wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng b15,16 minna

Total questions: 27

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

さかな

vẽ từ đã cho

2.

たちます

a)

ngồi

b)

đợi

c)

đứng

d)

đi

3.

ngồi

viết phiên âm tiếng nhật

(a)  

4.

dùng, sử dụng

a)

つかます

b)

つかいます

c)

づかいます

d)

つがいます

5.

đặt, để

a)

置きます

b)

起きます

6.

làm, chế tạo, sản xuất

a)

づくります

b)

つぐります

c)

つくります

d)

づぐります

7.

うります

nghĩa của từ này là gì

(a)  

8.

Dịch câu sau sang tiếng Nhật

Tôi đang sống ở hà nội

(có thể viết phiên âm, lưu ý cách giữa các từ và trợ từ)

(a)  

9.

tài liệu

a)

じりょう

b)

しりょう

c)

じりょ

d)

しりょ

10.

sản phẩm

a)

せひん

b)

ぜいびん

c)

せいひん

d)

せいびん

11.

かみ

12.

(vẽ)

13.

のりかえます

a)

lên tàu

b)

xuống tàu

c)

chuyển, đổi tàu

d)

đổi tàu

14.

みじかい

(a)  

15.

sáng

(có thể viết phiên âm, hiragana hoặc chữ hán)

(a)  

16.

màu xanh lá cây là みどり

a)

đúng

b)

sai

17.

やみます nghĩa là bỏ, thôi (việc công ty)

a)

đúng

b)

sai

18.

Dịch nghĩa câu dưới đây sang tiếng Việt:

きょうしつの中に電話を見てはいけません。

(a)  

19.

くらい

(a)  

20.

かおう là mặt

a)

đúng

b)

sai

21.

bấm, ấn nút

a)

ボタンをおします

b)

ボータンをおすます

c)

ボタンをおすます

d)

ボータンをおします

22.

từ trái nghĩa với từ いれます

a)

はいります

b)

でます

c)

だします

d)

おります

23.

(vẽ)

24.

miệng

a)

ぐち

b)

くち

c)

きち

d)

ぎち

25.

Câu dưới đây nghĩa là gì?

サリナさんはかみがながいです。

(a)  

26.

Dịch câu dưới đây sang tiếng Nhật (dùng romanji hoặc hiragana; không dùng chữ hán)

Con mèo của tôi thông minh.

(lưu ý cách giữa các từ và trợ từ)

(a)  

27.

わたしは日本語のりゅうがくせいです。

Câu trên nghĩa là: Tôi là học sinh tiếng Nhật.

a)

Đúng

b)

Sai