WorksheetsĐề Kiểm Tra Đợt 2 Lớp Cơ Bản
Total questions: 22
Worksheet time: 10mins
这是什么?
Đây là gì?
饺子
Jiǎozi
馒头
Mántou
苹果
Píngguǒ
包子
Bāozi
梨
Lí
这是什么?
Đây là gì?
饺子
Jiǎozi
馒头
Mántou
苹果
Píngguǒ
包子
Bāozi
梨
Lí
这是什么?
Đây là gì?
饺子
Jiǎozi
馒头
Mántou
苹果
Píngguǒ
包子
Bāozi
梨
Lí
这是什么?
Đây là gì?
饺子
Jiǎozi
馒头
Mántou
苹果
Píngguǒ
包子
Bāozi
梨
Lí
这是什么?
Đây là gì?
饺子
Jiǎozi
馒头
Mántou
苹果
Píngguǒ
包子
Bāozi
梨
Lí
Cho biết nghĩa của từ sau:
杂志 zázhì
sách
tạp chí
ngân hàng
học tập
chờ đợi
Cho biết nghĩa của từ sau:
书 Shū
sách
tạp chí
ngân hàng
học tập
chờ đợi
Cho biết nghĩa của từ sau:
学习 Xuéxí
sách
tạp chí
ngân hàng
học tập
chờ đợi
Cho biết nghĩa của từ sau:
等 Děng
sách
tạp chí
ngân hàng
học tập
chờ đợi
Cho biết nghĩa của từ sau:
银行 Yínháng
sách
tạp chí
ngân hàng
học tập
chờ đợi
bạn hãy điền phiên âm để hoàn thành câu sau của các từ sau:
你叫。。。名字?
Nǐ jiào... Míngzi?
chú ý phần thanh điệu mình sẽ đánh số 1,2,3,4
(a)
bạn hãy điền phiên âm để hoàn thành câu sau của các từ sau:
这是。。。的书?
Zhè shì... de shū?
chú ý phần thanh điệu mình sẽ đánh số 1,2,3,4
(a)
bạn hãy điền phiên âm để hoàn thành câu sau của các từ sau:
你是。。。国人?
Nǐ shì... guórén?
chú ý phần thanh điệu mình sẽ đánh số 1,2,3,4
(a)
bạn hãy điền phiên âm để hoàn thành câu sau của các từ sau:
这个。。。钱?
Zhège... qián?
chú ý phần thanh điệu mình sẽ đánh số 1,2,3,4
(a)
bạn hãy điền phiên âm để hoàn thành câu sau của các từ sau:
我。。。人民币。
Wǒ... Rénmínbì.
chú ý phần thanh điệu mình sẽ đánh số 1,2,3,4
(a)
Viết chữ Hán
Chờ, đợi
Viết chữ Hán
mua bán
Sắp xếp từ thành câu:
手机/你的/号码 /多少?/是/
你手机号码是多少?
你的手机号码是多少?
是你手机多少号码?
号码手机你的是多少?
Sắp xếp từ thành câu:
你/那/儿/住?
你住哪儿?
那住儿你?
你住儿那?
住你那儿?
Sắp xếp từ thành câu:
什么/是/水果/这?
这是水果什么?
水果什么是这?
这是什么水果?
这水果是什么?
Sắp xếp từ thành câu:
我/的/人民币/美元/五百/换。
我的五百美元换人民币。
我换的五百美元人民币。
我换美元五百人民币的。
我换五百美元的人民币。
Sắp xếp từ thành câu:
你、还、要、别的,吗?
还要你别的吗?
你别的还要吗?
你还要别的吗?
你要还别的吗?
