Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Oshima-Khoan -Ren - Kanji

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
工場の設計図はどの__に記載されていますか?(Bản vẽ thiết kế của nhà máy được ghi ở đâu?)
a)
検査
b)
図面
c)
使用
2.
この__の品質チェックを行ってください。(Hãy kiểm tra chất lượng của sản phẩm này.)
a)
製品
b)
設置
c)
作業
3.
この機械を__する際には注意が必要です。(Cần phải cẩn thận khi sử dụng máy móc này.)
a)
種類
b)
使用
c)
確認
4.
この作業にはどんな__の工具が必要ですか?(Bạn cần loại công cụ nào cho công việc này?)
a)
記録
b)
種類
c)
品質
5.
製造__の管理を行うために、システムが導入されました。(Hệ thống đã được cài đặt để quản lý quy trình sản xuất.)
a)
工程
b)
上死点
c)
下死点
6.
最後に完成品の__を行ってください。(Hãy thực hiện kiểm tra cuối cùng của sản phẩm hoàn chỉnh.)
a)
設置
b)
使用
c)
検査
7.
作業内容を__することは重要です。(Việc ghi chép lại nội dung công việc là rất quan trọng.)
a)
記録
b)
調整
c)
種類
8.
新しい機械の__が完了しました。(Việc lắp đặt máy móc mới đã hoàn thành.)
a)
品質
b)
設置
c)
最終
9.
本日の__が終了しました。(Công việc hôm nay đã hoàn tất.)
a)
上死点
b)
使用
c)
作業
10.
__検査はすべて合格しましたか?(Tất cả kiểm tra cuối cùng đã đạt yêu cầu chưa?)
a)
最終
b)
記録
c)
初品
11.
製品の__を保証するためには、検査が必要です。(Kiểm tra là cần thiết để đảm bảo chất lượng sản phẩm.)
a)
確認
b)
品質
c)
切削
12.
部品の位置を微調整するために__が必要です。(Cần phải điều chỉnh vị trí của các bộ phận.)
a)
工程
b)
検査
c)
調整
13.
作業を開始する前にすべての__を完了させてください。(Hãy hoàn thành tất cả các công việc chuẩn bị trước khi bắt đầu.)
a)
種類
b)
準備
c)
使用
14.
ピストンが__に達した時点で停止します。(Pít-tông sẽ dừng lại khi đạt đến điểm chết trên.)
a)
上死点
b)
下死点
c)
確認
15.
ピストンが__に達するまで動かしてください。(Hãy di chuyển pít-tông cho đến khi đạt đến điểm chết dưới.)
a)
準備
b)
設置
c)
下死点
16.
__検査の結果を報告してください。(Hãy báo cáo kết quả kiểm tra sản phẩm ban đầu.)
a)
最終
b)
初品
c)
記録
17.
製造過程での__チェックを行ってください。(Hãy thực hiện kiểm tra cuối cùng trong quá trình sản xuất.)
a)
最終
b)
使用
c)
品質
18.
データを__した後に次の工程に進めます。(Sau khi xác nhận dữ liệu, tiến hành bước tiếp theo.)
a)
記録
b)
確認
c)
設置
19.
このボルトを__してください。(Hãy sử dụng bu lông này.)
a)
使用
b)
切削
c)
最終
20.
適切な__の材料を選んでください。(Hãy chọn loại vật liệu phù hợp.)
a)
上死点
b)
種類
c)
記録
21.
この作業は__作業に分類されます。(Công việc này thuộc về công việc cắt gọt.)
a)
使用
b)
切削
c)
調整
22.

この製品には__技術が使用されています。(Công nghệ lăn ren (ren cán) được sử dụng trong sản phẩm này.)

a)
転造
b)
記録
c)

切削

23.
生産管理システムの__が作動しています。(Bộ đếm của hệ thống quản lý sản xuất đang hoạt động.)
a)
カウンタ
b)
ドリル
c)
ギヤ
24.
この装置には__が含まれています。(Thiết bị này chứa bánh răng.)
a)
使用
b)
ギヤ
c)
品質
25.
木材に穴を開けるためには__が必要です。(Cần phải có mũi khoan để khoan lỗ trên gỗ.)
a)
転造
b)
記録
c)
ドリル
26.
ドリルで__を開ける必要があります。(Cần khoan lỗ thí nghiệm bằng mũi khoan.)
a)
下穴
b)
記録
c)
カウンタ
27.
この部品の__を測ってください。(Hãy đo đường kính trong của bộ phận này.)
a)
内径
b)
準備
c)
品質
28.
この円の__を教えてください。(Hãy cho tôi biết đường kính của hình tròn này.)
a)
最終
b)
内径
c)
直径
29.
円の__は直径の半分です。(Bán kính của hình tròn bằng một nửa đường kính.)
a)
種類
b)
下穴
c)
半径
30.

__を完了しました。 (Đã hoàn thành việc dọn vệ sinh .)

a)
数量
b)
清掃
c)
設計
31.

機械の___にアクセスしてください。 (Hãy truy cập vào khu vực giữa của máy.)

a)
通過
b)
中央
c)
場合
32.

____の数量を数えてください。 (Hãy đếm số lượng của các bộ phận.)

a)
記入
b)

部品

c)
使用
33.

作業を正しく___してください。 (Hãy thực hiện công việc một cách chính xác.)

a)
設定
b)
実施
c)
停止
34.

部品の____が未満です。 (Số lượng sản phẩm không .)

a)
数量
b)
記入
c)
照合
35.

___によって対応が異なります。 (Cách xử lý sẽ khác nhau tùy thuộc vào từng trường .)

a)
中央
b)
場合
c)
左右
36.

この部品はタップゲ―ジで___が必要です。 (Sản phẩm này cần phải cho thông qua đồ thử ren.)

a)
照合
b)
通過
c)
停止
37.

タップの順番を___してください。 (Hãy thiết kế trình tự làm ren)

a)
準備
b)
設定
c)
最大
38.

緊急時には機械を____してください。 (Trong trường hợp khẩn cấp, hãy dừng máy.)

a)
使用
b)
停止
c)
準備
39.

穴が___大きさを確認してください。 (Hãy kiểm tra độ lớn tối đa của lỗ.)

a)
左右
b)
最大
c)
最小
40.

必要に応じて____を調整してください。 (Hãy điều chỉnh nhỏ nhất nếu cần thiết.)

a)
使用
b)
最小
c)
調整
41.

部品の位置を___に調整します。 (Điều chỉnh vị trí trái phải của các bộ phận.)

a)
停止
b)
左右
c)
最小
42.

温度を適切に____してください。 (Hãy điều chỉnh nhiệt độ cho phù hợp.)

a)
最大
b)
調節
c)
記入
43.

____の確認が必要です。 (Cần xác nhận về an toàn.)

a)
左右
b)
安全
c)
使用
44.

作業中は常に___を払ってください。 (Luôn chú ý trong suốt quá trình làm việc.)

a)
中央
b)
注意
c)
左右
45.

この機械は特定の状況でのみ___できます。 (Chỉ có thể sử dụng máy này trong một số trường hợp nhất định.)

a)
停止
b)
使用
c)
中央
46.

これらのデータを正確に__してください。 (Hãy xác minh dữ liệu này một cách chính xác.)

a)
清掃
b)
照合
c)
締め
47.

___が完了しましたか? (Bạn đã hoàn tất việc chuẩn bị chưa?)

a)
緩い
b)
準備
c)
記入
48.

すべてのボルトをしっかり__ください。 (Hãy siết chặt tất cả các bu lông.)

a)
回転
b)
締め
c)
通過
49.

このドリルが___であることを確認してください。 (Hãy kiểm tra xem bộ phận này có bị lỏng hay không.)

a)
記入
b)
緩い
c)

締め

50.

加工後8.0丸棒が通ること

(PHẢI xuyên thanh tròn 8.0 qua để kiểm tra)

a)

とおる

b)

つう

c)

とうる