wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第十一冊第一課

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hôm nay là ngày mấy ,tháng mấy ?

a)

Hôm nay là ngày hai mươi tháng mười.

b)

Hôm nay là ngày hai mươi năm tháng chín.

c)

Hôm nay là ngày mười hai tháng mười.

d)

Hôm nay là ngày tám tháng bảy.

2.

Các chú mua hoa tặng ai ?

a)

Các chú mua hoa tặng bà ngoại.

b)

Các chú mua hoa tặng người đi đường

c)

Các chú mua hoa tặng bạn gái.

d)

Các chú mua hoa tặng chú công an.

3.

Ngày 8/3 là ngày gì ?

a)

Ngày Phụ nữ

b)

Ngày Quốc Tế Phụ nữ

c)

Ngày Tết Trung Thu

d)

Ngày Tết Đoan Ngọ

4.

Ngày 20/10 các bạn trai làm gì ?

a)

Các bạn trai mua hoa tặng bạn gái .

b)

Các bạn trai mua hoa tặng mẹ .

c)

Các bạn trai mua hoa tặng chị gái .

d)

Các bạn trai mua hoa tặng cô giáo .

5.

Định muốn mua gì tặng cho mẹ?

a)

Định muốn mua trái cây tặng cho mẹ.

b)

Định muốn mua hoa tặng cho mẹ.

c)

Định muốn mua bánh dứa tặng cho mẹ.

d)

Định muốn mua bình hoa tặng cho mẹ.

6.

看圖說一說

a)

Đây là ngày hai mươi tháng mười.

b)

Đây là ngày hai mươi ba tháng tám.

c)

Đây là ngày mười sáu tháng hai.

d)

Đây là ngày hai mươi hai tháng một.

7.

看圖說一說

a)

Đây là ngày năm tháng sáu.

b)

Đây là ngày tám tháng ba.

c)

Đây là ngày mười hai tháng bảy.

d)

Đây là ngày bốn tháng chín.

8.

10月20日男生們要送花給誰?

Ngày 20/10 các chú ấy mua hoa tặng cho ai ?

a)

Các chú mua hoa tặng bạn học và chị gái.

b)

Các chú mua hoa tặng bạn gái và mẹ.

c)

Các chú mua hoa tặng anh trai và bố.

d)

Các chú mua hoa tặng cô giáo và thầy giáo.

9.

今天是婦女節,我要買花送女朋友 !

a)

bạn gái

b)

bà nội

c)

cô giáo

d)

mẹ

10.

Việt Nam cách Đài Loan bao nhiêu kí lô mét ?

越南離台灣多少公里 ?

a)

cách đây 3000公里

b)

cách đây 2000公里

c)

cách đây 1000公里

d)

cách đây 4000公里

11.

Bản đồ Việt Nam giống hình chữ gì ?

  彎彎地圖像什麼形狀 ?

a)

giống hình chữ X

b)

giống hình chữ A

c)

giống hình chữ S

d)

giống hình chữ D

12.

Định nhìn thấy bánh gì trong siêu thị ?

在超市阮文定看到什麼餅乾 ?

a)

bánh quy

b)

bánh dứa

c)

bánh trung thu

d)

bánh chưng

13.

Cho cháu hỏi cửa hàng nước mắm ở đâu ạ ?

請問一下,魚露的店在哪裡?

a)

Ở phía sau tiệm tạp hóa.

b)

Ở bên phải tiệm tạp hóa.

c)

Ở phía trước tiệm tạp hóa.

d)

Ở phía dưới tiệm tạp hóa.

14.

看圖說一說

a)

tiệm tạp hóa

b)

siêu thị

c)

chợ nổi

d)

cửa hàng

15.

bạn ấy đang ca hát .

a)

phía dưới bàn

b)

c)

d)

16.

Đi bưu điện phải rẽ trái !

a)

b)

c)

d)

17.

看圖說一說

(a)  

18.

看圖說一說

(a)  

19.

Đây là ai ?

a)

chú bán hàng

b)

chú cảnh sát

c)

người đi đường

d)

ông ngoại

20.

Xin hỏi bưu điện ở đâu?

a)

Đi thẳng đến ngã tư

rồi rẽ phải .

b)

Đi thẳng đến ngã tư

rồi đi lên phía trước .

c)

Đi thẳng đến ngã tư

rồi đi về phía sau .

d)

Đi thẳng đến ngã tư

rồi rẽ trái .

21.

看圖說一說

a)

Người Việt Nam rất thông minh .

b)

Người Việt Nam rất dũng cảm .

c)

Người Việt Nam rất trí tuệ .

d)

Người Việt Nam rất đẹp .

22.

看圖說一說

(a)  

23.

看圖說一說

(a)  

24.

Tết Đoan Ngọ chúng ta ăn gì và làm gì ?

端午節吃什麼,做什麼 ?

a)

ăn bánh chưng và chèo thuyền .

b)

ăn bánh quy và ngắm trăng .

c)

ăn bánh trung thu và chạy bộ .

d)

ăn trái cây và chèo thuyền .

25.

Người lãnh tụ nước Việt Nam là ai ?

a)

b)

c)

d)