wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Vật Lý

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Dao động là chuyển động có

a)

Giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b)

Qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.

c)

Trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

d)

Lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

2.

Dao động điều hòa là:

a)

Dao động chỉ có phương trình dạng sin theo thời gian

b)

Dao động chỉ có phương trình dạng cos theo thời gian

c)

Dao động phương trình dạng sin hoặc cos theo thời gian

d)

Không phải là dao động tuần hoàn

3.

Dao động tuần hoàn là

a)

chuyển động của những vật có tính chu kì trong không gian.

b)

dao động cơ sau những khoảng thời gian bằng nhau vật trở về vị trí cũ theo hướng cũ.

c)

chuyển động của vật có đồ thị là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

d)

dao động có độ lớn vận tốc và gia tốc biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.

4.

Phương trình tổng quát của dao động điều hòa là

a)

x = Acotg(ωt + φ)

b)

x = Atan(ωt + φ)

c)

x = Acos(ωt + φ)

d)

x = Acos(ω + φ)

5.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ). Mét (m) là đơn vị của đại lượng nào ?

a)

Biên độ

b)

Tần số góc ω

c)

Pha dao động(ωt + φ)

d)

Chu kì dao động T

6.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ). Radian trên giây (rad/s) là đơn vị của đại lượng

a)

Biên độ

b)

Tần số góc ω

c)

Pha dao động(ωt + φ)

d)

Chu kì dao động T

7.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ). (rad) là đơn vị của đại lượng

a)

Biên độ

b)

Tần số góc ω

c)

Pha dao động (ωt+σ)\left(\omega t+\sigma\right)

d)

Chu kì giao động T

8.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos( πt+π6\pi t+\frac{\pi}{6} ) (cm), pha ban đầu là:

a)

π\pi (rad)

b)

2 π\pi (rad)

c)

0,5 (rad)

d)

π6\frac{\pi}{6} (rad)

9.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos( πt+π2\pi t+\frac{\pi}{2} ) (cm), pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là:

a)

π(rad)\pi\left(rad\right)

b)

2π(rad)2\pi\left(rad\right)

c)

1,5π(rad)1,5\pi\left(rad\right)

d)

0,5π(rad )0,5\pi\left(rad\ \right)

10.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= 6cos4πt (cm), li độ của vật tại thời điểm t=10s là

a)

x = 3cm

b)

x = 6cm

c)

x = -3cm

d)

x= -6cm

11.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x= 5cos2πt (cm), li độ của chất điểm tại thời điểm t=1,5s là

a)

x = 1,5cm

b)

x = -5 cm

c)

x = +5cm

d)

x = 0cm

12.

Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?

a)

x = 5cos π\pi t(cm).

b)

x = 3tsin(100 π\pi t + π\pi /6)(cm).

c)

x = 2sin(2 π\pi t + π\pi /6)(cm).

d)

x = 3sin5 π\pi t + 3cos5 π\pi t(cm).

13.

Pha dao động là hàm

a)

bậc hai theo t.

b)

bậc nhất theo t.

c)

hàm sin theo t.

d)

Hàm côsin theo t.

14.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x = 12cos(10t), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Độ dài quỹ đạo của vật bằng

a)

6 cm.

b)

0,6 cm.

c)

12 cm.

d)

24 cm.

15.

Một chất điểm dao động điều hòa trên một quỹ đạo có chiều dài 20 cm. Biên độ dao động của chất điểm là bao nhiêu?

a)

10 cm.

b)

20 cm.

c)

30 cm.

d)

40 cm.

16.

Phương trình của một dao động điều hòa có dạng x = - Acosωt. Pha ban đầu của dao động là

a)

b)

c)

d)

17.

Phương trình dao động của vật có dạng: x = A sin(ωt) pha ban đầu của dao động bằng

a)

0

b)

-π/2

c)

π

d)

2 π

18.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x= 5cos(10πt +π/3) (cm), li độ của chất điểm khi pha dao động bằng π

a)

x = 1,5cm

b)

x = -5 cm

c)

x = +5cm

d)

x = 0cm

19.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x= 6cos(10πt +π/3) (cm), li độ của chất điểm khi pha dao động bằng (-π/3)

a)

x = 6 cm

b)

x = 3 cm

c)

x = -3cm

d)

x = 0cm

20.

Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(10πt – π/2)cm. Chiều dài quỹ đạo dao động của chất điểm là

a)

10 cm

b)

40 cm

c)

0,2 m

d)

20 m

21.

Một vật dao động điều hòa với tần số là f thì có chu kì là

a)

1f\frac{1}{f}

b)

f\sqrt[]{f}

c)

f2f^2

d)

1f\frac{1}{\sqrt[]{f}}

22.

Biểu thức liên hệ giữa tần số f và tần số góc ω của một dao động điều hòa là

a)

f=2πωf=\frac{2\pi}{\omega}

b)

f=ω2πf=\frac{\omega}{2\pi}

c)

f=1ωf=\frac{1}{\omega}

d)

f=2π.ωf=2\pi.\omega

23.

Một chất điểm dao động điều hòa có chu kì T = 1s. Tần số góc của dao động

a)

π rad/s

b)

2π rad/s

c)

1 rad/s

d)

2 rad/s

24.

Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc ω = 10π (rad/s). Tần số của dao động là

a)

5 Hz

b)

10 Hz

c)

10 Hz

d)

5π Hz

25.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= 6cosπt (cm), chu kì dao động của vật là

a)

T = π s

b)

T = 2π s

c)

T = 2s

d)

T = 0,5s

26.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x= 5cos2t (cm), tần số dao động của vật là

a)

π Hz

b)

1/πHz

c)

0,5/π Hz

d)

πHz

27.

Một vật thực hiện được 50 dao động trong 4 giây. Chu kỳ là

a)

12, 5 s

b)

1, 25 s

c)

0, 8 s

d)

0, 08 s

28.

Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 2020 dao động toàn phần trong 505 s. Tần số dao động của vật là

a)

2 Hz

b)

4 Hz

c)

8 Hzπ

d)

0, 25 Hz

29.

Chu kì dao động điều hòa là:

a)

Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

b)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

c)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

30.

Pha ban đầu của dao động điều hòa phụ thuộc

a)

đặc tính của hệ dao động.

b)

cách chọn gốc tọa độ và gốc thời gian.

c)

năng lượng truyền cho vật để vật dao động.

d)

cách kích thích vật dao động.

31.

Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa, ta xác định được

a)

chu kỳ và trạng thái dao động.

b)

chiều chuyển động của vật lúc ban đầu.

c)

quỹ đạo dao động.

d)

cách kích thích dao động.

32.

Phuơng trình dao động điều hòa của một chất điểm là x = A cos(ωt− π2\frac{\pi}{2} ) (cm, s). Gốc thời gian được chọn là lúc

a)

chất điểm ở vị trí biên dương.

b)

chất điểm đi qua vị trí cân bẳng theo chiều dương.

c)

chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

d)

chất điểm ở vị trí biên âm.

33.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = A cos(ωt π4-\frac{\pi}{4} ) (cm). Gốc thời gian đã được chọn từ lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ

a)

A = A2\frac{A}{2} theo chiều dương.

b)

A = A22\frac{A\sqrt[]{2}}{2} theo chiều âm.

c)

A = A2\frac{A}{2} theo chiều âm.

d)

A = A22\frac{A\sqrt[]{2}}{2} theo chiều dương.

34.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: 3cos (2πtπ3)\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\right) , trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Gốc thời gian đã được chọn lúc vật có trạng thái chuyển động đi qua vị trí có li độ

a)

1, 5 cm theo chiều dương trục Ox.

b)

1, 5 cm theo chiều âm của trục Ox

c)

1, 5 cm theo chiều dương trục Ox

d)

1, 5 cm theo chiều âm trục Ox.

35.

Hai dao động điều hòa nào sau đây được gọi là cùng pha?

a)

b)

c)

d)

36.

Hai dao động điều hòa nào sau đây được gọi là ngược pha?

a)

b)

c)

d)

37.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T, biên độ A, thời gian ngắn nhất vật đi từ A32-\frac{A\sqrt[]{3}}{2} đến A2-\frac{A}{2} là?

a)

2T\ 3

b)

T\6

c)

T\ 4

d)

5T\ 12

38.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T, biên độ A, khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật cách VTCB 0,5A là

a)

T 2

b)

T 3

c)

T 6

d)

T 4

39.

Một vật dao động điều hòa, cứ mỗi phút thực hiện được 120 dao động. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên này sang biên kia là:

a)

1 s

b)

0,125 s

c)

0,25 s

d)

0,5 s

40.

Phương trình dao động x=5cos(8 πt2π3\pi t-\frac{2\pi}{3} Thời gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x = 2,5cm là

a)

3/8s

b)

1/24s

c)

8/3s

d)

1/12s

41.

Một vật dao động có phương trình là x = 3cos (5πt - π /3) (cm)


Trong giây đầu tiên kể từ lúc t = 0, chất điểm qua vị trí có li độ x = 1,5 cm bao nhiêu lần

a)

7 lần

b)

6 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

42.

Một vật dao động điều hòa với phương trình (cm)

x= 5cosω t  
Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

a)

10 cm

b)

20 cm

c)

5 cm

d)

15 cm

43.

Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần.


Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là 64cm. Biên độ dao động của vật là

a)

3cm

b)

2cm

c)

4cm

d)

5cm

44.

Đồ thị li độ của một vật dao động điều hoà có dạng như hìnhvẽ.


Chu kì dao động của vật là

a)

6 s

b)

7 s

c)

4 s

d)

2 s

45.

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v theo thời
gian t của một vật dao động điều hòa.
Biên độ dao động là

a)

b)

c)

d)

46.

Độ lệch pha của hai dao động là

a)

b)

c)

d)

47.

Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình

a)

A.v = Acos(ωt + φ)

b)

B. v = Aωcos(ωt + φ)

c)

C. v = -Asin(ωt + φ)

d)

D. v = -Aωsin(ωt + φ)

48.

Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình

a)

A.a = -Aωcos(ωt + φ)

b)

B. a = Aω2cos(ωt + φ)

c)

C. a = Aω2cos(ωt + φ+π)

d)

D. a = Aωcos(ωt + φ+π)

49.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

A. nhanh dần.

b)

B. nhanh dần đều.

c)

C. chậm dần.

d)

D. chậm dần đều.

50.

Trong dao động điều hòa

a)

A.Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ

b)

B.Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ

c)

C.Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ

d)

D. Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với li độ

51.

Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và

a)

A. lệch pha nhau 4/π.

b)

B. củng pha với nhau.

c)

C. ngược pha nhau.

d)

D. lệch pha nhau 4/π.

52.

Trong giao động điều hòa

a)

A.Gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc

b)

B.Gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc

c)

C.Gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với vận tốc

d)

D.Gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với vận tốc

53.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox thì vận tốc của vật đổi chiều tại

a)

A. tại vị trí cân bằng.

b)

B. Tại biên âm.

c)

C. tại biên dương.

d)

D. Tại hai biên.

54.

Trong dao động điều hòa li độ, vận tốc, gia tốc là hàm

a)

A. sin theo thời gian.

b)

B. hằng.

c)

C. bậc nhất theo thời gian.

d)

D. Bậc hai theo thời gian.

55.

Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

b)

Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

Vectơ vận tốc của vật đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng.

56.

Đối với dao động cơ điều hòa của một chất điểm thì khi chất điểm đi đến vị trí biên nó có

a)

tốc độ bằng không và gia tốc cực đại.

b)

tốc độ bằng không và gia tốc bằng không.

c)

tốc độ cực đại và gia tốc cực đại.

d)

tốc độ cực đại và gia tốc bằng không.

57.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) (A và ω là các hằng số dương). Đại lượng được tính bằng ω2A\omega^2A được gọi là

a)

vận tốc cực đại của vật.

b)

gia tốc cực đại của vật.

c)

vận tốc của vật.

d)

pha của dao dộng.

58.

Trong dao động điều hòa khi tốc độ của vật cực tiểu thì

a)

li độ và gia tốc bằng 0.

b)

li độ cực đại, gia tốc có độ lớn cực tiểu.

c)

li độ và gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

li độ có độ lớn cực tiểu, gia tốc cực đại.

59.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại v_max. Tần số của vật dao động là

a)

b)

c)

d)

60.

Một vật dao động điều hòa có gia tốc phụ thuộc vào li độ theo phương trình a = -4π²x. Tần số dao động của vật là

a)

4 Hz.

b)

2π Hz.

c)

2 Hz.

d)

4π Hz.

61.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = 2 cos(4t π2-\frac{\pi}{2} ), với x đo bằng cm và t đo bằng s. Phương trình vận tốc của vật là

a)

b)

c)

d)

62.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Gia tốc của chất điểm dao động với phương trình

a)

b)

c)

d)

63.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(πt) cm. Vận tốc cực đại của vật có giá trị

a)

-5 cm/s

b)

50 cm/s

c)

5π cm/s

d)

5 cm/s

64.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 15cos(20t) cm, t tính bằng s. Gia tốc cực đại của vật là

a)

3 m/ s2s^2

b)

30 m/ s2s^2

c)

6 m/ s2s^2

d)

60 m/ s2s^2

65.

Chọn đáp án đúng. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt) (x tính bằng cm, t tính bằng s).

a)

Vật có tốc độ cực đại là 4 cm/s

b)

Pha ban đầu φ = -π (rad)

c)

Biên độ A = 2 cm

d)

Chu kỳ T = 0.2 s

66.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(6t + π) (cm). Trong mỗi giây chất điểm thực hiện được

a)

3 dao động toàn phần và có tốc độ cực đại là 30π cm/s

b)

6 dao động toàn phần và đi được quãng đường 120 cm

c)

3 dao động toàn phần và có tốc độ cực đại là 30 cm/s

d)

6 dao động toàn phần và đi được quãng đường 60 cm

67.

Một vật dao động điều hòa có phương trình: x = 5cos(20t - π/2) (cm, s). Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật là

a)

10 m/s; 200 m/s²

b)

10 m/s; 2 m/s²

c)

100 m/s; 200 m/s²

d)

1 m/s; 20 m/s²

68.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 6sin 4 t(cm)   .
Gia tốc của vật lúc t = 5 s là

a)

947,5 cm/s²

b)

947,5 cm/s

c)

-947,5 cm/s²

d)

0

69.

Một dao động điều hòa có vận tốc và tọa độ tại thời điểm t1 và t2 tương ứng là: v1 = 20cm/s;
x1 = 8 3\sqrt[]{3} cm và v2= 20 2\sqrt[]{2} cm/s; x2 =8 2\sqrt[]{2} cm. Vận tốc cực đại của dao động là

a)

40√2 cm/s

b)

80 cm/s

c)

40 cm/s

d)

40√3 cm/s

70.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x 4cos(5t / π2)(cm,s)
Thời điểm vật có tốc độ 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn bằng

a)

√25 cm/s²

b)

√25√3 cm/s²

c)

√50 cm/s²

d)

√50√3 cm/s²

71.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình
.

x= 5cos( 2πt π2-\frac{\pi}{2} )cm Vận tốc và gia tốc của vật khi vật đi qua li độ 2, 5√3 cm là

a)

b)

c)

d)

72.

.Dao động điều hoà có phương trình x A cos( t )     .
Nếu vật có vận tốc cực đại v_max = 8 (cm/s) và gia tốc cực đại a_max = 16 cm/s², thì biên độ dao động là

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

8 cm

d)

10 cm

73.

.Một vật dao động điều hòa từ A đến B với chu kỳ T , vị trí cân bằng O. Trung điểm OA,OB là M, N . Thời gian ngắn nhất để vật đi từ M đến N là 1/
30s Hãy xác định chu kỳ dao động của vật.

a)

1/4 s

b)

1/5 s

c)

1/10 s

d)

1/6 s

74.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

b)

c)

d)

75.

Vật dao động điều hòa với li độ x và biên độ A. Gọi Et, Ed, E lần lượt là thế năng, động năng và cơ năng của vật. Biểu thứ

a)

b)

c)

d)

76.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

d)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

77.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì:

a)

Tại vị trí biên dao động: động năng bằng W.

b)

Tại vị trí cân bằng: động năng bằng W.

c)

Tại vị trí bất kì: thế năng lớn hơn W.

d)

Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn W.

78.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.

b)

li độ của dao động

c)

biên độ dao động.

d)

chu kỳ dao động.

79.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acosωt. Động năng của vật tại thời điểm t là

a)

b)

c)

d)

80.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của chất điểm: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

vận tốc.

b)

gia tốc.

c)

động năng.

d)

biên độ.

81.

Một vật có khối lượng 200 g đang dao động điều hoà. Động năng của vật tại vị trí vật có vận tốc 2 m/s bằng

a)

0,4 J.

b)

0,8 J.

c)

400,0 J.

d)

800 J.

82.

Một vật có m = 500 g dao động điều hoà với phương trình dao động x = 2sin(10t) (cm). Lấy π2\pi^2 ≈10 . Khi vật có li độ 1 cm thì thế năng của vật bằng

a)

0,01 J.

b)

0,02 J.

c)

2,5 mJ.

d)

0,1 J.

83.

Một vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s và biên độ 3 cm. Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng. Cơ năng của vật là

a)

0,6 J.

b)

18 mJ.

c)

180 J.

d)

36 mJ.

84.

Một vật có m = 500 g dao động điều hoà với phương trình dao động x = 2cos(10t +π3+\frac{\pi}{3} ) (cm). Lấy π2\pi^2\approx 10. Tại thời điểm t = 0 thì động năng của vật bằng

a)

15,0 mJ.

b)

7,5 mJ.

c)

2,5 mJ.

d)

75,0 J.

85.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 0,75 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn:

a)

6 cm.

b)

4,5 cm.

c)

4 cm.

d)

3 cm.

86.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ 2A/3 thì động năng của vật là

a)

5/9 W.

b)

4/9 W.

c)

2/9 W.

d)

7/9 W.

87.

Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là

a)

3/4

b)

1/4

c)

4/3

d)

1/3

88.

Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là

a)

6 cm

b)

6 2\sqrt[]{2} cm

c)

12 cm

d)

12 2\sqrt[]{2} cm

89.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động năng của vật là 0,48 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J. Biên độ dao động của vật bằng

a)

10 cm

b)

14 cm

c)

12 cm

d)

8 cm

90.

Một con lắc lò xo mà vật có khối lượng 100 g. Vật dao động điều hòa với tần số 5 Hz, cơ năng là 0,08 J. Tỉ số động năng và thế năng tại li độ x = 2 cm là

a)

3

b)

13

c)

12

d)

4

91.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài 1đang dao động điều hòa.
Chu kì dao động của con lắc là

a)

b)

c)

d)

92.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài đang dao động điều hòa.
Tần số góc dao động của con lắc là

a)

b)

c)

d)

93.

Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nới có gia tốc trọng trường g=10m/ s2s^2 . Lấy p2p^2 =10 . Chu kì dao động của con lắc là

a)

0,5 s

b)

2 s

c)

1 s

d)

2,2 s

94.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

a)

81,5 cm

b)

62,5 cm

c)

50 cm

d)

125 cm

95.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kỳ 2,83 s. Nếu chiều dài của con lắc là 0,5 thì con lắc dao động với chu kỳ là

a)

1,42 s

b)

2,00 s

c)

3,14 s

d)

0,71 s

96.

Tại nơi có gia tốc trọng trường là một con lắc đơn dao động điều hòa cùng tần số với một con lắc lò xo dao động điều hòa có vật nặng khối lượng 0,5kg và lò xo có độ cứng 10N/m. Chiều dài con lắc đơn là

a)

0,98 m

b)

0,45 m

c)

0,49 m

d)

0,76 m

97.

Một con lắc đơn dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g= p2p^2 (m/s2) với chu kỳ T = 1s. Chiều dài l của con lắc đơn đó là

a)

62,5cm

b)

100cm

c)

80cm

d)

25cm

98.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là dao động điều hòa với biên độ góc α0 (rad). Biên độ dao động của con lắc là:

a)

b)

c)

d)

99.

Một con lắc đơn dài 1,6 m dao động điều hòa với biên độ 16 cm. Biên độ góc của dao động bằng

a)

0,5 rad

b)

0,01 rad

c)

0,1 rad

d)

0,05 rad

100.

Tính tần số dao động của con lắc đơn. Người ta đếm được trong thời gian 100(s) con lắc thực hiện 500 dao động.

a)

10 Hz

b)

50 Hz

c)

5 Hz

d)

7,5 Hz

101.

Một con lắc đơn, quả nặng có khối lượng 40 g dao động nhỏ với chu kỳ 2 s. Nếu gắn thêm một gia trọng có khối lượng 120 g thì con lắc sẽ dao động nhỏ với chu kỳ:

a)

8 s

b)

4 s

c)

2 s

d)

0,25 s

102.

Ở cùng một nơi thí nghiệm, dùng hai con lắc đơn có chiều dài I1 và I2 ,I1 khác I2 dao động với biên độ nhỏ, chu kỳ dao động của chúng tương ứng T1 và T2 có quan hệ:

a)

b)

c)

d)

103.

Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài bằng

a)

2 m

b)

1 m

c)

2,5 m

d)

1,5 m

104.

Khi chiều dài của con lắc đơn giảm 25% thì chu kỳ dao động

a)

giảm 13,4%

b)

tăng 15,5%

c)

giảm15,5%

d)

tăng 13,4%

105.

Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5% thì phải tăng chiều dài nó thêm

a)

5,75%

b)

2,25%

c)

10,25%

d)

25%

106.

Dao động tắt dần

a)

luôn có hại.

b)

có biên độ không đổi theo thời gian.

c)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

luôn có lợi.

107.

Trong dao động cơ, khi nói về vật dao động cưỡng bức (giai đoạn đã ổn định), phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

Chu kì của dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì dao động riêng của vật.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

108.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ ?

a)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian.

c)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

d)

Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng.

109.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

b)

Tần số dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động.

110.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ?

a)

Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

b)

Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

c)

Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.

d)

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.

111.

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

b)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

c)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

d)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

112.

Dao động cơ học của con lắc vật lí trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động

a)

cưỡng bức.

b)

duy trì.

c)

tự do.

d)

tắt dần.

113.

Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình
bên. Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều
khiển) được treo trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên
ở vị trí cân bằng. Kích thích M dao động nhỏ trong mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì các con lắc còn lại dao động theo. Không kể M, con lắc dao
động mạnh nhất là

a)

con lắc (2).

b)

con lắc (1).

c)

con lắc (3).

d)

con lắc (4).

114.

Vật dao động tắt dần có

a)

pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.

b)

li độ luôn giảm dần theo thời gian.

c)

thế năng luôn giảm dần theo thời gian.

d)

cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.

115.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

116.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

117.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ tắt dần?

a)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

c)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

118.

Mô tả một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và gia tốc.

b)

li độ và tốc độ.

c)

biên độ và năng lượng.

d)

biên độ và tốc độ.

119.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.

d)

Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

120.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần?

a)

Dao động tắt dần không có chu kì xác định.

b)

Nguyên nhân tắt dần của dao động là do lực ma sát của môi trường tác dụng lên vật dao động.

c)

Trong đời sống và kỹ thuật sự tắt dần của dao động là có hại vì nó làm tiêu hao năng lượng.

d)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

121.

Một xe máy chạy trên con đường lát gạch, cứ cách khoảng 9 m trên đường lại có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 s. Xe bị xóc mạnh nhất khi vận tốc của xe là:

a)

6 km/h.

b)

21,6 m/s.

c)

0,6 km/h.

d)

21,6 km/h.

122.

Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?

a)

Dao động của cái võng.

b)

Dao động của con lắc đơn dùng để đo gia tốc trọng trường.

c)

Dao động của khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường gồ ghề.

d)

Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.

123.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosπft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

a)

f.

b)

πf.

c)

2πf.

d)

0,5f.

124.

Chọn đáp án đúng khi nói về dao động tắt dần của một vật.

a)

Dao động tắt dần là dao động có chu kì giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động tắt dần là dao động có li độ giảm dần theo thời gian.

c)

Dao động tắt dần là dao động có cơ năng giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần là dao động có động năng giảm dần theo thời gian.

125.

Sự cộng hưởng xảy ra trong dao động cưỡng bức khi:

a)

Hệ dao động với tần số dao động lớn nhất

b)

Ngoại lực tác dụng lên vật biến thiên tuần hoàn.

c)

Dao động không có ma sát

d)

Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.

126.

Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức

a)

Là dao động dưới tác dụng của ngoai lực biến thiên tuần hoàn.

b)

Là dao động điều hoà.

c)

Có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ dao động thay đổi theo thời gian.

127.

Một vật giao động điều hòa với phương trình x=4cos2 π\pi t ..Thời gian ngắn nhất để vật đi qua vị trí cân bằng kể từ thời điểm ban đầu là

a)

t=0,25s

b)

t=0,75s

c)

t=0,5s

d)

t=1,25s