wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11-30

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

sự thay đổi trong cơ cấu các ngành CN của nhóm nước PT là do yêu cầu

a)

tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm

b)

tạo ra 1 khối lượng lớn các sp CN

c)

cạnh tranh vs sp của các nước đang PT

d)

tạo ra những sp CN có chất lg tốt

2.

ở các nc đang phát triển, ngành NN thu hút nhiều lđ nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do

a)

dân số đông và còn tăng nhanh

b)

trình độ pt kte thấp

c)

truyền thống sx lâu đời

d)

kĩ thuật canh tác còn lạc hậu

3.

xu hướng thay đổi cơ cấu CN của các nc phát triển là

a)

pt các ngành sd nhiều nguyên liệu và lđ

b)

sx CN chủ yếu để áp ứng nhu cầu trong nc

c)

pt mạnh các ngành có hàm lượng kh-cn

d)

chỉ tập trung vào việc ptrien ngành CN mũi nhọn

4.

các nc đang ptrien cần chú ý vấn đề chủ yếu nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh CN hoá, hiện đại hoá

a)

sd hợp lí tài nguyên và bve môi trường

b)

sd tốt lđ và tài nguyên ở trong nước

c)

xd cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi

d)

khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nc

5.

xu hướng thay đổi cơ cấu CN của nc đang ptrien là

a)

áp dụng khoa học công nghệ hiện đại vào sx

b)

sx khối lg sp CN rất lớn

c)

sx sp CN với chất lg cao

d)

đẩy mạnh ngành mũi nhọn hướng ra xuất khẩu

6.

các hđ sau đây thu hút mạnh mẽ nhất nguồn đầu tư nc ngoài

a)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

b)

văn hoá, giáo dục, công nghiệp

c)

nông nghiệp, thuỷ lợi, giáo dục

d)

du lịch công nghiệp giáo dục

7.

đặc trưng của các cty xuyên quốc gia

a)

qte hoá, mở rộng hd cấp toàn cầu

b)

thúc đẩy chuyển giao CNghe toàn tgioi

c)

ptrien nguồn nhân lực trên khắp toàn tgioi

d)

thúc đẩy thương mại qte, đầu tư qte

8.

phát biểu nào sau đây không đúng với thách thức do toàn cầu hoá kinh tế gây ra

a)

môi trường bị suy thoái trong pvi toàn cầu

b)

phải làm chủ dc các ngành kte mũi nhọn

c)

áp dụng ngay thành tựu khoa học vào ptrien

d)

các gtri đạo đức lâu đời có nguy cơ xói lòn

9.

phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hoá kinh tế mang lại

a)

gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kte

b)

tăng cường thêm qtrinh toàn cầu hoá kte thế giới

c)

thúc đây qtrinh mở cửa thị trường của các qgia

10.

khu vực hoá kinh tré là liên kết kinh tế giữa

a)

những khu vực có sự gần gũi nhau

b)

các nc có sự tương đồng

c)

các nc có qhe với nhau

11.

vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các qgia trong liên kết kinh tế khu vực là

a)

tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia

b)

hợp tác thương mại sx hàng hoá

c)

trao đổi hàng hoá và mở rộng thị trường

12.

hệ quả tích cực của kvuc hoá kte không phải là

a)

thúc đẩy sự ptrien kte của mỗi qgia

b)

tăng cường sự phụ thuộc giữa các nc với nhau

c)

góp phần bve lợi ích kte giữa các nc thành viên

13.

sx máy bay bô-ing là kqua của 650 cty thuộc 30nc. Điều này nói lên đặc điểm chủ yếu nào của thế giới hiện nay

a)

tác động cách mạng KH CN

b)

vai trò các cty đa qgia ngày càng lớn

c)

có sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các qgia

14.

các nc đang ptrien phụ thuộc vào các nc ptrien ngày càng nhiều vè

a)

thị trường

b)

vốn, khoa học kĩ thuật-công nghệ

c)

lao động

15.

các nhận đầu tư có cơ hội để

a)

thu hút vốn, tiếp thu cnghe

b)

tận dụng các lợi thế tài nguyên

c)

sd đất đai lđ giá rẻ

16.

các nc đi đầu tư có cơ hội để

a)

thu hút vốn tiếp thu các cnghe mới

b)

tận dụng lợi thế về lđ thị trường

c)

giải quyết việc làm và đào tạo lđ

17.

không đúng với vai trò của các cty xuyên quốc gia

a)

phụ thuộc vào chính phủ các nc

b)

sở hữu nguồn của cải vật chất lớn

c)

chi phối nhiều ngành kte qtrong

18.

sự ptrien của thương mại thế giới là động lực chính của

a)

tặng trưởng kte các qgia

b)

tăng năng suất lđ cá nhân

c)

thay đổi ngành cơ cấu sx

19.

không đúng với tác động của toàn cầu hoá đến các nc đang ptrien

a)

tạo dkien để xuất khẩu các gtri văn hoá sang các nc ptrien

b)

tạo cơ hội để các nc nhận cnghe mới từ các ptrien cao

c)

tạo dkien chuyển giao các thành tựu mới về khoa học cnghe

20.

nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kte khu vực trên thế giới

a)

ptrien kh đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới

b)

đẩy nhanh tốc độ ptrien kte xã hội

c)

ptrien kh đồng đều và sự hợp tác ptrien của các kvuc trên the giới

21.

nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kte khu vực trên thế giới

a)

ptrien kh đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới

b)

đẩy nhanh tốc độ ptrien kte xã hội

c)

ptrien kh đồng đều và sự hợp tác ptrien của các kvuc trên the giới