wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOC1 K15 的游戲

Total questions: 30

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp câu sau thành câu đúng:

很多/我們/好喝/有/咖啡/的。

a)

我們有的很多好喝咖啡。

(Wǒmen yǒu de hěnduō hǎo hē kāfēi)

b)

我們有很多咖啡的好喝。

(Wǒmen yǒu hěnduō kāfēi de hǎo hē)

c)

我們的咖啡有很多好喝。

(Wǒmen de kāfēi yǒu hěnduō hǎo hē)

d)

我們有很多好喝的咖啡。

(Wǒmen yǒu hěnduō hǎo hē de kāfēi)

2.

Điền từ vào dấu ba chấm:

你們都是____嗎?(Nǐmen dōu shì____ma?)

a)

學校 (xuéxiào)

b)

看書 (kànshū)

c)

越南人 (Yuènán rén)

d)

咖啡 (kāfēi)

3.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

請問這是什麽茶?(Qǐngwèn zhè shì shénme chá?)


a)

這杯茶很好吃。

(Zhè bēi chá hěn hào chī)

b)

這是烏龍茶。

(Zhè shì Wūlóngchá)

c)

薹灣人很喜歡喝茶。

(Táiwān rén hěn xǐhuān hē chá)

d)

這不是我喜歡的茶。

(Zhè búshì wǒ xǐhuān de chá)

4.

Trả lời câu hỏi dưới đây:

請問一共多少錢?(Qǐngwèn yígòng duōshǎo qián?)

a)

75元

b)

105元

c)

70元

d)

65元

5.

Sắp xếp câu dưới đây:

要/新的/爲什麽/手機/你/買?

a)

爲什麽你要買新的手機?

(Wèishénme nǐ yāomǎi xīn de shǒujī?)

b)

你爲什麽買要新的手機?

(Nǐ wèishénme mǎi yào xīn de shǒujī?)

c)

新的手機你要爲什麽買?

(Xīn de shǒujī nǐ yào wèishénme mǎi?)

d)

爲什麽要新的手機你買?

(Wèishénme yào xīn de shǒujī nǐ mǎi?)

6.

Trả lời câu hỏi dưới đây:

他做什麽?

a)

看手機

(kàn shǒujī)

b)

看電視

(kàn diànshì)

c)

看媽媽

(kàn māmā)

d)

看書

(kàn shū)

7.

Lựa chọn câu trả lời đúng nhất:

明天是周末。我們早上去踢足球,怎麽樣?

(Míngtiān shì zhōumò. Wǒmen zǎoshang qù tī zúqiú, zěnmeyàng?)

a)

好啊!

(Hǎo a!)

b)

你呢?

(Nǐ ne?)

c)

三個人

(Sān gè rén)

d)

我爸爸

(Wǒ bàba)

8.

Trả lời câu hỏi theo bức tranh:

他喜歡做什麽?

a)

他喜歡打足球。

(Tā xǐhuān dǎ zúqiú)

b)

他喜歡打籃球。

(Tā xǐhuān dǎ lánqiú)

c)

他喜歡打網球。

(Tā xǐhuān dǎ wǎngqiú)

d)

他喜歡游泳。

(Tā xǐhuān yóuyǒng)

9.

Điền câu vào ô trống:

A:___________?

B:我家有五個人。(Wǒ jiā yǒu wǔ gè rén)

a)

你家有沒有兄弟姐妹?

(Nǐ jiā yǒu méiyǒu xiōngdì jiěmèi?)

b)

這是誰?

(Zhè shì shéi?)

c)

你家有多少個人?

(Nǐ jiā yǒu duōshǎo gè rén?)

d)

你家有幾個人?

(Nǐ jiā yǒu jǐ gè rén?)

10.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

A:你們家有很多書。這是__的書?(Nǐmen jiā yǒu hěnduō shū. Zhè shì__de shū?)

B:都是我哥哥的書。(Dōu shì wǒ gēge de shū)

a)

什麽

(shénme)

b)

哪兒

(nǎr)

c)

(shéi)

d)

不是

(bú shì)

11.

Sắp xếp câu dưới đây:

咖啡/這/我/熱的/要/杯/不/熱。

a)

我這杯熱的咖啡,不要熱。

(Wǒ zhè bēi rè de kāfēi, bú yào rè)

b)

這杯咖啡不熱,我要熱的。

(Zhè bēi kāfēi bú rè, wǒ yào rè de)

c)

我不要這杯咖啡,熱不熱。

(Wǒ bú yào zhè bēi kāfēi, rè bú rè)

d)

這杯咖啡熱的,我熱不要。(Zhè bēi kāfēi rè de, wǒ rè bú yào)

12.

“網球”這個詞的拼音是什麽?(Phiên âm đúng của từ 網球 là gì?)

a)

wǎngqiú

b)

zúqiú

c)

qǐngqiú

d)

lánqiú

13.

Sắp xếp câu dưới đây (Có thể có nhiều đáp án đúng):

可以/中文/我/教/你。

a)

我中文你可以教

(Wǒ Zhōngwén nǐ kěyǐ jiào)

b)

你可以教我中文

(Nǐ kěyǐ jiào wǒ Zhōngwén)

c)

我可以教你中文

(Wǒ kěyǐ jiào nǐ Zhōngwén)

d)

可以我教中文你

(Kěyǐ wǒ jiào Zhōngwén nǐ)

14.

Đâu là câu dịch sang tiếng Việt đúng trong câu:

你弟弟踢足球踢得怎麼樣? (Nǐ dìdi tī zúqiú tī de zěnme yàng?)

a)

Anh trai bạn đá bóng như thế nào?

b)

Em trai bạn chơi bóng rổ như thế nào?

c)

Anh trai bạn chơi bóng rổ như thế nào?

d)

Em trai bạn đá bóng như thế nào?

15.

Chọn câu hỏi đúng nhất dưới đây:

A:________________?

B: 75元

a)

這兩杯咖啡一共多少錢?

b)

這是什麽咖啡?

c)

你幫不幫他買手機?

d)

新的書貴不貴?

16.

這是什麽?

a)

奶茶

(nǎichá)

b)

牛肉

(niúròu)

c)

咖啡

(kāfēi)

d)

電視

(diànshì)

17.

“好吃”這個詞的拼音是什麽?(Phiên âm đúng của từ 好吃 là gì?)

a)

hǎo hē

b)

nǐ hǎo

c)

hǎo de

d)

hǎo chī

18.

Điền từ vào chỗ trống:

昨天我去__吃飯。(Zuótiān wǒ qù__chīfàn).

a)

包子

(bāozi)

b)

餐廳
(cāntīng)

c)

甜點
(tiándiǎn)

d)

(jiào)

19.

"不錯" 用來形容哪一種情況?(Từ "不錯" sử dụng để trả lời trong tình huống nào?)

a)

甜點很好吃

(Món tráng miệng rất ngon)

b)

怕辣

(Sợ cay)

c)

不會做飯

(Không biết nấu ăn)

d)

昨天去了餐廳

(Hôm qua đi nhà hàng)

20.

Dịch sang tiếng Việt câu dưới đây:

“這琬牛肉麵有點辣。”

a)

Bát mì này hơi cay.

b)

Bát cơm thịt bò này hơi cay.

c)

Bát mì thịt bò này hơi cay.

d)

Bát thịt bò này hơi cay.

21.

這是什麽?

a)

麵 miàn

b)

碗 wǎn

c)

飯 fàn

d)

湯 tāng

22.

“爲什麽” (Wèishénme) có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

Như thế nào?

b)

Cái gì?

c)

Ai?

d)

Tại sao?

23.

這是什麽?

a)

微波 wéibō

b)

手機 shǒujī

c)

電視 diànshì

d)

包子 bāozi

24.

這是什麽?

a)

奶茶 nǎichá

b)

照片 zhàopiàn

c)

游泳 yóuyǒng

d)

音樂 yīnyuè

25.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我和媽媽都很喜歡__臺灣的包子。(Wǒ hé māmā dōu hěn xǐhuān__táiwān de bāozi)

a)

吃 (chī)

b)

喝 (hē)

c)

聼 (tīng)

d)

錢 (qián)

26.

Điền các từ thích hợp vào chỗ trống:

A: 你朋友晚上幾點去卡拉OK___?(Nǐ péngyǒu wǎnshàng jǐ diǎn qù kǎlāOK___?)

B: 他説__可以去。(Tā shuō__kěyǐ qù).

a)

看書/7點

b)

唱歌/7點

c)

唱歌/7個小時

d)

看書/7個小時

27.

Điền từ thích hợp vào ô trống:

我妹妹每天__有空。

a)

b)

c)

d)

28.

這是什麽地方?

a)

家 (jiā)

b)

圖書館 (túshūguǎn)

c)

電影院 (diànyǐngyuàn)

d)

學校 (xuéxiào)

29.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

到/你們/十一點/吃/我家/明天早上/來/牛肉麵。

a)

你們明天十一點早上吃牛肉麵到我家來。

b)

你們明天早上十一點吃牛肉麵到我家來。

c)

你們明天早上十一點到我家來吃牛肉麵。

d)

你們明天十一點早上到我家來吃牛肉麵。

30.

這是什麽?

a)

旅館 (lǚguǎn)

b)

房租 (fángzū)

c)

熱水器 (rèshuǐqì)

d)

電視 (diànshì)