wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Kiểm Tra Đợt 2 Lớp Cơ Bản

Total questions: 22

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

这是什么?

Đây là gì?

a)

饺子

Jiǎozi

b)

馒头

Mántou

c)

苹果

Píngguǒ

d)

包子

Bāozi

e)

2.

这是什么?

Đây là gì?

a)

饺子

Jiǎozi

b)

馒头

Mántou

c)

苹果

Píngguǒ

d)

包子

Bāozi

e)

3.

这是什么?

Đây là gì?

a)

饺子

Jiǎozi

b)

馒头

Mántou

c)

苹果

Píngguǒ

d)

包子

Bāozi

e)

4.

这是什么?

Đây là gì?

a)

饺子

Jiǎozi

b)

馒头

Mántou

c)

苹果

Píngguǒ

d)

包子

Bāozi

e)

5.

这是什么?

Đây là gì?

a)

饺子

Jiǎozi

b)

馒头

Mántou

c)

苹果

Píngguǒ

d)

包子

Bāozi

e)

6.

Cho biết nghĩa của từ sau:

杂志 zázhì

a)

sách

b)

tạp chí

c)

ngân hàng

d)

học tập

e)

chờ đợi

7.

Cho biết nghĩa của từ sau:

书 Shū

a)

sách

b)

tạp chí

c)

ngân hàng

d)

học tập

e)

chờ đợi

8.

Cho biết nghĩa của từ sau:

学习 Xuéxí

a)

sách

b)

tạp chí

c)

ngân hàng

d)

học tập

e)

chờ đợi

9.

Cho biết nghĩa của từ sau:

等 Děng

a)

sách

b)

tạp chí

c)

ngân hàng

d)

học tập

e)

chờ đợi

10.

Cho biết nghĩa của từ sau:

银行 Yínháng

a)

sách

b)

tạp chí

c)

ngân hàng

d)

học tập

e)

chờ đợi

11.

bạn hãy điền phiên âm để hoàn thành câu sau của các từ sau:

你叫。。。名字?

Nǐ jiào... Míngzi?

chú ý phần thanh điệu mình sẽ đánh số 1,2,3,4

(a)  

12.

bạn hãy điền phiên âm để hoàn thành câu sau của các từ sau:

这是。。。的书?

Zhè shì... de shū?

chú ý phần thanh điệu mình sẽ đánh số 1,2,3,4

(a)  

13.

bạn hãy điền phiên âm để hoàn thành câu sau của các từ sau:

你是。。。国人?

Nǐ shì... guórén?

chú ý phần thanh điệu mình sẽ đánh số 1,2,3,4

(a)  

14.

bạn hãy điền phiên âm để hoàn thành câu sau của các từ sau:

这个。。。钱?

Zhège... qián?

chú ý phần thanh điệu mình sẽ đánh số 1,2,3,4

(a)  

15.

bạn hãy điền phiên âm để hoàn thành câu sau của các từ sau:

我。。。人民币。

Wǒ... Rénmínbì.

chú ý phần thanh điệu mình sẽ đánh số 1,2,3,4

(a)  

16.

Viết chữ Hán

Chờ, đợi

17.

Viết chữ Hán

mua bán

18.

Sắp xếp từ thành câu:

手机/你的/号码 /多少?/是/

a)

你手机号码是多少?

b)

你的手机号码是多少?

c)

是你手机多少号码?

d)

号码手机你的是多少?

19.

Sắp xếp từ thành câu:

你/那/儿/住?

a)

你住哪儿?

b)

那住儿你?

c)

你住儿那?

d)

住你那儿?

20.

Sắp xếp từ thành câu:

什么/是/水果/这?

a)

这是水果什么?

b)

水果什么是这?

c)

这是什么水果?

d)

这水果是什么?

21.

Sắp xếp từ thành câu:

我/的/人民币/美元/五百/换。

a)

我的五百美元换人民币。

b)

我换的五百美元人民币。

c)

我换美元五百人民币的。

d)

我换五百美元的人民币。

22.

Sắp xếp từ thành câu:

你、还、要、别的,吗?

a)

还要你别的吗?

b)

你别的还要吗?

c)

你还要别的吗?

d)

你要还别的吗?