WorksheetsTừ vựng A2-3_Katsudou 6
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
いかが = ?
a)
どう
b)
どうして
c)
どなた
d)
だれ
2.
生き物(いきもの)
a)
sinh vật sống
b)
động vật
c)
thực vật
d)
tour du lịch
3.
一日中(いちにちじゅう)
a)
suốt cả ngày
b)
một ngày
c)
mùng một
d)
trong ngày
4.
おかし
a)
bánh kẹo
b)
suốt cả ngày
c)
sinh vật sống
d)
như thế nào
5.
おどり
a)
điệu nhảy
b)
bánh kẹo
c)
suốt cả ngày
d)
sinh vật sống
6.
思い出(おもいで)
a)
kỉ niệm
b)
điệu nhảy
c)
bánh kẹo
d)
suốt cả ngày
7.
かわ
a)
dòng sông
b)
ngọn núi
c)
đám mây
d)
bầu trời
8.
きょうりょく(します)
a)
hợp tác
b)
tham gia
c)
kỉ niệm
d)
năng lực
9.
さんか(します)
a)
tham gia
b)
hợp tác
c)
năng lực
d)
kỉ niệm
10.
しつもん
a)
câu hỏi
b)
tham gia
c)
hợp tác
d)
câu trả lời
11.
女性(じせい)
a)
phụ nữ
b)
câu hỏi
c)
tham gia
d)
hợp tác
12.
男性(だんせい)
a)
đàn ông
b)
phụ nữ
c)
câu hỏi
d)
tham gia
13.
性別(せいべつ)
a)
giới tính
b)
đàn ông
c)
phụ nữ
d)
câu hỏi
14.
ちょうどいい
a)
vừa phải, vừa vặn
b)
tốt
c)
bình thường
d)
quá mức
15.
それなら
a)
nếu vậy thì
b)
sau đó
c)
vì vậy (cho nên)
d)
cái đó
16.
どうぶつ
a)
động vật
b)
thực vật
c)
cây cối
d)
sinh vật sống
17.
ないよう
a)
nội dung
b)
động vật
c)
nếu vậy thì
d)
vừa phải, vừa vặn
18.
ふつう
a)
thông thường
b)
tốt
c)
xấu
d)
quá mức
19.
ねんれい
a)
tuổi tác
b)
già
c)
trẻ
d)
năm
20.
文化(ぶんか)
a)
văn hóa
b)
tuổi tác
c)
thông thường
d)
nội dung
21.
もり
a)
khu rừng
b)
ngôi sao
c)
bầu trời
d)
bông hoa
22.
めずらしい
a)
quý, hiếm
b)
xinh đẹp
c)
tuyệt vời
d)
vui vẻ
23.
短い(みじかい)
a)
ngắn (chiều dài)
b)
quý, hiếm
c)
dài
d)
thấp
24.
アンケート
a)
phiếu điều tra
b)
hướng dẫn viên
c)
tour du lịch
d)
khu rừng
25.
イルカ
a)
cá heo
b)
cá voi
c)
cá hồi
d)
cá mập
26.
ガイドさん
a)
hướng dẫn viên
b)
tour du lịch
c)
phiếu điều tra
d)
câu hỏi
27.
ツアー
a)
tour du lịch
b)
hướng dẫn viên
c)
cá heo
d)
phiếu điều tra
28.
パンフレット
a)
tờ quảng cáo (sách gập)
b)
tour du lịch
c)
hướng dẫn viên
d)
cá heo
100 %
