NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsE12. PREPOSITION U1+2
Total questions: 48
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
volunteer ___ sth tình nguyện làm việc gì đó
a)
to do
b)
do
c)
of
2.
___ the age of ở độ tuổi
a)
at
b)
for
c)
of
d)
by
3.
work ___ sth làm công việc gì
a)
as
b)
at
c)
to do
d)
chain
4.
show/express one’s love ___ sb/sth thể hiện tình yêu dành cho ai đó/thứ gì đó
a)
for
b)
as
c)
at
d)
to do
5.
___ one’s duty thực hiện nghĩa vụ/bổn phận
a)
do
b)
for
c)
as
d)
at
6.
save sb/sth ___ sb/sth/doing sth cứu ai/cái gì khỏi ai/cái gì/làm điều gì
a)
from
b)
do
c)
for
d)
as
7.
be translated ___ sth được dịch sang thứ tiếng gì
a)
into
b)
from
c)
do
d)
for
8.
devote one’s life ___ cống hiến, dành cả cuộc đời cho việc gì/làm việc gì đó
a)
to sth/doing sth
b)
into
c)
from
d)
do
9.
save one’s ___ cứu mạng ai
a)
life
b)
to sth/doing sth
c)
into
d)
from
10.
finish ___ sth hoàn thành việc gì đó
a)
doing
b)
life
c)
to sth/doing sth
d)
into
11.
___ school/college đi học
a)
attend
b)
doing
c)
life
d)
to sth/doing sth
12.
___ a happy/difficult childhood có một tuổi thơ hạnh phúc/khó khăn
a)
have
b)
attend
c)
doing
d)
life
13.
be admired ___ sth/doing sth được ngưỡng mộ vì điều gì/làm điều gì
a)
for
b)
have
c)
attend
d)
doing
14.
have a long/happy ___ có một cuộc hôn nhân lâu dài/hạnh phúc
a)
marriage
b)
for
c)
have
d)
attend
15.
be famous ___ sth nổi tiếng vì điều gì
a)
for
b)
about
c)
at
d)
have
16.
give/put sb up ___ adoption đưa ai đó cho người khác nuôi
a)
for
b)
with
c)
about
17.
be adopted ___ sb được ai đó nhận nuôi
a)
by
b)
for
c)
for
d)
marriage
18.
bond ___ sth gắn bó với điều gì
a)
over
b)
by
c)
for
d)
for
19.
drop out ___ từ bỏ, bỏ giữa chừng
a)
of
b)
over
c)
by
d)
for
20.
be accessible ___ sb/sth có thể tiếp cận được với ai/cái gì
a)
to
b)
of
c)
over
d)
by
21.
contribute ___ sth đóng góp cho cái gì đó
a)
to
b)
in
c)
of
d)
over
22.
be diagnosed ___ sth được chẩn đoán mắc bệnh gì đó
a)
with
b)
to
c)
on
d)
of
23.
pass ___ qua đời
a)
away
b)
with
c)
to
d)
to
24.
carry ___ tiến hành, thực hiện
a)
out
b)
away
c)
with
d)
to
25.
be based ___ sth dựa trên điều gì
a)
on
b)
out
c)
away
d)
with
26.
hold the record ___ sth giữ kỉ lục về thứ gì đó
a)
for
b)
on
c)
out
d)
away
27.
___ films làm phim, quay phim
a)
make
b)
for
c)
on
d)
out
28.
refuse ___ sth từ chối làm việc gì đó
a)
to do
b)
make
c)
for
d)
doing
29.
a wide range ___ something: đa dạng thứ gì
a)
of
b)
at
c)
make
d)
for
30.
gain ___ popularity: ngày càng trở nên phổ biến
a)
in
b)
of
c)
to do
d)
make
31.
be ___ the rise: đang gia tăng
a)
on
b)
in
c)
of
d)
to do
32.
keep up ___: theo kịp, bắt kịp
a)
with
b)
on
c)
in
d)
of
33.
sense ___ identity: tinh thần bản sắc
a)
of
b)
with
c)
on
d)
in
34.
___ something seriously: để tâm, chú ý, coi trọng thứ gì
a)
take
b)
do
c)
make
d)
put
35.
___ many respects: xét trên nhiều phương diện
a)
in
b)
take
c)
of
d)
with
36.
___ general: nói chung, tổng quát
a)
in
b)
in
c)
take
d)
of
37.
thanks ___ st: nhờ có điều gì
a)
to
b)
in
c)
in
d)
take
38.
be captivated ___ st: bị quyến rũ bởi cái gì
a)
by
b)
to
c)
in
d)
for
39.
___ the globe: toàn cầu
a)
around
b)
by
c)
to
d)
in
40.
bring sb ___: mang ai đó lại với nhau
a)
together
b)
around
c)
by
d)
to
41.
lose one’s sense ___ st: mất cảm giác về cái gì
a)
of
b)
together
c)
around
d)
by
42.
___ contrast: ngược lại, trái lại
a)
by
b)
of
c)
together
d)
around
43.
fast food ___: chuỗi thức ăn
a)
chain
b)
by
c)
of
d)
together
44.
___ an important role: đóng vai trò quan trọng
a)
play
b)
make
c)
pay
d)
do
45.
focus ___: tập trung
a)
on
b)
in
c)
at
d)
of
46.
participate ___ tham gia vào
a)
in
b)
on
c)
with
d)
of
47.
prepare st ___ sb: chuẩn bị cái gì cho ai
a)
for
b)
with
c)
about
d)
on
48.
___ your own: tự bản thân mình
a)
on
b)
by
c)
with
d)
in
Reset
