WorksheetsOshima-Khoan -Ren - Kanji
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
この製品には__技術が使用されています。(Công nghệ lăn ren (ren cán) được sử dụng trong sản phẩm này.)
切削
__を完了しました。 (Đã hoàn thành việc dọn vệ sinh .)
機械の___にアクセスしてください。 (Hãy truy cập vào khu vực giữa của máy.)
____の数量を数えてください。 (Hãy đếm số lượng của các bộ phận.)
部品
作業を正しく___してください。 (Hãy thực hiện công việc một cách chính xác.)
部品の____が未満です。 (Số lượng sản phẩm không .)
___によって対応が異なります。 (Cách xử lý sẽ khác nhau tùy thuộc vào từng trường .)
この部品はタップゲ―ジで___が必要です。 (Sản phẩm này cần phải cho thông qua đồ thử ren.)
タップの順番を___してください。 (Hãy thiết kế trình tự làm ren)
緊急時には機械を____してください。 (Trong trường hợp khẩn cấp, hãy dừng máy.)
穴が___大きさを確認してください。 (Hãy kiểm tra độ lớn tối đa của lỗ.)
必要に応じて____を調整してください。 (Hãy điều chỉnh nhỏ nhất nếu cần thiết.)
部品の位置を___に調整します。 (Điều chỉnh vị trí trái phải của các bộ phận.)
温度を適切に____してください。 (Hãy điều chỉnh nhiệt độ cho phù hợp.)
____の確認が必要です。 (Cần xác nhận về an toàn.)
作業中は常に___を払ってください。 (Luôn chú ý trong suốt quá trình làm việc.)
この機械は特定の状況でのみ___できます。 (Chỉ có thể sử dụng máy này trong một số trường hợp nhất định.)
これらのデータを正確に__してください。 (Hãy xác minh dữ liệu này một cách chính xác.)
___が完了しましたか? (Bạn đã hoàn tất việc chuẩn bị chưa?)
すべてのボルトをしっかり__ください。 (Hãy siết chặt tất cả các bu lông.)
このドリルが___であることを確認してください。 (Hãy kiểm tra xem bộ phận này có bị lỏng hay không.)
締め
加工後8.0丸棒が通ること
(PHẢI xuyên thanh tròn 8.0 qua để kiểm tra)
とおる
つう
とうる
