wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1,2,3 Grade 9 ( global)

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

2. Choose the word which has different stress.

a)

A. prefer

b)

B. enjoy 

c)

C. happen

d)

D. agree

2.

1. Choose the word that has the underlined part different from others.

a)

A. out

b)

B. round  

c)

C. about

d)

D. would

3.

chuyến đi du lịch trọn gói

a)

package tour

b)

tour

c)

trip

d)

vacation

4.
agency (n) /ˈeɪdʒənsi/
a)
hãng (du lịch)
b)
soạn thảo, lên (kế hoạch)
c)
nổi tiếng thế giới
d)
dạo chơi
5.
agent (n) /ˈeɪdʒənt/
a)
nhân viên hãng
b)
hãng (du lịch)
c)
soạn thảo, lên (kế hoạch)
d)
nổi tiếng thế giới
6.
brochure (n) /ˈbrəʊʃə/
a)
quyển quảng cáo (du lịch)
b)
nhân viên hãng
c)
hãng (du lịch)
d)
soạn thảo, lên (kế hoạch)
7.
domestic tourism /dəˈmestɪk tʊərɪzəm/
a)
du lịch trong nước
b)
quyển quảng cáo (du lịch)
c)
nhân viên hãng
d)
hãng (du lịch)
8.
estimate (v) /ˈestɪmeɪt/
a)
ước tính
b)
du lịch trong nước
c)
quyển quảng cáo (du lịch)
d)
nhân viên hãng
9.
fixed (adj) /fɪkst/
a)
cố định
b)
ước tính
c)
du lịch trong nước
d)
quyển quảng cáo (du lịch)
10.
food tourism /fuːd ˈtʊərɪzəm/
a)
du lịch ẩm thực
b)
cố định
c)
ước tính
d)
du lịch trong nước
11.
graveyard (n) /ˈɡreɪvjɑːd/
a)
nghĩa địa
b)
du lịch ẩm thực
c)
cố định
d)
ước tính
12.
holidaymaker (n) /ˈhɒlədeɪmeɪkə/
a)
người đi nghỉ
b)
nghĩa địa
c)
du lịch ẩm thực
d)
cố định
13.
homestay (n) /ˈhəʊmsteɪ/
a)
nhà trọ
b)
người đi nghỉ
c)
nghĩa địa
d)
du lịch ẩm thực
14.
hop-on hop-off (n) /hɒp ɒn hɒp ɒf/
a)
(tour) bằng xe buýt có thể lên, xuống tại nhiều điểm
b)
nhà trọ
c)
người đi nghỉ
d)
nghĩa địa
15.
hunt (v) /hʌnt/
a)
săn tìm
b)
(tour) bằng xe buýt có thể lên, xuống tại nhiều điểm
c)
nhà trọ
d)
người đi nghỉ
16.
itinerary (n) /aɪˈtɪnərəri/
a)
lịch trình
b)
săn tìm
c)
(tour) bằng xe buýt có thể lên, xuống tại nhiều điểm
d)
nhà trọ
17.
loft (n) /lɒft/
a)
gác mái
b)
lịch trình
c)
săn tìm
d)
(tour) bằng xe buýt có thể lên, xuống tại nhiều điểm
18.
low season (n) /ˈləʊ siːzn/
a)
mùa (du lịch) vắng khách
b)
gác mái
c)
lịch trình
d)
săn tìm
19.
online app (application) /ˌɒnˈlaɪn æp/ (/ˌæplɪˈkeɪʃn/)
a)
ứng dụng trên mạng
b)
mùa (du lịch) vắng khách
c)
gác mái
d)
lịch trình
20.
package holiday (n) /ˈpækɪdʒ hɒlədeɪ/
a)
kì nghỉ trọn gói
b)
ứng dụng trên mạng
c)
mùa (du lịch) vắng khách
d)
gác mái
21.
ruinous (adj) /ˈruːɪnəs/
a)
đổ nát
b)
kì nghỉ trọn gói
c)
ứng dụng trên mạng
d)
mùa (du lịch) vắng khách
22.
self-guided / self ˈɡaɪdɪd/
a)
tự tổ chức
b)
đổ nát
c)
kì nghỉ trọn gói
d)
ứng dụng trên mạng
23.
shopping tourism /ˈʃɒpɪŋ ˈtʊərɪzəm /
a)
du lịch mua sắm
b)
tự tổ chức
c)
đổ nát
d)
kì nghỉ trọn gói
24.
smooth (adj) /smuːð/
a)
trôi chảy
b)
du lịch mua sắm
c)
tự tổ chức
d)
đổ nát
25.
wander (v) /ˈwɒndə/
a)
dạo chơi
b)
trôi chảy
c)
du lịch mua sắm
d)
tự tổ chức
26.
world-famous (adj) /ˌwɜːld ˈfeɪməs/
a)
nổi tiếng thế giới
b)
dạo chơi
c)
trôi chảy
d)
du lịch mua sắm
27.
work out /wɜːk aʊt/
a)
soạn thảo, lên (kế hoạch)
b)
nổi tiếng thế giới
c)
dạo chơi
d)
trôi chảy
28.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

country

b)

enough

c)

tourist

d)

 touchdown

29.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

explored

b)

relaxed  

c)

tanned

d)

delayed

30.

Choose the word that has the main stress placed differently from the others.

a)

promote  

b)

narrow   

c)

broadcast  

d)

sightsee

31.

Điểm đến

a)

accommodation

b)

affordable

c)

destination

d)

cruise

32.

Khu nghỉ dưỡng

a)

excursion

b)

make up one’s mind

c)

narrow down

d)

resort

33.

Ngắm cảnh

a)

safari

b)

sightseeing

c)

narrow down

d)

resort

34.

Đồ lưu niệm

a)

safari

b)

sightseeing

c)

souvenir

d)

resort

35.

Hướng dẫn viên du lịch

a)

tour guide

b)

sightseeing

c)

souvenir

d)

touchdown

36.

be good ... : giỏi về

a)

for

b)

at

c)

to

d)

about

37.

It's kind... sb to inf. : ai đó tốt bụng

a)

to

b)

on

c)

of

d)

with

38.

việc làm thủ tục lên máy bay, vào khách sạn

a)

process

b)

procedure

c)

check out

d)

check in

39.

My brother loves ........... kites.

a)

to fly

b)

flying

40.

My parents decided.............. me a new computer.

a)

to buy

b)

buying

41.

John promised ............... me with my homework.

a)

to help

b)

helping

42.

Do you enjoy ................ fantasy novels?

a)

to read

b)

reading

43.

We want ................ hiking this weekend.

a)

to go

b)

going

44.

He suggested ................... together for safety, since the area was so dangerous.

a)

travel

b)

to travel

c)

travelling

45.

Fishermen should avoid .................. to the sea today because of the coming storm.

a)

go

b)

to go

c)

going

46.

We decided ........................ to Sa Pa this summer.

a)

go

b)

to go

c)

going

47.

I didn't want to go to the party on my own, so my sister agreed ............ with me.

a)

come

b)

to come

c)

coming

48.

I don't fancy ....................... tonight. Let's go out.

a)

stay in

b)

to stay in

c)

staying in

49.

Tet is a festival _____ occurs in late January or early February.

a)

who

b)

whom

c)

when

d)

which

50.

The people ____live in Greece speak Greek.

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

when

51.

Easter is a joyful festival ____ is celebrated in many countries.

a)

who

b)

which

c)

when

d)

whose

52.

Peter, _____can compose many pieces of music, sing very well.

a)

which

b)

who

c)

whom

d)

whose

53.

I lived in DaLat, _____ is one of the most beautiful cities in Vietnam.

a)

who

b)

which

c)

whom

d)

whose

54.

Auld Lang Syne is a song ____ is sung on New Year's Day.

a)

which

b)

who

c)

whom

d)

whose

55.

I am the boy ____ is wearing a white T-shirts.

a)

which

b)

who

c)

whom

d)

whose

56.

The secretary ____talked to me didn't know where the meeting was.

a)

who

b)

which

c)

whose

d)

when

57.

I saw the girl ___ helped us last week.

a)

which

b)

whose

c)

whom

d)

who

58.

Mr.Long,____has just talked to you, is my uncle.

a)

who

b)

whose

c)

whom

d)

that

59.

People ____ take physical exercise can live longer according to the scientists.

a)

whom

b)

who

c)

whose

d)

which

60.

What is the name of the man ____ gave us a lift.

a)

what

b)

who

c)

which

d)

he

61.

The picture ____ I bought was very valuable.

a)

whom

b)

who

c)

which

d)

that

62.

We all like the sticky rice cakes _____ are made by our grandmother.

a)

what

b)

who

c)

which

d)

they

63.

A person ______ supplies and connects, or repairs water pipers, toilets, etc is a plumber.

a)

what

b)

which

c)

who

d)

whom

64.

Do you know the name of the scientist ____ is talking about natural disasters?

a)

that

b)

who

c)

whom

d)

which

65.

The sight _____ we visited last year was magnificent.

a)

what

b)

which

c)

who

d)

whom

66.

The earth, _____ is the fifth largest planet in the solar system, is the third planet from the sun.

a)

who

b)

which

c)

that

d)

whom

67.

The secretary _____ I talked to didn't know where the meeting was.

a)

whom

b)

which

c)

where

d)

she

68.

4. Mary,                  had been listening to the conversation, looked angry.

a)

who

b)

which

c)

whom

69.

6. The house,                  they bought three months ago, looks lovely.

a)

which

b)

whom

c)

who

70.

7. Mrs. Jackson,                  had been very ill, died yesterday.

a)

which

b)

whom

c)

who

d)

that

71.
accomplish (v) /əˈkʌmplɪʃ/
a)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
b)
cân bằng, đúng mực
c)
căng thẳng
d)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
72.
additional (adj) /əˈdɪʃənl/
a)
thêm, thêm vào
b)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
c)
cân bằng, đúng mực
d)
căng thẳng
73.
anxiety (n) /æŋˈzaɪəti/
a)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
b)
thêm, thêm vào
c)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
d)
cân bằng, đúng mực
74.
appropriately (adv) /əˈprəʊpriətli/
a)
phù hợp, thích đáng
b)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
c)
thêm, thêm vào
d)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
75.
assignment (n) /əˈsaɪnmənt/
a)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
b)
phù hợp, thích đáng
c)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
d)
thêm, thêm vào
76.
counsellor (n) /ˈkaʊnsələ/
a)
cố vấn, người tư vấn
b)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
c)
phù hợp, thích đáng
d)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
77.
deadline (n) /ˈdedlaɪn/
a)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
b)
cố vấn, người tư vấn
c)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
d)
phù hợp, thích đáng
78.
delay (v) /dɪˈleɪ/
a)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
b)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
c)
cố vấn, người tư vấn
d)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
79.
distraction (n) /dɪˈstrækʃn/
a)
điều làm sao lãng
b)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
c)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
d)
cố vấn, người tư vấn
80.
due date (n) /ˈdjuː deɪt/
a)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
b)
điều làm sao lãng
c)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
d)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
81.
fattening (adj) /ˈfætnɪŋ/
a)
gây béo phì
b)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
c)
điều làm sao lãng
d)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
82.
mental (adj) /ˈmentl/
a)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
b)
gây béo phì
c)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
d)
điều làm sao lãng
83.
minimise (v) /ˈmɪnɪmaɪz/
a)
giảm đến mức tối thiểu
b)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
c)
gây béo phì
d)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
84.
mood (n) /muːd/
a)
tâm trạng
b)
giảm đến mức tối thiểu
c)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
d)
gây béo phì
85.
optimistic (adj) /ˌɒptɪˈmɪstɪk/
a)
lạc quan
b)
tâm trạng
c)
giảm đến mức tối thiểu
d)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
86.
physical (adj) /ˈfɪzɪkl/
a)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
b)
lạc quan
c)
tâm trạng
d)
giảm đến mức tối thiểu
87.
priority (n) /praɪˈɒrəti/
a)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
b)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
c)
lạc quan
d)
tâm trạng
88.
stressed out (adj) /strest aʊt/
a)
căng thẳng
b)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
c)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
d)
lạc quan
89.
well-balanced (adj) /ˌwel ˈbælənst/
a)
cân bằng, đúng mực
b)
căng thẳng
c)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
d)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể