wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ 10A7

Total questions: 59

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Cho Parabol y=x22x+2y=x^2-2x+2 có đỉnh là 

a)

 I(1;0)I\left(1;0\right)  

b)

 I(13;23)I\left(\frac{-1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

c)

 I(13;23)I\left(\frac{1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

d)

 I(1;1)I\left(1;1\right)  

2.

Parabol y=3x2x1y=3x^2-x-1 có trục đối xứng là 


a)

 x=16x=\frac{1}{6}  

b)

 x=13x=-\frac{1}{3}  

c)

 x=13x=\frac{1}{3}  

d)

 x=16x=-\frac{1}{6}  

3.

Cho hàm số y=x2+4x+1y=-x^2+4x+1  . Khẳng định nào sau đây sai?



a)

Hàm số nghịch biến trên (2;+)\left(2;+\infty\right) và đồng biến trên  (;2)\left(-\infty;2\right)   

b)

Hàm số nghịch biến trên (4;+)\left(4;+\infty\right) và đồng biến trên  (;4)\left(-\infty;4\right)   

c)

Trên khoảng (;1)\left(-\infty;-1\right) hàm số đồng biến 

d)

Trên khoảng  (3;+)\left(3;+\infty\right)  hàm số nghịch biến

4.

Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(1;3)I\left(-1;3\right)  


a)

 y=2x24x3y=2x^2-4x-3  

b)

 y=2x22x1y=2x^2-2x-1  

c)

 y=2x2+4x+5y=2x^2+4x+5  

d)

 y=2x2+x+2y=2x^2+x+2  

5.

Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số

a)


y=x24x1y=x^2-4x-1

b)

y=2x24x1y=2x^2-4x-1

c)

y=2x24x1y=-2x^2-4x-1

d)

y=2x24x+1y=2x^2-4x+1

6.

Bảng biến thiên trong hình bên trái là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho dưới đây?

a)

y=x2+4x9y=-x^2+4x-9  

b)

y=x24x1y=x^2-4x-1  

c)

y=x2+4xy=-x^2+4x  

d)

y=x24x5y=x^2-4x-5  

7.

Dựa vào đồ thị hàm số. Tìm đáp án đúng

a)

a<0

b)

a>0

c)

a=0

d)

a=1

8.

Dựa vào đồ thị hàm số. Tìm đáp án đúng

a)

a>0

b)

a=0

c)

a<0

d)

a=1

9.

Tìm tọa độ điểm cao nhất của đồ thị.

a)

(10;0)

b)

(4;48)

c)

(5;50)

d)

(6;48)

10.

Tìm tọa độ giao điểm của (P) với trục hoành.

a)

(1;0) và (4;0)

b)

(0;-1) và (0;-4)

c)

(1;0) và (4;0)

d)

(-1;0) và (-4;0)

11.

Tìm tọa độ giao điểm của (P) với trục tung.

a)

(-6;0)

b)

(0;6)

c)

(0;6)

d)

(0;-6)

12.

Xác định hàm số  y=ax2+bx+5. y=ax^2+bx+5.\  . Biết đồ thị hàm số đi qua 2 điểm  M(1;8)M\left(1;8\right)  và  N(1;6)N\left(-1;6\right)  ?

a)

y=2x2+x+5y=2x^2+x+5  

b)

y=x2+x+5y=x^2+x+5  

c)

y=x2+x+2.5y=x^2+x+2.5  

d)

y=x2+2x+5y=x^2+2x+5  

13.

Tọa độ đỉnh của hàm số là

a)

(1;2)\left(1;2\right)

b)

(2;1)\left(2;1\right)

c)

(1;2)\left(-1;2\right)

d)

(1;2)\left(1;-2\right)

14.

Hàm số trên đồng biến trên khoảng nào?

a)

R

b)

(2;+)\left(-2;+\infty\right)

c)

(;1)\left(-\infty;1\right)

d)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

15.

Đồ thị hàm số trên có trục đối xứng là

a)

x=1

b)

x=4

c)

y=1

d)

y=4

16.

Đồ thị hàm số  y=ax2+bx+c(a0)y=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right)  là parabol có đỉnh là điểm  

a)

 I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

b)

 I(ba;Δ4a)I\left(-\frac{b}{a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

c)

 I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};\frac{\Delta}{4a}\right)  

d)

 I(b2a;Δa)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{a}\right)  

17.

Cho parabol y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c đi qua điểm A(1;0)A\left(-1;0\right) và có đỉnh I(1;2)I\left(1;2\right) . Tính tổng a+b+ca+b+c .

a)

2-2

b)

33

c)

11

d)

22

18.

Đồ thị hàm số  y=ax2+bx+c,a0y=ax^2+bx+c,a\ne0  là parabol có trục đối xứng là đường thẳng nào dưới đây?

a)

x=b2ax=-\frac{b}{2a}  

b)

y=b2ay=-\frac{b}{2a}  

c)

x=bax=-\frac{b}{a}  

d)

x=b2x=-\frac{b}{2}  

19.

Parabol y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c có bề lõm hướng lên trên nếu 

a)

a>0.a>0.  

b)

a<0.a<0.  

c)

b>0.b>0.  

d)

b<0.b<0.  

20.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn (x,y,z là các ẩn)?

a)

2x2+3y>02x^2+3y>0

b)

x2+3y2<2x^2+3y^2<2

c)

4xyz4x-y\ge z

d)

x2y0x-2y\le0

21.

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc

miền nghiệm của bất phương trình   x4y+5>0x-4y+5>0  

a)

(5;0)\left(-5;0\right)  

b)

(2;1)\left(2;1\right)  

c)

(0;0)\left(0;0\right)  

d)

(1;3)\left(1;-3\right)  

22.

Phần không tô đậm (kể cả đường thẳng ∆) trong hình vẽ sau biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?

a)

x+y<2x+y<2  

b)

x+y2x+y\ge2  

c)

x+y2x+y\le2  

d)

xy2x-y\le2  

23.

Phần không tô đậm (không kể đường thẳng ∆) trong hình vẽ sau biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?

a)

3x2y>63x-2y>-6  

b)

3x2y<63x-2y<-6  

c)

3x+2y>63x+2y>6  

d)

3x+2y<63x+2y<6  

24.

Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)
b)
c)
d)
25.

Sarah mất 2h để làm một chiếc túi nhỏ và 3h để làm một chiếc túi lớn. Thời gian làm việc tối đa trong một tuần của cô là 18h. Hãy biểu diễn theo số túi nhỏ và túi lớn thời gian làm của cô ấy?

a)

2x + 3y ≤ 18

b)

x + y ≤ 6

c)

x + y ≤ 9

d)

3x + 2y ≤ 18

26.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  ABA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

27.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:

a)

{2; 5}

b)

{1; 3; 7}

c)

{4; 6; 8}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

28.

Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp  XYX\cup Y   là:

a)

{3; 5}

b)

{1; 8}

c)

{7; 9}

d)

{1; 3; 5; 7; 8; 9}

29.

Phép giao hai tập hợp kí hiệu là:

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

30.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

 ABA\cup B 

c)

AA \ BB

d)

 CABC_AB  

31.

Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là?

a)

N

b)

N*

c)

{N}

d)

Z

32.

Cho hai tập hợp  A=(3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  ABA\cup B ?

a)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

b)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

c)

[3;0)\left[-3;0\right)  

d)

(0;3)\left(0;3\right)  

33.

Cho tập

A=(;2]A=\left(-\infty;2\right]  và  B=[2;9]B=\left[2;9\right]  . Tìm  ABA\cap B  

a)

{2}\left\{2\right\}  

b)

ϕ\phi  

c)

(;9]\left(-\infty;9\right]  

d)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

34.

Cho  A=(2;1]A=\left(-2;1\right]  . Tìm  CRAC_RA  

a)

[2;1)\left[-2;1\right)

b)

(;2]\left(-\infty;-2\right]

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

d)

(;2](1;+)\left(-\infty;-2\right]\cup\left(1;+\infty\right)

35.

Cho  A=(3;4]A=\left(-3;4\right]  và  B=[1;5)B=\left[1;5\right)  . Tìm  A  A\ \ BB  

a)

(3;1)\left(-3;1\right)  

b)

(3;1]\left(-3;1\right]  

c)

[4;5]\left[4;5\right]  

d)

(;1)\left(-\infty;1\right)  

36.

Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp số nào?

a)

(;4)\left(-\infty;4\right)

b)

(;4]\left(-\infty;4\right]

c)

(4;+)\left(4;+\infty\right)

d)

[4;+)\left[4;+\infty\right)

37.

Cho tam giác ABC, Chọn đáp án Sai?

a)

a2=b2+c22bc.cosAa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A  

b)

b2=a2+c22ac.cosBb^2=a^2+c^2-2ac.\cos B  

c)

c2=a2+b22ab.cos Cc^2=a^2+b^2-2ab.\cos\ C  

d)

c2=a2+b2+2ab.cos Cc^2=a^2+b^2+2ab.\cos\ C  

38.

Cho tam giác ABC, Chọn đáp án đúng?

a)

cosA=b2+c2+a22b.c\cos A=\frac{b^2+c^2+a^2}{2b.c}  

b)

cosB=c2+a2b22a.b\cos B=\frac{c^2+a^2-b^2}{2a.b}  

c)

cosC=a2+b2c22a.b\cos C=\frac{a^2+b^2-c^2}{2a.b}  

d)

cosA=b2+a2c22b.c\cos A=\frac{b^2+a^2-c^2}{2b.c}  

39.

Tam giác ABC có a=8; c=3; B=60oB=60^o  Độ dài cạnh b bằng ?

(a)  

40.

Tam giác ABC có a=24; b=13; c=15 . Góc A bằng ?

(a)  

41.

Trong các biểu thức về tính diện tích tam giác, biểu thức nào sai?

a)

S=12ab.sinCS=\frac{1}{2}ab.\sin C  

b)

S=abc4RS=\frac{abc}{4R}  

c)

S=pr

d)

S=p(pa)(pb)(pc)S=p\left(p-a\right)\left(p-b\right)\left(p-c\right)  

42.

Nếu giả thiết cho độ dài 3 cạnh của tam giác thì dùng công thức nào để tính diện tích nhanh nhất?

a)

S=p(pa)(pb)(pc)S=\sqrt[]{p\left(p-a\right)\left(p-b\right)\left(p-c\right)}  

b)

S=abc4RS=\frac{abc}{4R}  

c)

S=prS=pr

d)

S=12ab.sinCS=\frac{1}{2}ab.\sin C  

43.

Cho 2 cạnh và 1 góc xen giữa. Áp dụng định lí nào để tính cạnh còn lại?

a)

ĐL Cosin

b)

ĐL Sin

c)

Hệ quả ĐL Cosin

d)

Công thức tính diện tích

44.

Tổng ba góc trong 1 tam giác bằng bao nhiêu?

a)

1800

b)

900

c)

3600

d)

2 tỷ

45.

Cho tam giác ABC có a=21, b=17, c=10. Diện tích của tam giác ABC bằng?

a)

16

b)

48

c)

24

d)

84

46.

Véctơ là một đoạn thẳng

a)

Có hướng.

b)

Có hướng dương, hướng âm.

c)

Có hai đầu mút.

d)

Thỏa cả ba tính chất trên.

47.

Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:

a)

Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

b)

Song song và có độ dài bằng nhau.

c)

Cùng phương và có độ dài bằng nhau.

d)

Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

48.

 Vecto có điểm đầu là D điểm cuối là E kí hiệu là?

a)

DE

b)

DE\overrightarrow{DE}

c)

ED\overrightarrow{ED}

d)

DE\left|DE\right|

49.

Trong hình vẽ có bao nhiêu vecto bằng a\overrightarrow{a}  


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Tính tổng MP + PQ+ RN + QR \overrightarrow{MP}\ +\ \overrightarrow{PQ}+\ \overrightarrow{RN}\ +\ \overrightarrow{QR}\  

a)

MR \overrightarrow{MR}\  

b)

MN\overrightarrow{MN}  

c)

PR \overrightarrow{PR}\  

d)

MP \overrightarrow{MP}\  

51.

Cho A, B, C là 3 điểm phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AB+AC=BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}

b)

AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

c)

CA+BA=CB\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{CB}

d)

AA+BB=AB\overrightarrow{AA}+\overrightarrow{BB}=\overrightarrow{AB}

52.

Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AB+BC=CA\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{CA}

b)

BA+AD=AC\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{A}C

c)

BC+BA=BD\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{BD}

d)

AB+AD=CA\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CA}

53.

Vectơ tổng  AB+CA+BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BC}   bằng

a)

0\overrightarrow{0}  

b)

BC\overrightarrow{BC}  

c)

AC\overrightarrow{AC}  

d)

AB\overrightarrow{AB}  

54.

Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Hỏi vectơ  AODO\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{DO}   bằng vectơ nào trong các vectơ sau?

a)

BA\overrightarrow{BA}  

b)

BC\overrightarrow{BC}  

c)

DC\overrightarrow{DC}  

d)

AC\overrightarrow{AC}  

55.

Với ba điểm O, A, B ta có

a)

OAOB=AB\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{AB}

b)

AOBO=BA\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{BO}=\overrightarrow{BA}

c)

OA+OB=BA\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}

d)

OAOB=BA\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}

56.

Hai vecto cùng phương

a)

Là 2 vecto có cùng giá

b)

là 2 vecto trùng nhau

c)

là hai vecto có giá song song hoặc trùng nhau

57.

Cho 4 điểm phân biệt A,B,C,D. Khi đó u=ADCD+CBDB\overrightarrow{u}=\overrightarrow{AD}-\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{CB}-\overrightarrow{DB}

a)

u=0\overrightarrow{u}=\overrightarrow{0}

b)

u=AD\overrightarrow{u}=\overrightarrow{AD}

c)

u=CD\overrightarrow{u}=\overrightarrow{CD}

d)

u=AC\overrightarrow{u}=\overrightarrow{AC}

58.

Tập xác định  của hàm số y=3x12x2y=\frac{3x-1}{2x-2}   là

a)

D=R

b)

D=R\{1} 

c)

(;1)\left(-\infty;1\right)  

d)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

59.

Tập xác định của hàm số y=x2+5xy=\sqrt[]{x-2}+\sqrt[]{5-x}  

a)

D=RD=R  

b)

D=(2;5)D=\left(2;5\right)  

c)

D=[2;5]D=\left[2;5\right]  

d)

D=[2;+)D=\left[2;+\infty\right)