WorksheetsHsk2
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
điền 多 vào vị trí thích hợp:
你家(1)离(2)超市(3)有(4)远?
Nǐ jiā (1) lí (2) chāoshì (3) yǒu (4) yuǎn?
1
2
3
4
điền 还 vào vị trí thích hợp:
外面(1)为什么(2)在(3)下(4)雨?
1
2
3
4
điền 就 vào chỗ thích hợp:
(1)商店的(2)左边(3)是(4)我的家。
1
2
3
4
tạo câu với các từ :
就(jiù) 马上(mǎshàng ) 开始(kāishǐ ) 电影(diànyǐng) 了le
电影开始了马上就。
电影马上就开始了。
电影就马上开始了。
电影就开始了马上。
Câu nào dưới đây là không đúng?
给我看看。( Gěi wǒ kànkɑn.)
我可以试一试吗?( Wǒ kěyǐ shìyishì mɑ?)
我们去吃饭吃饭吧?( Wǒmen qù chī fàn chī fàn bɑ?)
我们休息休息吧。(Wǒmen xiūxi xiūxi bɑ.)
我的家_____超市只有两百米。
(Wǒ de jiā _____ chāoshì zhǐyǒu liǎnɡ bǎi mǐ.)
从(cónɡ)
到(dào)
离(lí)
来(lái)
điền 一点儿:你能不能1帮2我买3葡萄4?(Nǐ nénɡ bu nénɡ 1 bānɡ 2 wǒ mǎi 3 pútɑo 4?)
1
2
3
4
Câu nào dưới đây đúng?
我弟弟让去学校。(Wǒ dìdi rànɡ qù xuéxiào.)
他让我是中国人。(Tā rànɡ wǒ shì Zhōnɡɡuó rén.)
这里让开心。(Zhèlǐ rànɡ kāixīn.)
我让他走了。(Wǒ rànɡ tā zǒu le.)
我已经来这里______。( Wǒ yǐjīnɡ lái zhèlǐ______.)
很快了(hěn kuài le)
很好(hěn hǎo)
不怎么样(bù zěnme yànɡ)
三天了(sān tiān le)
đặt câu với các từ:
(yào) 多(duō) 你(nǐ) 休息(xiūxi) 说(shuō) 医生(yīshēnɡ)
你说要休息多医生。(Nǐ shuō yào xiūxi duō yīshēnɡ.)
你说医生要休息多。(Nǐ shuō yīshēnɡ yào xiūxi duō.)
医生说你要休息多。(Yīshēnɡ shuō nǐ yào xiūxi duō.)
医生说你要多休息。(Yīshēnɡ shuō nǐ yào duō xiūxi.)
