WorksheetsA,an ,some ,any food and drink
Total questions: 91
Worksheet time: 3570secs
Countable nouns
Danh từ không đếm được
Danh từ đếm được
Danh từ đếm được số ít?
Plural countable nouns
Uncountable nouns
Singular countable nouns
(Chọn nhiều đáp án)
Which are singular countable nouns?
dog
apple
men
ideas
(Chọn nhiều đáp án)
Which are uncountable nouns?
milk
love
eggs
money
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others’.
top
pork
sport
north
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others’.
vision
leisure
sure
measure
There isn’t _______ tea in the pot.
an
many
a
any
I often _________ tea, orange juice and strawberry milk.
eat
drink
cook
slice
We don’t have any rice left, but you can have some _____________ instead.
peppers
noodles
flour
cooking oil
_____________ money do you spend every week?
How much
How many
How
How far
Mike: _________________________________________
Jennie: I can cook spring rolls, fried chicken, omelette, beef noodle soup, and etc.
What food can you cook?
What is your favorite food?
What new food do you want to try?
What food do you hate?
______________ the eggs together with salt and pepper.
Fold
Heat
Pour
Beat
____________ the egg mixture into the pan.
Serve
Beat
Pour
Fold
My little sister told me to buy a _________ of chocolate.
bar
glass
bag
grain
At school, / often / I / a sandwich / for lunch. / eat /
(a)
There / in the / are not / fridge. / eggs / any /
(a)
I have .......................book
a
an
some
any
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Some dùng với...
danh từ đếm được số ít
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được số nhiều
cả 3 đáp án đều đúng
A dùng trước danh từ....
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
an dùng với danh từ...
cả 3 đáp án đều đúng
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
How _______ milk_______ there?
There _______ not_________
much/is/are/much
much/is/is/much
many/is/is/many
much/are/are/much
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?
boys
shelves
keies
strawberrys
people
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI
persons
toys
knifes
oranges
babies
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
How _______ pencils ______there?
There_______ _________ pencils
much/is/is/three
much/are/are/three
many/are/are/three
many/are/are/four
Food
Đồ uống
Thức ăn
Nước khoáng
Drink
Đồ uống
Thức ăn
Nước khoáng
Mineral water
Đồ uống
Thức ăn
Nước khoáng
Fish
Món gà, con gà
Thịt
Món cá, con cá
Chicken
Món gà, con gà
Thịt
Món cá, con cá
Orange juice
Nước ép cam
Nước ép táo
Nước ép trái cây
Orange juice
Nước ép cam
Nước ép táo
Nước ép trái cây
Apple juice
Nước ép cam
Nước ép táo
Nước ép trái cây
Lemonade
Nước chanh
Sữa
Nước khoáng
Beef
Thịt bò
Thịt heo
Mì, bún
Pork
Thịt bò
Thịt heo
Mì, bún
Noodles
Thịt bò
Thịt heo
Mì, bún
Bread
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
Rice
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
What is your favorite _______?
It's rice
drink
food
eat
What drink did you see in the video?
What food did you see in the video?
What drink did you see in the video?
What food did you see in the video?
What drink did you see in the video?
what food is it?
It's (a)
what food is it?
It's (a)
what food is it?
It's (a)
what food is it?
It's (a)
What's this?
h _ _ _ _ _
(a)
Chọn đáp án đúng:
Milkshake
Chọn đáp án đúng:
noodles
Chọn đáp án đúng:
pancake
Chọn đáp án đúng:
(have a) picnic
What's this?
p _ _ _ _
(a)
What's this?
p _ _ _ _
(a)
What's this?
s _ _ _ _
(a)
What's this?
s _ _ _ _ _ _ _
(a)
What's this?
v _ _ _ _ _ _ _ _
v _ _ _ _ _ _ _ _ s
(a)
What's this?
t _ _ _ _ _ _
(a)
What's this?
n _ _ _ _ _ s
(a)
Chọn đáp án đúng:
Soup
Chọn đáp án đúng:
sauce
Chọn đáp án đúng:
tea
Countable nouns
Danh từ không đếm được
Danh từ đếm được
Danh từ đếm được số ít?
Plural countable nouns
Uncountable nouns
Singular countable nouns
(Chọn nhiều đáp án)
Which are singular countable nouns?
dog
apple
men
ideas
(Chọn nhiều đáp án)
Which are uncountable nouns?
milk
love
eggs
money
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others’.
top
pork
sport
north
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others’.
vision
leisure
sure
measure
There isn’t _______ tea in the pot.
an
many
a
any
I often _________ tea, orange juice and strawberry milk.
eat
drink
cook
slice
We don’t have any rice left, but you can have some _____________ instead.
peppers
noodles
flour
cooking oil
_____________ money do you spend every week?
How much
How many
How
How far
Mike: _________________________________________
Jennie: I can cook spring rolls, fried chicken, omelette, beef noodle soup, and etc.
What food can you cook?
What is your favorite food?
What new food do you want to try?
What food do you hate?
______________ the eggs together with salt and pepper.
Fold
Heat
Pour
Beat
____________ the egg mixture into the pan.
Serve
Beat
Pour
Fold
My little sister told me to buy a _________ of chocolate.
bar
glass
bag
grain
At school, / often / I / a sandwich / for lunch. / eat /
(a)
There / in the / are not / fridge. / eggs / any /
(a)
