Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 9 - test 2 GKI

Total questions: 117

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm mô phỏng là gì?

a)

Một phần mềm giúp thực hiện công việc trong thế giới thực.

b)

Một phần mềm tạo ra các đối tượng giả lập để học tập và nghiên cứu.

c)

Phần mềm giúp làm việc nhóm hiệu quả hơn.

d)

Phần mềm giúp tạo ra âm thanh chất lượng cao.

2.

Mục tiêu của phần mềm mô phỏng là gì?

a)

Giúp học sinh học cách sử dụng máy tính.

b)

Giúp con người khám phá, hiểu biết về thế giới mà không cần đến thực tế.

c)

Giúp tăng tốc độ tính toán.

d)

Giúp tạo ra hình ảnh đồ họa chất lượng cao.

3.

Hệ thống mô phỏng giúp con người làm gì?

a)

Khám phá và giải quyết vấn đề một cách hiệu quả hơn.

b)

Phát triển các phần mềm quản lý tài liệu.

c)

Phát triển hình ảnh đồ họa tốt hơn.

d)

Tăng hiệu quả làm việc của máy tính.

4.

Trang web nào cung cấp phần mềm mô phỏng miễn phí về các lĩnh vực khoa học?

a)

Google.

b)

PhET.

c)

Microsoft.

d)

Coursera.

5.

Phần mềm mô phỏng nào giúp người dùng quan sát mô phỏng hệ xương người?

a)

Anatomy.

b)

Windows Paint.

c)

Adobe Photoshop.

d)

Microsoft Word.

6.

Phần mềm mô phỏng giúp học sinh trong việc học tập như thế nào?

a)

Cung cấp mô phỏng trực quan, giúp hiểu sâu hơn về các hiện tượng khoa học.

b)

Giảm thời gian làm bài tập.

c)

Tạo ra các báo cáo tự động.

d)

Giúp học sinh kết nối với giáo viên.

7.

Lợi ích của phần mềm PhET trong việc học tập và nghiên cứu là gì?

a)

Cung cấp các bài học về lập trình.

b)

Giúp học sinh thực hành và tìm hiểu các mô hình mô phỏng toán học và khoa học.

c)

Giúp thiết kế các sản phẩm đồ họa.

d)

Tạo ra các trang web trực tuyến.

8.

Phần mềm mô phỏng được phát triển với mục đích gì?

a)

Để làm việc nhanh hơn.

b)

Để giúp học sinh khám phá thế giới ảo một cách dễ dàng.

c)

Để giải trí trong thời gian rảnh.

d)

Để hỗ trợ việc lập kế hoạch dự án.

9.

Phần mềm mô phỏng Anatomy giúp gì cho việc học về cơ thể người?

a)

Hiển thị các phần mềm máy tính khác.

b)

Cho phép người dùng xem các hệ cơ quan trong cơ thể người.

c)

Giúp tạo ra video mô tả cơ thể người.

d)

Tạo ra âm thanh mô phỏng hệ cơ xương.

10.

Trong việc sử dụng phần mềm mô phỏng, điều nào sau đây giúp học sinh hiểu bài tốt hơn?

a)

Quan sát hình ảnh 3D mô phỏng thực tế.

b)

Ghi chú các mô tả trong phần mềm.

c)

Luyện tập với các bài mô phỏng nhiều lần.

d)

Tạo các mô hình mô phỏng mới.

11.

Công cụ mô phỏng trên trang web PhET có thể áp dụng trong môn học nào?

a)

Toán, Vật lý, Hóa học.

b)

Văn học, Lịch sử.

c)

Âm nhạc, Nghệ thuật.

d)

Kinh tế, Tài chính.

12.

Phần mềm mô phỏng Anatomy có thể hiển thị gì trong hệ cơ quan của con người?

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ tiêu hóa.

c)

Hệ tuần hoàn.

d)

Cả ba hệ trên.

13.

Chức năng nào của phần mềm PhET hỗ trợ tốt cho việc học môn Vật lý?

a)

Mô phỏng chuyển động sóng âm.

b)

Mô phỏng hệ thống cơ xương.

c)

Mô phỏng bài toán hình học.

d)

Mô phỏng quá trình hóa học.

14.

Trang web PhET giúp gì trong việc khám phá thế giới tự nhiên?

a)

Mô phỏng các hiện tượng vật lý như chuyển động, sóng, và điện từ.

b)

Giúp tạo ra các video khoa học.

c)

Giúp học sinh sáng tác văn học.

d)

Phát triển khả năng nghệ thuật.

15.

Phần mềm mô phỏng giúp ích như thế nào cho việc nghiên cứu khoa học?

a)

Giúp mô phỏng và kiểm tra các giả thuyết mà không cần thí nghiệm thực tế.

b)

Tăng tốc độ làm việc của máy tính.

c)

Giảm khối lượng bài tập.

d)

Tạo ra hình ảnh đồ họa sống động.

16.

Phần mềm mô phỏng có thể thay thế hoàn toàn các thí nghiệm thực tế không?

a)

Không, nó chỉ hỗ trợ trong việc chuẩn bị và thực hành.

b)

Có, vì nó có thể tạo ra môi trường thực tế ảo.

c)

Có, vì nó chính xác hơn thí nghiệm thực tế.

d)

Không, vì nó chỉ mô phỏng các hiện tượng đã biết.

17.

Cách tốt nhất em nên làm gì khi bị bắt nạt trên mạng?

a)

Nói lời xúc phạm trên mạng.

b)

Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.

c)

Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.

d)

Đe doạ người bắt nạt mình.

18.

Khi chưa có mạng Internet, phương thức giao tiếp chủ yếu của chúng ta là gì?

a)

Nói chuyện trực tiếp.

b)

Gọi điện thoại.

c)

Gửi thư qua bưu điện.

d)

Cả 3 đáp án trên.

19.

Một số phương thức giao tiếp qua mạng là?

a)

Gửi và nhận thư điện tử.

b)

Nói chuyện trực tuyến thông qua các ứng dụng.

c)

Gửi, nhận tin nhắn thông qua các ứng dụng.

d)

Cả 3 đáp án trên.

20.

Trong các việc sau, việc nào là không nên làm khi giao tiếp qua mạng?

a)

Tôn trọng mọi người khi giao tiếp qua mạng.

b)

Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, … văn minh, lịch sự.

c)

Đưa thông tin, hình ảnh của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.

d)

Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng.

21.

Khi giao tiếp qua mạng, em nên làm gì:

a)

Đọc thông tin trong hộp thư của người khác.

b)

Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, … lịch sự, lành mạnh.

c)

Đưa thông tin, hình ảnh của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.

d)

Tìm sự giúp đỡ của bố mẹ, thầy cô giáo khi bị bắt nạt trên mạng.

22.

 Những cách ứng xử nào sau đây là hợp lí khi truy cập một trang web có nội dung xấu?

a)

Tiếp tục truy cập trang web đó.

b)

Đóng ngay trang web đó.

c)

Đề nghị bố mẹ hoặc thầy cô hoặc người có trách nhiệm ngăn chặn truy cập trang web đó. 

d)

Gửi trang web đó cho bạn bè xem.

23.

Một số tác hại ảnh hưởng đến người nghiện Internet là:

a)

Thiếu giao tiếp với thế giới xung quanh.

b)

Khó tập trung vào công việc, học tập.

c)

Tăng nguy cơ tham gia vào các vụ bắt nạt trên mạng.  

d)

Cả 3 đáp án trên.

24.

 Biểu hiện của việc nghiện trò chơi trực tuyến là:

a)

Thường xuyên cập nhật tin tức bản thân lên facebook.

b)

Tâm trạng dễ cáu gắt, lầm lì, ít nói.

c)

Thường xuyên xem điện thoại hay kiểm tra tin nhắn.

d)

Thường xuyên truy cập vào các mạng xã hội.

25.

 Khi giao tiếp qua mạng, điều nào sau nên làm?

a)

Tôn trọng người đang giao tiếp với mình.

b)

Nói bất cứ điều gì xuất hiện trong đầu.

c)

Kết bạn với những người mình không quen biết.

d)

Truy cập bất cứ liên kết nào nhận được.

26.

Theo em, hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?

a)

Chơi trò chơi trực tuyến.

b)

Đọc tin tức.

c)

Học tập trực tuyến.

d)

Trao đổi thông tin qua hộp thư điện tử.

27.

Để phòng tránh nguy cơ nghiện Internet, em sẽ làm gì?

a)

Dành thời gian cho người thân và bạn bè.

b)

Hạn chế để thiết bị kết nối mạng trong phòng riêng.

c)

Giới hạn thời gian sử dụng thiết bị kết nối mạng.

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Hành động nào sao đây là bắt nạt người khác trên mạng?

a)

Đọc thông tin trong hộp thư của người khác.

b)

Gửi cho người khác các trang thông tin xấu.

c)

Nói xấu người khác trên mạng.

d)

Cả 3 đáp án trên.

29.

Đâu là hậu quả của những người bị nghiện trò chơi trực tuyến?

a)

Tàn phá sức khoẻ và tinh thần.

b)

Thường xuyên nhắn tin, gọi điện cho bạn bè.

c)

Thường xuyên nói xấu người khác trên mạng.

d)

Thường xuyên giao tiếp với bạn bè trên mạng.

30.

Bạn An cứ khoảng 10 phút lại xem điện thoại hay kiểm tra tin nhắn trên mạng xã hội. Hành động của bạn An thuộc tác hại nào của người nghiện Internet?

a)

Thiếu giao tiếp với thế giới xung quanh.

b)

Khó tập trung vào công việc học tập.

c)

Tăng nguy cơ tham gia vào các vụ bắt nạt trên mạng.

d)

 Dễ bị nghiện trò chơi trực tuyến.

31.

Khi em ứng xử trên mạng có văn hóa và đúng quy tắc thì sử dụng internet hợp lí sẽ giúp em có cuộc sống như thế nào?

a)

Văn minh, an toàn.

b)

Hạnh phúc.

c)

Khỏe mạnh.

d)

Cả 3 đán án trên

32.

Mục tiêu của giao tiếp qua mạng là gì?

a)

Giúp người khác hiểu em một cách rõ ràng.

b)

Hiểu người khác một cách rõ rãng.

c)

Giữ mối quan hệ tốt để có thể tiếp tục giao tiếp.

d)

Tất cả những điều trên.

33.

Những việc nào sau đây em không nên thực hiện khi giao tiếp qua mạng?

a)

Viết tất cả các ý kiến của mình bằng chữ hoa để gây ấn tượng.

b)

Tôn trọng người đang trò chuyện với mình.

c)

Sử dụng các từ viết tắt khi trò chuyện trực tuyến để tiết kiệm thời gian.

d)

Đối xử với người khác theo cách em muốn được đối xử trực tuyến.

34.

Hãy chọn các phương án đúng.

Để tham gia mạng an toàn em nên thực hiện những điều gì?

a)

Không cung cấp thông tin cá nhân.

b)

Không tin tưởng tuyệt đối người tha gia trò chuyện.

c)

Sử dụng tên tài khoản trung lập, không quá đặc biệt.

d)

Giao tiếp ngắn gọn và rõ ràng.

35.

Thông tin có nội dung xấu là gì?

a)

Thông tin khuyến khích sử dụng chất gây nghiện.

b)

Thông tin kích động bạo lực.

c)

Thông tin rủ rê đánh bạc, kiếm tiền.

d)

Tất cả những thông tin trên.

36.

Em cần làm gì để tránh gặp thông tin xấu trên mạng?

a)

Chỉ truy cập vào các trang thông tin có nội dung phù hợp với lứa tuổi.

b)

Không nháy chuột vào các thông tin quảng cáo gây tò mò, giật gân, dụ dỗ kiếm tiền.

c)

Xác định rõ mục tiêu mỗi lần vào mạng để không sa đà vào các thông tin không liên quan.

d)

Tất cả các điều trên.

37.
Tại sao bạn cần bảo mật trên máy tính?
a)
Vì vậy, không có dữ liệu cá nhân nào không thể bị đánh cắp và cả thông tin cá nhân bị tấn công
b)
Để chia sẻ mọi thứ với mọi người
c)
Để gây khó khăn cho hacker
38.
Mật khẩu mạnh sẽ tốt hơn với;
a)
b)
Một mật khẩu đơn giản dựa trên sở thích.
c)
Mật khẩu không ai liên quan đến bạn nhưng bạn có thể nhớ.
d)
Một mật khẩu phức tạp mà bạn có thể quên.
39.
Lời khuyên của bạn để bảo vệ bản thân chống lại hành vi trộm cắp danh tính là gì?
a)
Chọn các công cụ phù hợp trên máy tính của bạn.
b)
P roperly giáo dục bản thân về an ninh mạng
c)
Chọn phần mềm chống vi-rút phù hợp rất quan trọng, không chỉ vì bạn cần nó mà còn vì nó là một phần quan trọng trong việc bảo vệ bạn
d)
Tất cả những điều trên
40.

Cách nào sau đây không phải là cách bảo vệ mạng?

a)

có mật khẩu mạnh

b)

không chia sẻ dữ liệu cá nhân với mọi người

c)

có phần mềm chống vi rút

d)

gỡ bỏ phần mềm chống vi rút

41.
Một mạng nội bộ nằm sau một thiết bị mạng, nó cung cấp một số biện pháp bảo vệ chống lại tin tặc, vi rút, v.v. Thiết bị mạng là gì?
a)
Máy chủ proxy
b)
VPN
c)
Bức tường lửa
d)
Không ai trong ba
42.
HTTPS là một loại giao thức. "S" là viết tắt của gì
a)
An toàn
b)
Chắc chắn
c)
Đứng lên
d)
Sự an toàn
43.
..................... là một công ty cung cấp cho người dùng quyền truy cập vào internet.
a)
Nhà cung cấp khách hàng Internet
b)
Modem
c)
Nhà cung cấp dịch vụ Internet
d)
Hub
44.

Một thiết bị được thiết kế để lọc và chuyển các gói IP giữa các mạng máy tính được gọi là:

a)

Hub

b)

Công tắc

c)

Điểm truy cập không dây

d)

Bộ định tuyến

45.
Định nghĩa của một cuộc tấn công bạo lực là gì?
a)
Liên tục thử tên người dùng / mật khẩu để truy cập hệ thống
b)
Đe dọa về mặt thể chất ai đó cung cấp thông tin cá nhân
c)
Đột nhập vật lý vào một thiết bị để hack nó
d)
Là một hacker rất mạnh
46.
Mã hóa là một cách
a)
Bảo mật thông tin trên mạng
b)
Bảo mật vi rút
c)
Xóa ứng dụng
d)
Lấy cắp mật khẩu
47.

Yếu tố nào sau đây đe dọa đến sự an toàn thông tin máy tính khó lường nhất?

a)

Công nghệ - vật lí

b)

Bảo quản và sử dụng

c)

Yếu tố vị trí địa lí

d)

Virus máy tính

48.

Tác hại nào sau đây không phải do virus trực tiếp gây ra?

a)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống

b)

Phá hủy dữ liệu

c)

Phá hủy phần cứng

d)

Mã hóa dữ liệu

49.

Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?

a)

Truy cập trang web có nội dung không lành mạnh

b)

Chạy các chương trình tải về từ Internet

c)

Mở tệp gửi kèm trong thư điện tử lạ

d)

Định kỳ quét và diệt virus

50.

Sau khi lây nhiễm vào máy tính, virus có thể gây ra những tác hại nào sau đây?

a)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống

b)

Phá hủy dữ liệu

c)

Đánh cắp dữ liệu

d)

Mã hóa dữ liệu để tống tiền

51.

Loại file nào có thể phát tán được virus?

a)

.EXE

b)

.COM

c)

.DOC

52.

Bảo vệ thông tin máy tính là đảm bảo sao cho các tệp được lưu trong máy tính...

a)

...không bị hỏng và có thể chạy hoặc mở lại được để sử dụng

b)

...không bị xoá ngoài ý muốn

c)

...không bị sao chép mà không được sự đồng ý của người sở hữu thông tin

53.

Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:

a)

Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng

b)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp

c)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

d)

Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

54.

Vật mang virus có thể là gì?

a)

Các tệp chương trình

b)

Tệp văn bản

c)

Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính (đĩa cứng, đĩa mềm,…..)

55.

Các chương trình nào không phải là chương trình diệt virus?

a)

Kaspersky

b)

Norton AntilVirus

c)

BKAV

d)

Winrar

56.

Vì sao cần bảo vệ thông tin máy tính?

a)

Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng

b)

Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính

c)

Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to lớn

57.

Tin học và máy tính ngày nay đã thực sự trở thành động lực và lực lượng sản xuất, góp phần phát triển?

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Kinh tế xã hội

d)

Game Online

58.

Tin học và máy tính là cơ sở của sự ra đời và phát triển của?

a)

Xã hội tin học hóa

b)

Mạng máy tính

c)

Nền kinh tế tri thức

d)

Internet

59.

Lợi ích của tin học là:

a)

Tin học đã được ứng dụng trong mọi lĩnh vực đời sống xã hội

b)

Sự phát triển của các mạng máy tính, đặc biệt là Internet, làm cho việc ứng dụng tin học ngày càng phổ biến

c)

Ứng dụng tin học giúp tăng hiệu quả sản xuất, cung cấp dịch vụ và quản lí

d)

Các đáp án điều đúng

60.

Luật an ninh mạng chính thức có hiệu lực tại Việt Nam từ ngày tháng năm nào?

a)

01/01/2019

b)

01/01/2020

c)

01/01/2018

d)

01/01/2021

61.

Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng công nghệ thông tin?

a)

Tung những hình ảnh, phim đồi trị lên mạng

b)

Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc của tập thể nào đó. Sao chép bản quyền không hợp pháp

c)

Lây lan virus qua mạng

d)

Tất cả các câu trả lời đều đúng

62.

Những khó khăn gì khi Tin học phát triển:

a)

Mất nhiều thời gian để học hỏi tìm hiểu

b)

Kinh tế khác nhau nên việc áp dụng tin học còn hạn chế

c)

Lợi dụng Internet để thực hiện những hành vi xấu

d)

Các đáp án đều đúng

63.

Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học:

a)

Tung những hình ảnh, phim đòi trị lên mạng

b)

Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc của tập thể nào đó. Sao chép bản quyền không hợp pháp

c)

Lây lan virus qua mạng

d)

Các đáp án đều đúng

64.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư (cách mạng công nghiệp 4.0) được hiểu như sau:

a)

Phát triển dựa trên sự kết hợp AI, IoT, Robot....

b)

Phát triển dựa vào máy tính và tự động hóa

c)

Phát triển từ sự ra đời của động cơ điện

d)

phát triển chủ yếu dựa vào động cơ đốt trong

65.

Đâu là những mặt trái của xã hội tin học hóa?

a)

Thiết bị điện tử, thiết bị thông minh có mặt mọi lúc mọi nơi.

b)

Lãng phí thời gian vào những trò chơi, cá cược online.

c)

Truy cập các nguồn thông tin dễ dàng, nhanh chóng

d)

Thiết bị thông minh dễ hỏng và tốn chi phí sửa chữa

66.

Đâu là những lợi ích của xã hội tin học hóa?

a)

Trình độ sử dụng thiết bị thông minh còn hạn chế.

b)

Lãng phí thời gian vào những trò chơi, cá cược online.

c)

Truy cập các nguồn thông tin dễ dàng, nhanh chóng

d)

Thiết bị thông minh dễ hỏng và tốn chi phí sửa chữa

67.

Trong 250 năm qua, thế giới đã trải qua bao nhiêu cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

68.

Cuộc cách mạng 4.0 ra đời vào

a)

từ nửa đầu thế kỉ XX.

b)

từ đầu thế kỉ XXI.

c)

từ nửa sau thế kỉ XX.

d)

giữa thế kỉ .

69.

“Internet vạn vật là một liên mạng, trong đó các thiết bị  được ______ với các bộ phận điện tử, phần mềm, cảm biến, cùng với khả năng kết nối mạng máy tính giúp cho các thiết bị này có thể thu thập và truyền tải dữ liệu”.

a)

gắn

b)

dán

c)

nối

d)

nhúng

70.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện cách mạng công nghiệp 4.0 thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

a)

Chú trọng phát triển các ngành kinh tế dựa vào tài nguyên và lao động.

b)

Cho phép tổ chức và quản lí sản xuất nhanh chóng, hiệu quả nhờ áp dụng KHKT.

c)

Các ngành kinh tế tri thức dựa trên khoa học - công nghệ và đổi mới sáng tạo.

d)

Thúc đẩy thay đổi mô hình sản xuất, kinh doanh sử dụng ít lao động.

71.

Đây là mô hình kinh tế nào sau đây?

a)

Kinh tế số.

b)

Kinh tế chia sẻ

c)

Kinh tế tuần hoàn

d)

Kinh tế thương mại.

72.

Xu hướng phát triển trong nhóm vật lí/hữu hình ở cuộc cách mạng 4.0 là

a)

công nghệ in 3D và rô-bốt cao cấp.

b)

công nghệ điện toán đám mây

c)

trí tuệ nhân tạo AL

d)

công nghệ gen và sinh học tổng hợp.

73.

Tác động của cách mạng công nghiệp 4.0 đến học tập và định hướng nghề nghiệp của học sinh-sinh viên là

a)

hình thành các ngành nghề mới, đặc biệt là những ngành có liên quan đến máy móc.

b)

Các dịch vụ chăm sóc sức khỏe, giáo dục, vui chơi giải trí,... cũng được phát triển, hiện đại hóa

c)

Internet vạn vật, dữ liệu lớn, ... giúp mọi người tiếp cận lượng thông tin khổng lồ của toàn nhân loại.

d)

Thúc đẩy lao động làm việc trong các lĩnh vực sáng tạo sẽ có thu nhập cao.

74.

Đây là ứng dụng nào của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 trong đời sống kinh tế xã hội?

a)

máy bay không người lái.

b)

Phần mềm giáo dục thông minh.

c)

Ô tô tự lái.

d)

Rô-bốt chăm sóc trẻ em.

75.

Ứng dụng của Trí tuệ nhân tạo trong cách mạng công nghiệp 4.0 là

a)

Tạo ra những sản phẩm, thiết bị, đồ dùng thông minh hơn, tiện ích hơn.

b)

Tạo ra máy móc thông minh, có thể tự động hóa các hành vi như con người.

c)

Chế tạo các sản phẩm đa dạng với khối lượng, kích thước, màu sắc khác nhau.

d)

Tạo ra các quy trình tự động hóa trong sản xuất hàng ngày.

76.

Trí thông minh được thể hiện qua các máy móc (hoặc máy tính) bắt chước các chức năng "nhận thức“ của con người" là?

a)

Dữ liệu lớn

b)

Xe tự lái

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Internet vạn vật

77.

Những hành vi nào sau đây bị pháp luật nghiêm cấm khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Đưa thông tin xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của tổ chức, danh dự và nhân phẩm của người khác.

b)

Quảng cáo, tuyên truyền, mua bán hàng hóa, dịch vụ bị cấm; truyền bá tác phẩm báo chí, văn học, nghệ thuật, xuất bản phẩm bị cấm.

c)

Giả mạo tổ chức, cá nhân và phát tán thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật xâm hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

d)

Sử dụng mạng xã hội để học tập trực tuyến.

78.

Dịch vụ mạng xã hội nào có tính năng chính là CHIA SẺ VIDEO? (người dùng có thể xem, chia sẻ, bình luận các video hoặc tải lên video của riêng họ)

a)
b)
c)
d)
79.

Những kĩ năng nào giúp em sử dụng mạng xã hội an toàn hơn?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân.

b)

Suy nghĩ kĩ trước khi đăng tải một điều gì đó.

c)

Cho bạn thân mượn tài khoản mạng xã hội của mình.

d)

Đăng xuất khỏi tài khoản ở những máy tính dùng chung.

80.

Những hành vi nào sau đây bị pháp luật nghiêm cấm khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Đưa thông tin xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của tổ chức, danh dự và nhân phẩm của người khác.

b)

Quảng cáo, tuyên truyền, mua bán hàng hóa, dịch vụ bị cấm; truyền bá tác phẩm báo chí, văn học, nghệ thuật, xuất bản phẩm bị cấm.

c)

Giả mạo tổ chức, cá nhân và phát tán thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật xâm hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

d)

Sử dụng mạng xã hội để học tập trực tuyến.

81.

Dịch vụ mạng nào dùng để tạo và chơi trò chơi? (người dùng có thể xem, chia sẻ, bình luận, vào chơi các trò chơi của riêng họ)

a)

b)

c)

d)

82.

Dịch vụ mạng xã hội nào cho phép người dùng tạo hồ sơ cá nhân, kết nối bạn bè. Người dùng có thể chia sẻ suy nghĩ và ý kiến cá nhân cũng như hình ảnh, âm nhạc và video?

a)
b)
c)
d)
83.

Những kĩ năng nào giúp em sử dụng mạng xã hội an toàn hơn?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân.

b)

Suy nghĩ kĩ trước khi đăng tải một điều gì đó.

c)

Cho bạn thân mượn tài khoản mạng xã hội của mình.

d)

Đăng xuất khỏi tài khoản ở những máy tính dùng chung.

84.

Em có thể đăng hoặc chia sẻ bất kỳ thông tin gì trên mạng xã hội mà không cần quan tâm đến nguồn gốc của thông tin đó.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Chọn phương án ghép SAI. Ưu điểm của mạng xã hội là:

a)

Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè.

b)

Hỗ trợ người sử dụng giảng dạy và học tập.

c)

Tăng khả năng giao tiếp, gặp gỡ nhau trực tiếp ngoài đời.

d)

Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật thông tin nhanh chóng, hiệu quả.

86.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI là nhược điểm của mạng xã hội?

a)

Lan truyền thông tin nhanh chóng và rộng khắp.

b)

Được sử dụng để lấy cắp dữ liệu.

c)

Làm ảnh hưởng đến sức khoẻ thể chất và tinh thần của người sử dụng.

d)

Là môi trường lí tưởng cho việc bắt nạt và đe doạ trực tuyến.

87.

Mục đích của mạng xã hội là gì?

a)

Chia sẻ, học tập.

b)

Chia sẻ, học tập, tương tác.

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị.

d)

Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị. 

88.

Chọn phát biểu không đúng:

a)

Thông tin trên mạng là thông tin được chia sẻ cho tất cả mọi người nên em có thể sử dụng tuỳ ý.

b)

Thông tin trên mạng có cả thông tin tốt và thông tin xấu, không nên sử dụng và chia sẻ tuỳ tiện.

c)

Sử dụng và chia sẻ thông tin vào mục đích sai trái có thể phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

d)

Đăng và chia sẻ thông tin giả, thông tin cá nhân của người khác, thông tin đe dọa bắt nạt,... gây hậu quả cho người khác và chính mình là các ví dụ về việc sử dụng thông tin vào các mục đích sai trái.

89.

KHÔNG NÊN dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè.

b)

Học hỏi kiến thức.

c)

Bình luận xấu về người khác.

d)

Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.

90.

Em nên tham gia mạng xã hội với những mục đích nào sau đây?

a)

Giữ liên lạc với người thân, bạn bè

b)

chia sẻ hình ảnh, thông tin với người khác

c)

để giải trí trong thời gian rảnh rỗi

d)

có thể bình luận xấu về người khác

91.

Mạng xã hội được tạo ra để trao đổi thông tin, tương tác... do đó nó luôn tốt

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Điền từ vào chỗ trống ..............

"Một số kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet: thư điện tử, diễn đàn, ..................."

(a)  

93.

Cần cân nhắc và tìm hiểu kĩ trước khi tham gia vào mạng xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Vai trò của thiết bị ra là:

a)

A. Để xử lý thông tin.

b)

B. Đưa thông tin ra ngoài.

c)

C. Để tiếp nhận thông tin vào.

d)

D. Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

95.

Đây là loại thiết bị gì?

a)

A. Thiết bị vào.

b)

B. Thiết bị ra.

c)

C. Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

D. Không phải thiết bị vào - ra.

96.

Tên các thiết bị :

1) Bàn phím.

2) Chuột.

3) Màn hình cảm ứng.

4) Micro.

Chức năng:

a) Tiếp nhận thông tin thông qua cảm ứng ngón tay, bút cảm ứng.

b) Tiếp nhận thông tin ở dạng âm thanh.

c) Tiếp nhận thông tin qua các phím gõ.

d) Tiếp nhận thông tin qua các nút nhấn, nút cuộn.

a)

1-b

2-a

3-c

4-d

b)

1-d

2-b

4-d

4-a

c)

1-c

2-d

3-a

5-b

d)

1-a

2-b

3-c

4-d

97.

Câu phát biểu sau đúng hai sai:

Mạng xã hội giúp mọi người tương tác với nhau mà không cần gặp mặt

(a)  

98.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.vnexpress.net

b)

lethanhtong@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

www.dantri.com

99.

Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống :

a)

Thời gian gửi nhanh

b)

Có thể gửi đồng thời cho nhiều người

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả các ưu điểm trên.

100.

Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

Thương mại điện tử;

b)

Đào tạo qua mạng;

c)

Thư điện tử đính kèm tệp;

d)

Tìm kiếm thông tin.

101.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

102.

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:

a)

Số

b)

Kí tự

c)

Media

d)

Audio

103.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

gmail.com@yahoo2010

b)

nguyenvanteo@yahoo.com.vn

c)

nguyenvanteo@gmail.com

d)

Hai câu đầu tiên đúng

104.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@yahoo.com

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

105.

Để tạo một hộp thư điện tử mới:

a)

Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Ineternet

b)

Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website

c)

Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới

d)

Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới

106.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử

3. Mở Internet

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

107.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:

a)

< lop9b > @ < yahoo.com >

b)

< Tên đăng nhập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư >

c)

< Tên đăng nhập > @ < gmail.com >

d)

< Tên đăng nhập >

108.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Modem

b)

Vỉ mạng

c)

Webcam

d)

Hub

109.

Mạng không dây được kết nối bằng

a)

Bluetooth

b)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

c)

Cáp điện

d)

Cáp quang

110.

Một máy tính ở Hà Nội kết nối với một máy tính ở thành phố Hồ Chí Minh để có thể sao chép tệp và gửi thư điện tử.Theo em, được xếp vào những loại mạng nào?

a)

Mạng có dây

b)

Mạng WAN

c)

Mạng LAN

d)

Mạng không dây

111.

Vai trò của máy chủ là gì?

a)

Quản lí các máy trong mạng

b)

Điều hành các máy trong mạng

c)

Phân bố các tài nguyên trong mạng

d)

Tất cả các câu đều đúng

112.

Mạng máy tính là

a)

Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng

b)

Tập hợp các máy tính

c)

Mạng Internet

d)

Mạng LAN

113.

Mạng máy tính được phân ra làm mấy loại?

a)

Mạng có dây và mạng không dây, mạng cục bộ và mạng diện rộng

b)

Mạng có dây và mạng không dây

c)

Mạng kiểu hình sao và mạng kiểu đường thẳng

d)

Mạng LAN và mạng WAN

114.

Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính

a)

Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông

b)

Máy tính và internet

c)

Máy tính, dây cáp mạng và máy in

d)

Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

115.

Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một toàn nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào

a)

Mạng có dây

b)

Mạng không dây

c)

Mạng WAN và mạng LAN

d)

Mạng LAN

116.

Nêu các kiểu mạng?

a)

Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng

b)

Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vòng

c)

Mạng kiểu đường thẳng

d)

Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vòng

117.

Khi kết nối nhiều máy tính thành mạng máy tính, chúng ta được những lợi ích gì dưới đây:

a)

Có thể dùng chung các thiết bị phần cứng

b)

Có thể dùng chung các phần mềm và dữ liệu

c)

Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính qua thư điện tử

d)

Tất cả các lợi ích trên