wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐC HKI-12 ĐỊA

Total questions: 89

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở là
a)
nội thủy.
b)
lãnh hải.
c)
vùng tiếp giáp lãnh hải.
d)
vùng đặc quyền về kinh tế.
2.
Câu 2. Lãnh thổ nước ta là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm
a)
đất liền, hải đảo và vùng trời.
b)
vùng đất, vùng biển và hải đảo.
c)
vùng đất, vùng biển và vùng trời.
d)
vùng đất, hải đảo và vùng trời.
3.
Câu 3. Đường biên giới đất liền của nước ta tiếp giáp nhiều nhất với
a)
Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.
b)
Cộng hòa Dân chủ Nhân Dân Lào.
c)
Vương quốc Campuchia.
d)
Vương quốc Thái Lan.
4.
Câu 4. Các điểm cực Bắc, Nam, Đông, Tây ở phần đất liền của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh
a)
Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa.
b)
Hà Giang, Khánh Hòa, Cà Mau, Điện Biên.
c)
Hà Giang, Khánh Hòa, Điện Biên, Cà Mau.
d)
Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.
5.
Câu 5. Đường bờ biển nước ta
a)
đi qua 28 tỉnh, thành; dài 3250 km, chạy từ Móng Cái (Quảng Ninh) đến Hà Tiên (Kiên Giang).
b)
đi qua 25 tỉnh, thành; dài 3260 km, chạy từ Móng Cái (Quảng Ninh) đến mũi Cà Mau (Cà Mau)
c)
đi qua 28 tỉnh, thành; dài 3260 km, chạy từ Móng Cái (Quảng Ninh) đến Hà Tiên (Kiên Giang).
d)
đi qua 25 tỉnh thành; dài 3250 km, chạy từ Móng Cái (Quảng Ninh) đến mũi Cà Mau (Cà Mau).
6.
Câu 6. Khu vực có mưa nhiều nhất vào thời kì đầu mùa hạ ở nước ta là
a)
Bắc Trung Bộ và Tây Bắc.
b)
Đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc.
c)
Tây Nguyên và đồng bằng Nam Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.
7.
Câu 7. Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là
a)
Tây Bắc.
b)
Đông Bắc.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Bắc Trung Bộ.
8.
Câu 8. Sự phân chia mùa khí hậu thành mùa mưa và mùa khô ở phần lãnh thổ phía Nam đặc biệt rõ nét từ vĩ độ
a)
160B trở vào.
b)
160B trở ra.
c)
140B trở vào.
d)
140B -160
9.
Câu 9. Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là
a)
cây lá kim và thú có lông dày.
b)
cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.
c)
động thực vật cận nhiệt đới.
d)
động thực vật nhiệt đới.
10.
Câu 10. Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam ở nước ta?
a)
Biên độ nhiệt độ năm càng vào phía Nam càng giảm.
b)
Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.
c)
Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam.
d)
Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền.
11.
Câu 11. Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là
a)
xích đạo.
b)
nhiệt đới.
c)
cận nhiệt.
d)
ôn đới.
12.
Câu 12. Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là
a)
mùa đông lạnh, tất cả cây rụng lá.
b)
mùa đông lạnh, không mưa, nhiều loài cây rụng lá.
c)
mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, nhiều loài cây rụng lá.
d)
Mùa đông lạnh, mưa ít, nhiều loài cây rụng lá.
13.
Câu 13. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là
a)
rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
rừng cận xích đạo gió mùa.
c)
rừng cận nhiệt đới khô.
d)
rừng xích đạo gió mùa.
14.
Câu 14. Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều
a)
Bắc - Nam.
b)
Đông - Tây.
c)
Độ cao.
d)
Tây - Đông.
15.
Câu 15. Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do
a)
tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.
b)
độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.
c)
ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.
d)
độ cao địa hình và hướng các dãy núi.
16.
Câu 16. Trong quá trình đô thị hóa, yếu tố nào là quan trọng nhất để thu hút dân cư từ nông thôn ra thành thị?
a)
Cơ hội việc làm.
b)
Đất đai.
c)
Điều kiện giao thông.
d)
Môi trường sống.
17.
Câu 19. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đô thị hóa nước ta hiện nay?
a)
Đang diễn ra ở trên khắp cả nước.
b)
Không gian đô thị được mở rộng.
c)
Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng.
d)
Lối sống đô thị chưa hình thành rõ.
18.
Câu 20. Đặc điểm chính của quá trình đô thị hóa ở Việt Nam là gì?
a)
Tăng dân số nhanh chóng ở nông thôn.
b)
Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn.
c)
Mở rộng và phát triển các khu đô thị.
d)
Di cư dân từ thành thị ra nông thôn.
19.
Câu 21. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tình trạng mất cân bằng giới tính ở Việt Nam cao là do
a)
chính sách dân số cùng với tư tưởng trọng nam khinh nữ.
b)
tác động của nền kinh tế nông nghiệp cần nhiều con trai.
c)
tiến bộ về kĩ thuật y tế trong lựa chọn thai nhi.
d)
tâm lí xã hội người Việt Nam thích đông con.
20.
Câu 22. Nhận định nào sau đây đúng nhất về đặc điểm dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta hiện nay?
a)
Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.
b)
Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn nông thôn.
c)
Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
d)
Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn ít chênh lệch.
21.
Câu 23. Ảnh hưởng lớn nhất của sự phân bố dân cư chưa hợp lí của nước ta là
a)
khó khăn cho vấn đề giải quyết việc làm ở các vùng đông dân.
b)
gây lãng phí tài nguyên ở các vùng thưa dân.
c)
gia tăng các vấn đề về xã hội ở các vùng đông dân.
d)
khai thác tài nguyên và sử dụng lao động chưa hợp lí.
22.
Câu 24. Nguyên nhân chủ yếu vùng Tây Nguyên có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do
a)
chênh lệch trình độ phát triển kinh tế.
b)
đất đai, khí hậu thời tiết thất thường hơn.
c)
địa hình hiểm trở, việc đi lại khó khăn.
d)
mùa khô thiếu nước sinh hoạt và sản xuất.
23.
Câu 25. Trong quá trình đô thị hóa, yếu tố nào là quan trọng nhất để thu hút dân cư từ nông thôn ra thành thị?
a)
Cơ hội việc làm.
b)
Đất đai.
c)
Điều kiện giao thông.
d)
Môi trường sống.
24.
Câu 29. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đô thị hóa nước ta hiện nay?
a)
Đang diễn ra ở trên khắp cả nước.
b)
Không gian đô thị được mở rộng.
c)
Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng.
d)
Lối sống đô thị chưa hình thành rõ.
25.
Câu 30. Đặc điểm chính của quá trình đô thị hóa ở Việt Nam là gì?
a)
Tăng dân số nhanh chóng ở nông thôn.
b)
Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn.
c)
Mở rộng và phát triển các khu đô thị.
d)
Di cư dân từ thành thị ra nông thôn.
26.
Câu 31. Cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng
a)
công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
hiện đại hóa, tin học hóa.
c)
ứng dụng khoa học – công nghệ cao.
d)
tăng cường mạnh mẽ liên kết quốc tế.
27.
Câu 32. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành là
a)
sự thay đổi tỉ trọng các thành phần kinh tế.
b)
sự thay đổi tỉ trọng diện tích các vùng kinh tế.
c)
sự thay đổi qui mô các trung tâm, các vùng kinh tế.
d)
sự thay đổi tỉ trọng các ngành, nhóm ngành kinh tế.
28.
Câu 33. Hạn chế cơ bản của nền kinh tế nước ta hiện nay là
a)
môi trường phát triển kinh tế chưa hoàn thiện và chưa mang lại hiệu quả.
b)
nguồn nhân lực chưa đáp ứng được các yêu cầu của nền kinh tế.
c)
tốc độ tăng trưởng kinh tế không đồng đều giữa các ngành.
d)
Kinh tế phát triển chủ yếu theo bề rộng, sức cạnh tranh còn yếu.
29.
Câu 34. Đặc điểm nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?
a)
Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.
b)
Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.
c)
Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
d)
Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.
30.
Câu 35. Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
tăng tỉ trọng các ngành có hiệu quả kinh tế và hàm lượng khoa học công nghệ.
b)
tăng tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều tài nguyên và lao động.
c)
giảm tỉ trọng các ngành đòi hỏi hàm lượng khoa học kĩ thuật cao
d)
giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp, đặc biệt là công nghiệp khai khoáng.
31.
Câu 36. Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay,
a)
khu vực kinh tế Nhà nước xu hướng giảm tỷ trọng.
b)
khu vực kinh tế ngoài Nhà nước có tỷ trọng thấp nhất.
c)
khu vực kinh tế tư nhân chưa phát triển.
d)
Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài mới được hình thành.
32.
Câu 37. Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là
a)
tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.
b)
phù hợp với điều kiện đất đai, khí hậu, nguồn lao động.
c)
đáp ứng nhu cầu của thị trường tiêu thụ.
d)
đa dạng hóa các nông sản thu lợi nhuận cao.
33.
Câu 38. Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?
a)
Trình độ lao động được nâng cao.
b)
Nhu cầu thị trường tăng nhanh.
c)
Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.
d)
Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.
34.
Câu 39. Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp chế biến thực phẩm ở nước ta?
a)
Nguyên liệu chủ yếu từ nông nghiệp và thủy sản.
b)
Mới phát triển gần đây, đòi hỏi cao về trình độ.
c)
Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
d)
Chất lượng ngày càng cao, thị trường tiêu thụ lớn.
35.
Câu 40. Ngành công nghiệp chế biến thực phẩm ở nước ta
a)
phân bố chủ yếu ở các đô thị lớn.
b)
chỉ phân bố ở vùng đồng bằng.
c)
phân bố rộng rãi khắp cả nước.
d)
phân bố chủ yếu ở ven biển.
36.
Câu 41. Ở nước ta, các ngành công nghiệp chủ yếu tập trung phát triển ở các đô thị lớn gồm có
a)
dệt may, giày dép, sản xuất đồ uống.
b)
sản xuất điện, máy vi tính.
c)
chế biến thực phẩm, sản xuất điện.
d)
khai thác than, dệt may, giày dép.
37.
Câu 42. Sự phát triển của ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm gắn liền với ngành
a)
công nghiệp chế biến.
b)
trồng trọt.
c)
nông nghiệp.
d)
đánh bắt thủy sản.
38.
Câu 43. Ngành công nghiệp sản xuất giày dép ở nước ta phát triển khá nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do sự tác động của
a)
công nghệ và nguồn nguyên liệu sẵn có trong nước.
b)
thị trường và nguồn vốn đầu tư của các doanh nghiệp.
c)
qui trình tự động hóa và chính sách phát triển của Nhà nước.
d)
nguồn lao động và công nghệ khoa học – kỹ thuật.
39.
Câu 45. Biện pháp được chú trọng vừa giúp tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản là
a)
cải tiến kĩ thuật, tìm kiếm thị trường tiêu thụ ổn định.
b)
đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến.
c)
áp dụng công nghệ hiện đại, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
d)
kiểm soát việc đánh bắt và truy xuất nguồn gốc thủy sản.
40.
Câu 46. Hạn chế lớn nhất đối với hoạt động khai thác thủy sản nước ta là
a)
môi trường bị suy thoái, nguồn lợi thủy sản giảm.
b)
bão, áp thấp nhiệt đới và các đợt gió mùa Đông Bắc.
c)
công nghệ khai thác, chế biến, bảo quản còn hạn chế.
d)
thị trường tiêu thụ thủy sản có nhiều biến động.
41.
Câu 47. Đặc điểm nào sau đây thường gây khó khăn cho việc khai thác và nuôi trồng thủy sản hiện nay ở nước ta?
a)
Kinh nghiệm, truyền thống sản xuất.
b)
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
c)
Chính sách quản lí của Nhà nước.
d)
Thị trường tiêu thụ sản phẩm.
42.
Câu 48. Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta?
a)
Có vùng biển rộng.
b)
Có các ngư trường trọng điểm.
c)
Có nhiều đảo, quần đảo.
d)
Biển nhiệt đới ấm quanh năm.
43.
Câu 49. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?
a)
Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.
b)
Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.
c)
Công nghiệp chế biến thủy sản phát triển mạnh.
d)
Phát triển mô hình nuôi tuần hoàn, nuôi sinh thái.
44.
Câu 51. ĐB sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước chủ yếu là do
a)
diện tích mặt nước nuôi trồng lớn, ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
b)
có nhiều ngư trường trọng điểm, tài nguyên thủy sản phong phú.
c)
người dân có kinh nghiệm phong phú, thị trường ổn định.
d)
có đường bờ biển dài, vùng biển rộng, thềm lục địa nông.
45.
Câu 52. Khu công nghệ cao được thành lập đầu tiên ở nước ta là
a)
HCM
b)
Hòa Lạc
c)
Đà Nẵng
d)
Đồng Nai
46.
Câu 53. Các khu công nghệ cao ở nước ta được thành lập dựa trên lợi thế lớn về
a)
nguồn khoáng sản giàu có.
b)
nguồn lao động trẻ, sáng tạo.
c)
khả năng thu hút vốn đầu tư lớn.
d)
cơ sở hạ tầng hiện đại, hoàn thiện.
47.
Câu 54. Việc phân chia các trung tâm công nghiệp ở nước ta thành trung tâm rất lớn, trung tâm lớn, trung tâm trung bình, trung tâm nhỏ là dựa vào
a)
giá trị sản xuất công nghiệp.
b)
vị trí địa lí của các trung tâm.
c)
qui mô diện tích của các trung tâm.
d)
mức độ chuyên môn hóa công nghiệp.
48.
Câu 55. Điểm khác nhau giữa khu công nghiệp và trung tâm công nghiệp ở nước ta là
a)
các khu công nghiệp có qui mô lớn hơn trung tâm công nghiệp.
b)
khu công nghiệp thường có trình độ chuyên môn hoá cao hơn trung tâm công nghiệp.
c)
khu công nghiệp có ranh giới xác định còn trung tâm công nghiệp thì không có.
d)
khu công nghiệp có ở khắp cả nước còn trung tâm chỉ có ở các vùng đô thị lớn.
49.
Câu 57. Quá trình thành lập và phát triển của các khu công nghiệp ở nước ta hiện nay còn hạn chế chủ yếu do
a)
nguồn vốn và cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
b)
thiếu nguồn lao động có chuyên môn.
c)
nguồn tài nguyên khoáng sản chưa đủ.
d)
điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
50.
Câu 58. Nhân tố có vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự phân bố các khu công nghiệp, khu chế xuất ở nước ta là
a)
nguồn tài nguyên khoáng sản.
b)
điều kiện khí hậu.
c)
vị trí địa lí.
d)
dân cư và nguồn lao động.
51.
Câu 59. Các trung tâm công nghiệp thường phát triển
a)
gần các mỏ khoáng sản.
b)
gắn liền với các đô thị lớn và vừa.
c)
dọc theo ven biển.
d)
tập trung ở các đồng bằng.
52.
Câu 60. Đến năm 2023, nước ta có 3 trung tâm công nghiệp quy mô rất lớn là
a)
Hồ Chí Minh, Hà Nội, Cần Thơ
b)
Hồ Chí Minh, Hà Nội, Biên Hòa
c)
Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng
d)
Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng
53.

Đường biên giới đất liền của nước ta dài hơn đường bờ biển.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

b) Phía Tây và phía Nam Việt Nam giáp Lào và Campuchia.

 (phía Nam là biển Đông)


a)

Đúng

b)

Sai

55.

c) Lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài theo chiều Bắc - Nam, nơi hẹp nhất nằm ở tỉnh Quảng Bình. 

a)

Đúng

b)

Sai

56.

d) Chiều dài lãnh thổ theo chiều Bắc – Nam của nước ta là 1650 km.  (chỉ đúng theo đường chim bay, các phương diện đo khác sẽ có kết quả khác).


a)

Đúng

b)

Sai

57.

a) Diện tích gieo trồng nhóm cây lương thực có hạt đang có xu hướng giảm.

a)

Đ

b)

S

58.

b) Cây công nghiệp và cây ăn quả có diện tích gieo trồng ngày càng tăng.


a)

Đ

b)

S

59.

b) Cây công nghiệp và cây ăn quả có diện tích gieo trồng ngày càng tăng. S


a)

Đ

b)

S

60.

d) Tỉ trọng diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt năm 2021 lớn hơn tổng tỉ trọng của 3 nhóm cây còn lại

a)

Đ

b)

S

61.

a) Việt Nam là quốc gia chiếm gần ½ chủ quyền diện tích trên biển Đông.

a)

Đ

b)

S

62.

b) Nước ta có 28/63 tỉnh thành giáp với biển Đông. 


a)

Đ

b)

S

63.

c) Biển Đông là một biển tương đối kín, nằm ở phía đông Thái Bình Dương. 

a)

Đ

b)

S

64.

d) Biển Đông là một trong những con đường giao thương hàng hải quốc tế nhộn nhịp nhất trên thế giới, nối liền Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương. 


a)

Đ

b)

S

65.

a) Thiên nhiên nước ta có sự phân hoá theo độ cao.


a)

Đ

b)

S

66.

b) Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo vĩ độ

a)

Đ

b)

S

67.

c) Thiên nhiên nước ta có sự phân hoá theo kinh độ

a)

Đ

b)

S

68.

d) Sự phân hoá thiên nhiên ở nước ta chỉ theo quy luật địa đới

a)

Đ

b)

S

69.

a) Cơ cấu dân số vàng là dân số đạt quy mô lớn, lực lượng lao động dồi dào.

a)

Đ

b)

S

70.

b) Cơ cấu dân số vàng là dân số trong độ tuổi lao động gấp hai lần dân số phụ thuộc

a)

Đ

b)

S

71.

c) Việt Nam là một trong các quốc gia có tốc độ già hóa dân số nhanh nhất thế giới.

a)

Đ

b)

S

72.

d) Việt Nam bước vào giai đoạn “già hóa dân số” từ năm 2011 (tỷ lệ người từ 60 tuổi trở lên trên 10% và người từ 65 tuổi trở lên trên 7%)

a)

Đ

b)

S

73.

a) Số lượng trang trại của nước ta không ngừng tăng và phát triển rộng khắp cả nước.

a)

Đ

b)

S

74.

b) Số lượng trang trại trồng trọt và chăn nuôi giảm mạnh trong giai đoạn 2011 - 2021.

a)

Đ

b)

S

75.

c) Từ năm 2011 đến 2021, tỉ trọng trang trại chăn nuôi tăng mạnh.

a)

Đ

b)

S

76.

d) Biểu đồ tròn là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động ở nước ta giai đoạn 2011 – 2021.

a)

Đ

b)

S

77.

Câu 1. Tính biên độ nhiệt độ của TP.HCM trong tháng 4. Biết rằng nhiệt độ cao nhất trong tháng là 35°C và nhiệt độ thấp nhất là 25°C.

(a)  

78.

Câu 2. Tính độ cao của đỉnh Fansipan so với mực nước biển là bao nhiêu mét. Biết rằng chân núi cao 1500m và đỉnh núi cao hơn chân núi 1431m

(a)  

79.

Câu 3. Năm 1970 tỉ lệ đô thị nước ta là 18,3%, đến năm 2023 tăng lên 38,1%. Vậy, tốc độ đô thị hóa trung bình mỗi năm của giai đoạn 1970 – 2023 là bao nhiêu %? (làm tròn đến 2 số thập phân)

(a)  

80.

Tính tổng số lượng đô thị nước ta năm 2021.

(a)  

81.

Câu 5. Năm 2023, qui mô GDP của nước ta đạt 10221,8 nghìn tỉ đồng, trong đó ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chiếm 11,96%. Tính giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản năm 2023 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn tỉ đồng).

(a)  

82.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết từ năm 2010 đến năm 2021, tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản giảm bao nhiêu % trong cơ cấu GDP.

(a)  

83.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng GDP trung bình giai đoạn 2019 – 2023 (làm tròn kết quả đến 2 số thập phân của đơn vị %).

(a)  

84.

Năm 2023, qui mô GDP của nước ta đạt 10221,8 nghìn tỉ đồng, trong đó giá trị của ngành dịch vụ là  4348,4 nghìn tỉ đồng. Tính tỉ lệ giá trị sản xuất của ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP cả nước năm 2023 (làm tròn kết quả đến 1 số thập phân của đơn vị %).

(a)  

85.

Năm 2023, qui mô GDP của nước ta đạt 430 tỉ USD, số dân trung bình của nước ta năm này là 100,3 triệu người. Tính GDP bình quân đầu người của nước ta năm 2023 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD/người)

(a)  

86.

Câu 10. Năm 2022, GDP bình quân đầu người của nước ta là 4110 USD/người. Năm 2023, qui mô GDP của nước ta đạt 430 tỉ USD, số dân trung bình của nước ta năm này là 100,3 triệu người. Cho biết so với năm 2022, GDP bình quân đầu người của nước ta năm 2023 tăng bao nhiêu USD/người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD/người).

(a)  

87.

Câu 11. Năm 2010, cả nước có 65 khu công nghiệp và đến năm 2023, số khu công nghiệp cả nước là 414 khu. Tính tốc độ tăng trưởng số lượng khu công nghiệp từ năm 2010 đến năm 2023 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

(a)  

88.

Câu 12. Giá trị sản xuất ngành công nghiệp năm 2010 của nước ta là 3045,6 nghìn tỉ đồng, năm 2021, giá trị này đạt 13026,8 nghìn tỉ đồng. Cho biết qua 11 năm, giá trị sản xuất ngành công nghiệp tăng lên bao nhiêu lần (làm tròn kết quả đến 1 số thập phân).

(a)  

89.

Quizizz created by Khánh Hà
Source ĐC-HKI môn Địa by Cô Bắc <3

a)

Then kiuuuu

b)

Ỏ củm ơn nhaa

c)

Hmmm.. cx đc ó

d)

Không tốt lúm...

Similar Resources on Wayground