Font size
Worksheetstừ vựng b15,16 minna
Total questions: 27
Worksheet time: 34mins
さかな
vẽ từ đã cho

たちます
ngồi
đợi
đứng
đi
ngồi
viết phiên âm tiếng nhật
(a)
dùng, sử dụng
つかます
つかいます
づかいます
つがいます
đặt, để
置きます
起きます
làm, chế tạo, sản xuất
づくります
つぐります
つくります
づぐります
うります
nghĩa của từ này là gì
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Nhật
Tôi đang sống ở hà nội
(có thể viết phiên âm, lưu ý cách giữa các từ và trợ từ)
(a)
tài liệu
じりょう
しりょう
じりょ
しりょ
sản phẩm
せひん
ぜいびん
せいひん
せいびん
かみ

目
(vẽ)

のりかえます
lên tàu
xuống tàu
chuyển, đổi tàu
đổi tàu
みじかい
(a)
sáng
(có thể viết phiên âm, hiragana hoặc chữ hán)
(a)
màu xanh lá cây là みどり
đúng
sai
やみます nghĩa là bỏ, thôi (việc công ty)
đúng
sai
Dịch nghĩa câu dưới đây sang tiếng Việt:
きょうしつの中に電話を見てはいけません。
(a)
くらい
(a)
かおう là mặt
đúng
sai
bấm, ấn nút
ボタンをおします
ボータンをおすます
ボタンをおすます
ボータンをおします
từ trái nghĩa với từ いれます
はいります
でます
だします
おります
足
(vẽ)

miệng
ぐち
くち
きち
ぎち
Câu dưới đây nghĩa là gì?
サリナさんはかみがながいです。
(a)
Dịch câu dưới đây sang tiếng Nhật (dùng romanji hoặc hiragana; không dùng chữ hán)
Con mèo của tôi thông minh.
(lưu ý cách giữa các từ và trợ từ)
(a)
わたしは日本語のりゅうがくせいです。
Câu trên nghĩa là: Tôi là học sinh tiếng Nhật.
Đúng
Sai
