu điểm

b)

Sửa một dữ liệu điểm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

69.

Việc nào được gọi là cập nhật dữ liệu?

a)
Thêm dữ liệu mới vào hệ thống
b)
Xóa toàn bộ dữ liệu
c)
Thực hiện thay đổi hoặc sửa đổi dữ liệu hiện có.
d)
Sao chép dữ liệu sang một hệ thống khác
70.

Khai thác thông tin từ những dữ liệu đã có là?

a)

Tính toán dữ liệu

b)

Phân tích dữ liệu

c)

Thống kê dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

71.

Để khắc phục tình trạng tắc nghẽn tại các quầy thanh toán do nhập dữ liệu thủ công thì người ra đã?

a)
sử dụng hệ thống thanh toán tiền mặt
b)
thực hiện một hệ thống nhập dữ liệu tự động
c)
thực hiện nhập dữ liệu thủ công nhanh hơn
d)
tăng cường đào tạo nhân viên
72.

Mục đích chính của quản lý thông tin là?

a)
Tạo ra và duy trì thông tin để hỗ trợ quyết định và hoạt động của tổ chức.
b)
Tạo ra và duy trì thông tin để hỗ trợ việc xây dựng mối quan hệ xã hội
c)
Tạo ra và duy trì thông tin để hỗ trợ việc chăm sóc sức khỏe cá nhân
d)
Tạo ra và duy trì thông tin để hỗ trợ việc giải trí cá nhân
73.

Cập nhật dữ liệu là?

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Gồm thêm bảng ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

74.

Cần phải tổ chức việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính hợp lý để?

a)

Hạn chế trùng lặp làm dư thừa dữ liệu

b)

Khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

75.

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính thì việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở có thể?

a)

Thực hiện một cách phức tạp

b)

Thực hiện một cách khó khăn

c)

Thực hiện một cách dễ dàng

d)

Đáp án khác

76.

Thói quen cá nhân của người lưu trữ có thể dẫn đến ?

a)

Sự nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

b)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ tự động

c)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

77.

Khi nào cần quản lý dữ liệu?

a)
Khi không cần phân tích dữ liệu
b)
Khi dữ liệu không quan trọng
c)
Khi có nhu cầu tổ chức, lưu trữ, truy xuất và phân tích dữ liệu.
d)
Khi không cần tổ chức dữ liệu
78.

Việc thu nhập dữ liệu có tác dụng?

a)
Thu nhập dữ liệu không ảnh hưởng đến chính xác và hiệu quả trong quản lý thông tin
b)
Thu nhập dữ liệu làm tăng chi phí và không có tác dụng gì
c)
Thu nhập dữ liệu giúp cải thiện chính xác và hiệu quả trong quản lý thông tin.
d)
Thu nhập dữ liệu chỉ làm phức tạp hóa quá trình quản lý thông tin
79.

Dựa trên các thông tin hàng hóa và doanh thu được thống kê tổng hợp thì máy tính sẽ?

a)

Giúp lập báo cáo doanh thu

b)

Thống kê, tổng hợp, phân tích để cải thiện hoạt động kinh doanh

c)

Thống kê, tổng hợp, phân tích để bảo tồn kho, lượng hàng trên quầy

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

80.

Môi trường văn hóa của mạng xã hội và không gian số phụ thuộc nhiều vào?

a)

Hành vi của mỗi người sử dụng

b)

Thói quen của mỗi người

c)

Ý thức của mỗi người

d)

Đáp án khác

81.

Chúng ta có thể nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

82.
Đâu là hạn chế của mạng Internet?
a)
Ảnh hưởng xấu tới sức khỏe
b)
Ảnh hướng xấu đến tinh thần
c)
Nhiều rủi rõ
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
83.
Rủi ro có thể gặp phải khi sử dụng Internet là?
a)
Mất thông tin cá nhân
b)
Bị lừa đảo, quấy rối
c)
Đối mặt với các thông tin sai lệch
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
84.
Khi tham gia mạng xã hội thì mọi người cần trang bị?
a)
Kĩ năng giao tiếp
b)
Kĩ năng đối phó với dư luận và vượt qua khủng hoẳng
c)
Kĩ năng nhận biết và phòng tránh lừa đảo
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
85.
Đâu là tình huống lừa đảo thường gặp trên mạng xã hội?
a)
Nhận được tin nhắn yêu cầu chuyển tiền ngay vào tài khoản **** nếu không muốn gặp
b)
Nhận được tin nhắn trúng thưởng phần quà có giá trị
c)
Nhận được thư điện từ từ địa chỉ lạ yêu cầu mở một tài liệu hoặc một đường link đính kèm và thực hiện theo hướng dẫn
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
86.
Những kẻ lừa đảo thường hướng tới việc?
a)
Hưởng lợi tài chính
b)
Gây ảnh hưởng tinh thần
c)
Gây ảnh hưởng thể xác người bị hại
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
87.
Chúng ta có thể nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên nguyên tắc nào sau đây?
a)
Hãy chậm lại
b)
Kiểm tra ngay
c)
Dừng lại, không gửi
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
88.
Nguyên tắc Hãy chậm lại là?
a)
Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp
b)
Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo
c)
Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân
d)
Đáp án khác
89.
Nguyên tắc Dừng lại, không gửi là?
a)
Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp
b)
Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo
c)
Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân
d)
Đáp án khác
90.
Nguyên tắc Kiểm tra ngay là?
a)
Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp
b)
Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo
c)
Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân
d)
Đáp án khác
91.
Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc hãy chậm lại bằng cách?
a)
Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp
b)
Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
92.
Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc kiểm tra ngay bằng cách?
a)
Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp
b)
Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus
c)
Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như " lừa đảo" hoặc " khiếu nai". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ
d)
Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện
93.
Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc Dừng lại, không gửi bằng cách?
a)
Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp
b)
Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus
c)
Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như " lừa đảo" hoặc " khiếu nai". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ
d)
Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện
94.
Khi có kẻ lừa đảo em trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng giá trị cao nhưng phải thanh toán trước. Em có thể thực hiện nguyên tắc Hãy chậm lại bằng cách?
a)
Tìm kiếm lời khuyên từ người hiểu biết( thành viên trong gia đình, hoặc bạn bè) nếu không chắc đây có phải là thông tin đáng tin cậy
b)
Tìm hiểu thêm thông tin về giải thưởng hoặc chương trình khuyến mại liên quan trên Internet, nếu không có thì khả năng cao là lừa đảo
c)
Không bao giờ trả phí trước để nhận thưởng sau cho dù mức phí đó rất nhỏ so với phần thưởng sắp nhận được
d)
Đáp án khác
95.
Khi có kẻ lừa đảo em trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng giá trị cao nhưng phải thanh toán trước. Em có thể thực hiện nguyên tắc Kiểm tra ngay bằng cách?
a)
Tìm kiếm lời khuyên từ người hiểu biết( thành viên trong gia đình, hoặc bạn bè) nếu không chắc đây có phải là thông tin đáng tin cậy
b)
Tìm hiểu thêm thông tin về giải thưởng hoặc chương trình khuyến mại liên quan trên Internet, nếu không có thì khả năng cao là lừa đảo
c)
Không bao giờ trả phí trước để nhận thưởng sau cho dù mức phí đó rất nhỏ so với phần thưởng sắp nhận được
d)
Đáp án khác
96.
Khi có kẻ lừa đảo em trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng giá trị cao nhưng phải thanh toán trước. Em có thể thực hiện nguyên tắc Dừng lại, không gửi bằng cách?
a)
Tìm kiếm lời khuyên từ người hiểu biết( thành viên trong gia đình, hoặc bạn bè) nếu không chắc đây có phải là thông tin đáng tin cậy
b)
Tìm hiểu thêm thông tin về giải thưởng hoặc chương trình khuyến mại liên quan trên Internet, nếu không có thì khả năng cao là lừa đảo
c)
Không bao giờ trả phí trước để nhận thưởng sau cho dù mức phí đó rất nhỏ so với phần thưởng sắp nhận được
d)
Đáp án khác
97.
Những cách nào sau đây là ứng xử cần thiết để phòng tránh những rủi ro?
a)
Hãy dành thời gian và đặt câu hỏi đề tránh bị dồn vào tình huống xấu
b)
Trao đổi với thầy cô giáo, người thân, bạn bè,... để được nghe ý kiến tư vấn
c)
Tìm cách liên hệ trực tiếp với người gửi để làm rõ
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
98.
Khi bắt đầu sử dụng Internet là em bắt đầu trở thành?
a)
Một công dân số
b)
Một người trưởng thành
c)
Một người có trách nhiệm
d)
Đáp án khác
99.
Khi bắt đầu sử dụng Internet, em được?
a)
Tiếp cận với những lợi ích và rủi ro trên mạng
b)
Tiếp cận với các lợi ích to lớn
c)
Tiếp cận với các rủi ro
d)
Đáp án khác
100.
Môi trường văn hóa của mạng xã hội và không gian số phụ thuộc nhiều vào?
a)
Hành vi của mỗi người sử dụng
b)
Thói quen của mỗi người
c)
Ý thức của mỗi người
d)
Đáp án khác
101.
Việc xây dựng chuẩn mực đạo đức về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội sẽ?
a)
Tạo thói quen tích cực trong các hành vi ứng xử của người dùng
b)
Góp phần xây dựng môi trường lành mạnh
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
102.
Quy tắc nào dưới đây cần thực hiện khi tham gia môi trường số
a)
Tôn trọng, tuân thủ pháp luật
b)
An toàn, bảo mật thông tin
c)
Lành mạnh, trách nhiệm
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
103.
Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật là?
a)
Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam
b)
Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
c)
Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật
d)
Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
104.

Quy tắc lành mạnh là?

a)
Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
b)
Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam
c)
Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
d)
Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật
105.
Quy tắc an toàn, bảo mật thông tin là?
a)
Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
b)
Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam
c)
Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
d)
Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật
106.
Quy tắc trách nhiệm là?
a)
Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
b)
Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam
c)
Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
d)
Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật