wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Dân quân tự vệ

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Xây dựng Dân quân tự vệ rộng khắp nhằm thực hiện nội dung quan trọng chủ yếu gì?

a)

Đáp ứng yêu cầu phòng thủ quốc gia

b)

Đáp ứng yêu cầu xây dựng địa phương

c)

Đáp ứng với yêu cầu bảo vệ địa phương

d)

Đáp ứng yêu cầu xây dựng LLVT

2.

Một trong những đặc điểm của dân quân tự vệ là gì?

a)

Bảo đảm hậu cần tại chỗ

b)

Tiếp vận cho lực lượng chủ lực

c)

Cung cấp hậu cần cho chủ lực

d)

Cung cấp hậu cần cho chiến tranh

3.

Một trong những đặc điểm chủ yếu của dân quân tự vệ là gì?

a)

Là lực lượng dự bị chiến đấu ở địa phương

b)

Lực lượng chiến lược của Đảng

c)

Lực lượng tại chỗ, gắn với địa bàn

d)

Lực lượng phục vụ chiến đấu

4.

Lực lượng dự bị động viên trực tiếp là một bộ phận của lực lượng nào sau đây?

a)

Là lực lượng vũ trang

b)

Quân đội nhân dân

c)

Là lực lượng bán vũ trang

d)

Là lực lượng Biên phòng

5.

Đăng ký quản lý lực lượng dự bị động viên cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Giới tính quân nhân

b)

Thành phần gia đình

c)

Thành phần dân tộc

d)

Chuyên môn, trình độ quân sự

6.

Nhiệm vụ hàng đầu trong động viên công nghiệp cho quốc phòng là gì?

a)

Nắm tiềm năng của nền công nghiệp

b)

Quản lý chất lượng, số lượng

c)

Nắm vững số lượng, chất lượng

d)

Xác định chỉ tiêu, yêu cầu động viên

7.

Chức năng chủ yếu của dân quân tự vệ là gì?

a)

Chiến đấu

b)

Lao động sản xuất

c)

Công tác

d)

Giáo dục

8.

Thực chất của động viên công nghiệp cho quốc phòng là gì?

a)

Chuyển đổi, mở rộng công nghiệp cho quốc phòng

b)

Chuyển đổi nền công nghiệp sang quốc phòng

c)

Chuyển đổi, mở rộng một phần công nghiệp cho quốc phòng

d)

Mở rộng nền công nghiệp

9.

Công nghiệp quốc phòng có chức năng gì?

(a)  

10.

Công nghiệp quốc phòng có chức năng gì?

a)

Sửa chữa phương tiện kỹ thuật quân sự

b)

Sản xuất, sửa chữa, trang bị cho quân đội

c)

Sản xuất các loại quân dụng và dân sự

d)

Sửa chữa phương tiện kỹ thuật quân sự, dân sự

11.

Một trong những mục tiêu công tác động viên CNQP đối với đất nước ta là gì?

a)

Nâng cao tiềm lực chính trị​

b)

Nâng cao tiềm lực quốc phòng

c)

Phát huy tiềm lực mọi mặt​

d)

Phát huy sức mạnh quân sự

12.

Thực chất của động viên công nghiệp cho quốc phòng là gì?

a)

Chuyển đổi, mở rộng công nghiệp cho quốc phòng

b)

Chuyển đổi nền công nghiệp sang quốc phòng

c)

Chuyển đổi, mở rộng một phần CN cho QP​

d)

Thực hiện mở rộng nền công nghiệp

13.

Một trong những mục đích của công tác động viên công nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Nâng cao tiềm lực quốc phòng bảo vệ trong thời bình

b)

Nâng cao tiềm lực kinh tế xây dựng nền quốc phòng

c)

Nâng cao tiềm lực quốc phòng trong chiến tranh BVTQ

d)

Nâng cao tiềm lực đáp ứng nhiệm vụ XD và BVTQ

14.

Một trong những biện pháp chủ yếu tổ chức động viên công nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Phát huy sức mạn quần chúng nhân dân

b)

Phát huy sức mạnh của các doanh nghiệp công nghiệp

c)

Phát huy sức mạnh các cấp, các ngành trong ĐVCN

d)

Phát huy sức mạnh tổng hợp của hệ thống công nghiệp

15.

Một trong những chức năng của nghành cụng nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Sửa chữa,sản xuất phương tiện KT

b)

Sửa chữa, sản xuất VKTB

c)

Sản xuất  các loại sản phẩm​

d)

Cung cấp VKTB phục vụ chiến đấu

16.

Nhiệm vụ cơ bản của hoạt động công nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Cung cấp, sữa chữa đổi mới trang thiết bị

b)

Cung cấp, đổi mới trang bị vũ khí cho quân đội

c)

Cung cấp, sản xuất sữa chữa vũ khí trang bị cho LLVT

d)

Cung cấp, vũ khí trang Bị cho các lực lượng vũ trang

17.

Công tác động viên công nghiệp quốc phòng có vị trí như thế nào trong việc phát huy tiềm lực đất nước?

a)

Quan trọng nhất trong công tác phòng thủ quốc gia

b)

Một mặt quan trọng để động viên nền kinh tế cho QP

c)

Quan trọng chuyển hoá ngành công nghiệp thời bình sang thời chiến

d)

Quan trọng nhất đáp ứng yêu cầu chiến tranh hiện đại

18.

Một trong những nhiệm vụ cơ bản của động viên công nghiệp (ĐVCN) trong thời bình?

a)

Công tác đăng ký, quản lý ĐVCN phải được thực hiện thường xuyên cụ thể tới từng đơn vị nhà máy công nghiệp, nhất là công nghiệp quốc phòng

b)

Tổ chức đăng ký để nắm thực lực về tiềm năng nghành công nghiệp, làm cơ sở cho việc thực hiện tổ chức ĐVCN trong thời chiến

c)

Các bộ nghành liên quan có công tác quản lý, lập kế hoạch chặt chẽ, cụ thể các ND ĐVCN nhất là trong thời chiến

d)

Các nghành công nghiệp nhất là công nghiệp quốc phòng cần có các phương án dự trữ cho nghành mình để phục vụ SX và ĐVCN thời chiến

19.

Động viên công nghiệp có vị trí như sau:

a)

Để nâng cao tiềm lực quốc phòng trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

b)

Để nâng cao khả năng sẵn sàng chiến đấu của quân đội.

c)

ĐVCN để nâng cao sức mạnh chiến đấu của đất nước trong chiến tranh hiện đại.

d)

Để nâng cao tính chủ động tích cực chiến đấu của LLVT khi chiến tranh xảy ra.

20.

Để đáp ứng yêu cầu lực lượng vũ trang, nhiệm vụ của công tác động viên công nghiệp là:

a)

Các sản phẩm công nghiệp của quốc phòng phải được kiểm tra giám sát chặt chẽ, bảo đảm đủ về số lượng và tốt về chất lượng

b)

Nghiệm thu quản lý, bảo quản chặt chẽ, bí mật an toàn, phân phối điều tiết sản phẩm cho LLVT

c)

Công tác kiểm tra giám sát chất lượng trong quá trình sản xuất sản phẩm công nghiệp cho quốc phòng phải được cơ quan quân đội tiến hành

d)

Sản phẩm công nghiệp cho công tác quốc phòng phải được phân phối đều cho quốc phòng nhằm phục vụ tốt khả năng SSCĐ của quân đội

21.

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ cần nắm vững nội dung gì?

a)

Xây dựng vững mạnh, rộng khắp coi trọng chất lượng là chính

b)

Xây dựng vững mạnh toàn diện tất cả các khâu, các nội dung

c)

Xây dựng về mặt sẵn sàng chiến đấu trang bị vũ khí

d)

Xây dựng vững mạnh toàn diện tất cả các khâu, các nội dung, quan trọng

22.

Trong ban chỉ huy quân sự cơ sở của dân quân tự vệ, chính trị viên do ai đảm nhận?

a)

Do phó bí thư, chủ tịch uỷ ban nhân dân đảm nhận

b)

Do bí thư đảng uỷ đảm nhận

c)

Do uỷ viên thường vụ đảng uỷ đảm nhận

d)

Do chủ tịch uỷ ban nhân dân đảm nhận

23.

Vì một trong những lý do nào, dân quân tự vệ đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối trực tiếp về mọi mặt của Đảng?

a)

Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng do Đảng phát động

b)

Dân quân tự vệ ra đời để bảo vệ Đảng

c)

Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng của nhân dân do Đảng lãnh đạo

d)

Dân quân tự vệ ra đời trong các phong trào đấu tranh chống xâm lược

24.

Nghĩa vụ công dân tham gia dân quân tự vệ, được thể chế hoá bằng văn bản pháp qui có ý nghĩa gì?

a)

Là cơ sở bảo đảm tính ổn định về tổ chức cho dân quân tự vệ và tính công bằng đối với công dân

b)

Là cơ sở bảo đảm cho lực lượng dân quân tự vệ luôn ổn định về tổ chức và bảo đảm cụng bằng xã hội cho mọi công dân đối với quyền lợi và nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc

c)

Là cơ sở bảo đảm quyền lợi và nghĩa vụ cho dân quân tự vệ

d)

Là cơ sở bảo đảm tính pháp chế về tổ chức cho dân quân tự vệ và tính công bằng đối với công dân

25.

Dân quân tự vệ được bảo đảm hậu cần như thế nào?

a)

Tự cung tự cấp về mọi mặt

b)

Được bảo đảm hậu cần tại chỗ

c)

Được địa phương bảo đảm về công tác hậu cần

d)

Được địa phương bảo đảm về mọi công tác hậu cần

26.

Giáo dục truyền thống đối với dân quân tự vệ cần nắm vững nội dung nào?

a)

Giáo dục truyền thống đánh giặc giữ nước

b)

Giáo dục truyền thống yêu nước của dân tộc

c)

Giáo dục truyền thống đấu tranh dũng cảm

d)

Giáo dục truyền thống kiên quyết chống giặc ngoại xâm của dân tộc

27.

Một trong các nội dung quan điểm xây dựng lực lượng dân quân tự vệ rộng khắp là gì?

a)

Luôn đáp ứng được yêu cầu nhiệm vụ chung và nhiệm vụ của địa phương

b)

Luôn đáp ứng được thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

Luôn đáp ứng phòng thủ quốc gia, thế bố trí chiến lược, triển khai thế trận quốc phòng ở các địa phương, cơ sở

d)

Luôn đáp ứng được yêu cầu nhiệm vụ chung

28.

Một trong những đặc điểm của dân quân tự vệ là gì?

a)

Vũ khí, trang bị thường là tự tạo hoặc cướp được của địch

b)

Được trang bị vũ khí đủ loại

29.

Một trong những đặc điểm của dân quân tự vệ là gì?

a)

Vũ khí, trang bị thường là tự tạo hoặc cướp được của địch

b)

Được trang bị vũ khí đủ loại phù hợp với nhiệm vụ

c)

Được cấp vũ khí, trang bị thường là không hiện đại, rất năng động trong tự tạo vũ khí để đánh địch

d)

Được trang bị vũ khí không hiện đại và vũ khí tự chế tạo

30.

Dân quân tự vệ được xác định là lực lượng như thế nào trong nền quốc phòng toàn dân?

a)

Dân quân tự vệ là lực lượng cơ bản của nền quốc phòng toàn dân

b)

Dân quân tự vệ là lực lượng chiến lược của nền quốc phòng toàn dân

c)

Dân quân tự vệ là lực lượng xung kích trong của nền quốc phòng toàn dân

d)

Dân quân tự vệ là lực lượng xung kích trong của nền quốc phòng và an ninh toàn dân

31.

Đảng lãnh đạo lực lượng dân quân tự vệ như thế nào?

a)

Trực tiếp về mọi mặt trong công tác cán bộ

b)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

c)

Tuyệt đối, trực tiếp ở những địa bàn trọng điểm

d)

Tuyệt đối, trực tiếp về chức năng, nhiệm vụ

32.

Lực lượng dân quân tự vệ được tổ chức như thế nào?

a)

Lực lượng cơ động và lực lượng rộng rãi

b)

Lực lượng nòng cốt và lực lượng rộng rãi

c)

Lực lượng quân sự và lực lương an ninh nhân dân

d)

Lực lượng cơ động tại chỗ đánh địch

33.

Dân quân tự vệ có nhiệm vụ gì?

a)

Tham gia xây dựng địa phương

b)

Tham gia xây dựng khu vực phũng thủ

c)

Tham gia xây dựng cơ sở vững mạnh toàn diện

d)

Tham gia xây dựng khu vực phũng thủ tốt

34.

Biên chế cán bộ Ban chỉ huy quân sự cơ sở của dân quân tự vệ gồm mấy người?

a)

Gồm 5 người

b)

Gồm 4 người

c)

Gồm 3 người

d)

Gồm 2 người

35.

Một trong ba chức năng của dân quân tự vệ là gì?

4 lines
36.

n tự vệ gồm mấy người?

a)

Gồm 5 người

b)

Gồm 4 người

c)

Gồm 3 người

d)

Gồm 2 người

37.

Một trong ba chức năng của dân quân tự vệ là gì?

a)

Là lực lượng xung kích trong lao động, trong bảo vệ mọi mặt của địa phương

b)

Là lực lượng bảo vệ trị an, bổ sung cho quân đội và thực hiện các nhiệm vụ

c)

Là lực lượng xung kích trong lao động sản xuất, trong chống thiên tai địch hoạ, khắc phục hậu quả bảo vệ mùa màng, tài sản của nhân dân trên địa bàn

d)

Là lực lượng xung kích trong bảo vệ mọi mặt của địa phương

38.

Nguồn cung cấp vũ khí trang bị của dân quân tự vệ chủ yếu dựa vào đâu?

a)

Do Bộ quốc phòng cấp, do thu được của địch

b)

Do thu lượm, sữa chữa các loại vũ khí quân địch bỏ lại khi bị thất bại trong chiến đấu

c)

Do thu lại các loại vũ khí của bọn hàng binh và bọn buôn lậu

d)

Do thu các loại vũ khí quân địch bỏ lại khi bị thất bại

39.

Vì sao dân quân tự vệ đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối trực tiếp về mọi mặt của Đảng?

a)

Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng do Đảng phát động

b)

Dân quân tự vệ ra đời để bảo vệ Đảng

c)

Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng của nhân dân do Đảng lãnh đạo

d)

Dân quân tự vệ hình thành trong cuộc đấu tranh chống áp bức, nô lệ của thực dân Pháp

40.

Huấn luyện quân sự đối với dân quân tự vệ bao gồm những đối tượng nào?

a)

Toàn thể cán bộ, đảng viên chiến sĩ dân quân tự vệ

b)

Toàn thể cán bộ dân quân tự vệ

c)

Toàn thể cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ

d)

Toàn thể cán bộ, đảng viên dân quân tự vệ

41.

Ban chỉ huy quân sự cơ sở của dân quân tự vệ gồm những thành phần nào?

a)

Chỉ huy trưởng; chính trị viên

b)

Chỉ huy trưởng; phó chỉ huy trưởng

c)

Chỉ huy trưởng; chính trị viên và phó chỉ huy trưởng

d)

Chỉ huy trưởng; phó chỉ huy t

42.

ân quân tự vệ gồm những thành phần nào?

a)

Chỉ huy trưởng; chính trị viên

b)

Chỉ huy trưởng; phó chỉ huy trưởng

c)

Chỉ huy trưởng; chính trị viên và phó chỉ huy trưởng

d)

Chỉ huy trưởng; phó chỉ huy trưởng hậu cần

43.

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay lưu ý nội dung nào?

a)

Xây dựng dân quân tự vệ coi trọng chất lượng chính trị

b)

Xây dựng dân quân tự vệ coi trọng chất lượng là chính

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ toàn diện có sức chiến đấu cao

d)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ toàn diện

44.

Một trong những quan điểm nguyên tắc xây dựng dân quân tự vệ là gì?

a)

Xây dựng dân quân tự vệ coi trọng chất lượng chính trị

b)

Xây dựng dân quân tự vệ rộng khắp, coi trọng chất lượng là chính

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ toàn diện có sức chiến đấu cao

d)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ toàn diện về mọi mặt

45.

Chức năng cơ bản của dân quân tự vệ là gì?

a)

Là lực lượng xung kích trong lao động, trong bảo vệ mọi mặt của địa phương

b)

Là lực lượng bảo vệ trị an, bổ sung cho quân đội và thực hiện các nhiệm vụ

c)

Là lực lượng xung kích trong lao động sản xuất, trong chống thiên tai địch hoạ, khắc phục hậu quả bảo vệ mựa màng, tài sản của nhân dân trên địa bàn

d)

Là lực lượng bảo vệ trị an, bổ sung cho quân đội

46.

Một trong những mục tiêu của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì?

a)

Bảo vệ an ninh chính trị​

b)

Bảo vệ an ninh biên giới

c)

Bảo vệ an ninh quốc gia​

d)

Bảo vệ an ninh lãnh thổ

47.

Một trong những nội dung tuyên truyền giáo dục quần chúng thực hiện bảo vệ an ninh trật tự là gì?

a)

Tình hình hoạt động của tội phạm       ​

b)

Tình hình xã hội, và hoạt động văn

48.

Một trong những nội dung tuyên truyền giáo dục quần chúng thực hiện bảo vệ an ninh trật tự là gì?

a)

Tình hình hoạt động của tội phạm

b)

Tình hình xã hội, và hoạt động văn hóa

c)

Tình hình kinh tế, chính trị của Nhà nước

d)

Âm mưu thủ đoạn của thế lực thự địch

49.

Có các loại tổ chức quần chúng nào ở cơ sở là nòng cốt trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh trật tự ở địa bàn?

a)

Chỉ đạo, quản lý, thực hành

b)

Tư vấn, quản lý điều hành, thực hiện

c)

Lãnh đạo, điều hành, thực hành

d)

Chỉ đạo, quản lý điều hành, thực hiện

50.

Phối hợp chặt chẽ giữa các lực lượng và địa phương trong xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc nhằm làm gì?

a)

Giáo dục, vận động nhân dân bảo vệ an ninh tổ quốc

b)

Tổ chức, vận động toàn dân bảo vệ an ninh trật tự

c)

Chỉ đạo nhân dân thực hiện các mục tiêu bảo vệ ANTQ

d)

Tuyên truyền, hướng dẫn nhân dân thực hiện bảo vệ ANTQ

51.

Kế hoạch phát động phong trào toàn dân BVANTQ ở cơ sở do ai duyệt?

a)

Bí thư đảng uỷ

b)

Chủ tịch hội đồng nhân dân

c)

Trưởng công an

d)

Chủ tịch uỷ ban nhân dân

52.

Một trong những phương pháp xây dựng phong trào toàn dân BVANTQ là gì?

a)

Tìm hiểu tình hình, phối hợp hành động

b)

Xây dựng địa bàn nòng cốt

c)

Nắm tình hình, xây dựng kế hoạch

d)

Điều tra nắm chắc địa bàn

53.

Phương pháp hướng dẫn nhân dân thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh trật tự được tiến hành thế nào?

a)

Từ trên xuống dưới, đơn giản đến phức tạp

b)

Từ nội dung khó đến nội dung dễ

c)

Từ thấp đến cao, đơn giản đến phức tạp

d)

Từ chỗ ít người đến nhiều người

54.

Một trong những mục tiêu tuyên truyền giáo dục nhân dân trong công tác xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì?

a)

Nâng cao tinh thần cảnh giác cách mạng​

b)

Nâng cao tinh thần sẵn sàng chiến đấu

c)

Nâng cao khả năng chiến đấu​

d)

Nâng cao khả năng phối hợp chiến đấu

55.

Phong trào toàn dân bảo vệ bảo vệ an ninh Tổ quốc là hoạt động dưới hình thức?

a)

Tự phát, có tổ chức​

b)

Tự giác, có chỉ đạo

c)

Tự giác, có tổ chức​

d)

Tự phát, có chỉ đạo

56.

Hướng dẫn cho nhân dân thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh Tổ quốc nhằm làm gì?

a)

Cả ba phương án B,C và D​

b)

Giúp cơ quan chức năng đấu tranh chống tội phạm​

c)

Giúp nhân dân chủ động phát hiện tội phạm​

d)

Nhân dân biết cách phòng ngừa tội phạm

57.

Huy động sức mạnh của nhân dân trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc nhằm làm gì?

a)

Đấu tranh chống các loại tội phạm     ​

b)

Bảo vệ an ninh chính trị, an toàn xã hội​

c)

Bảo vệ vững chắc tổ quốc

d)

Góp phần xây dựng và BVTQ

58.

Nội dung cơ bản, quan trọng hàng đầu của phong trào toàn dân BVANTQ là gì?

a)

Vận động toàn dân tham gia chương trình phòng chống tội phạm

b)

Nừng cao cảnh giác CM, phòng chống AM, TĐ chống phá của địch

c)

Nâng cao nhận thức cho nhân dân về AM, TĐ chống phá của kẻ thù

d)

Vận động nhân dân chấp hành và tham gia giữ gìn an ninh, trật tự XH

59.

Phối hợp chặt chẽ giữa các lực lượng và địa phương trong xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc nhằm làm gì?

a)

Tổ chức, vận động toàn dân bảo vệ an ninh chính trị, trật tự XH

b)

Huy động sức mạnh của toàn dân tham gia bảo vệ an ninh trật tự

c)

Chỉ đạo nhân dân thực hiện các mục tiêu bảo vệ an nin

60.

Một trong những nội dung tuyên truyền giáo dục quần chúng thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh, trật tự là gì?

a)

Tình hình hoạt động của tội phạm​

b)

Tình hình xã hội, văn hóa

c)

Tình hình kinh tế, chính trị​

d)

Âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch

61.

Phối hợp chặt chẽ giữa các lực lượng và địa phương trong xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc nhằm làm gì?

a)

Giáo dục, vận động nhân dân BVANTQ​

b)

Tổ chức toàn dân bảo vệ an ninh trật tự

c)

Chỉ đạo nhân dân thực hiện mục tiêu BVANTQ​

d)

Hướng nhân dân thực hiện BVANTQ

62.

Nội dung cơ bản, quan trọng hàng đầu của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc nhằm là gì?

a)

Vận động toàn dân tham gia chương trình phòng chống tội phạm

b)

Giáo dục cảnh giác cách mạng, truyền thống yêu nước, đấu tranh với kẻ thù

c)

Nâng cao nhận thức cho nhân dân về âm mưu, thủ đoạn của kẻ thù

d)

Vận động nhân dân chấp hành và tham gia giữ gìn trật tự xã hội

63.

Quan điểm của Đảng ta về quần chúng nhân dân trong bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì?

a)

Là lực lượng cách mạng đông đảo​

b)

Nền tảng của đất nước, gốc rễ của dân tộc

c)

Động lực cho sự phát triển của xã hội​

d)

Cả 3 phương án A, B, C

64.

Theo quan điểm của Đảng ta, tầng lớp nào là động lực chính để thúc đẩy sự thay đổi và phát triển của xã hội?

a)

Quần chúng nhân dân​

b)

Giai cấp công nông

c)

Tầng lớp trí thức​

d)

Các thành phần kinh tế

65.

thúc đẩy sự thay đổi và phát triển của xã hội?

a)

Quần chúng nhân dân​

b)

Giai cấp công nông

c)

Tầng lớp trí thức​

d)

Các thành phần kinh tế

66.

Chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và Đảng ta có quan điểm về quần chúng nhân dan khác với triết học duy tâm và chế độ quân chủ tư sản như thế nào?

a)

Quần chúng nhân dân quyết định sự phát triển của xã hội

b)

Quần chúng nhân dân quyết định sự phát triển KT, CT

c)

Quần chúng nhân dân quyết định sự tồn tại của xã hội

d)

Quần chúng nhân dân quyết định thắng lợi trong lịch sử

67.

Vai trò của quần chúng nhân dân trong bảo vệ an ninh Tổ quốc là

a)

Phát hiện, quản lý, giáo dục đối tượng phạm tội để thu hẹp tội phạm

b)

Phát hiện khắc phục sơ hở, thiết sút mà địch và tội phạm hay lợi dụng

c)

Tham gia bảo vệ an ninh trật tự, giúp cơ quan chuyên trách hoàn thành tốt nhiệm vụ

d)

Cả 3 phương án.

68.

Phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc hoạt động trên hình thức nào

a)

Tự giác có tổ chức​

b)

Tự phát có sự tham gia của chuyên môn​

c)

Tự phát có tổ chức​

d)

Tự giác có sự tham gia của CAND

69.

Nhiệm vụ của phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ là?

a)

Phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh tội phạm​

b)

Giáo dục quản lý đối tượng phạm tội

c)

Giải quyết các mâu thuẫn trên địa bàn​

d)

Duy trì các phong trào của Đảng, Nhà nước

70.

Mục tiêu của phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ là?

a)

Bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, tài sản nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân

b)

Bảo vệ ANCT, nền kinh tế, văn hóa, tính mạng, tài sản của nhân dân

c)

Bảo vệ ANCT, quốc phòng an ninh, đối ngoại, đoàn kết dân tộc, tôn giáo

d)

Bảo vệ ANCT, kinh tế, văn hóa, đại đoàn kết các dừn tộc, các tôn giáo

71.

Phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ giữ vị trí như thế nào trong sự nghiệp cách mạng?

a)

Quan trọng, không thể thiếu.

b)

Tiên phong, không thể thiếu.

c)

Trọng tâm, trọng điểm.

d)

Là điều kiện để nhân dân làm chủ

72.

Phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ và các phong trào cách mạng khỏc của Đảng ở địa phương, đơn vị có quan hệ như thế nào?

a)

Khăng khít, tác động hỗ trợ nhau

b)

Chặt chẽ, gắn bó nhau

c)

Mật thiết để xây dựng KT phát triển

d)

Cùng vận động ND tham gia công tác XH

73.

Phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ có tác dụng với các phong trào khác của Đảng và địa phương như thế nào?

a)

Là điều kiện phát triển các phong trào cách mạng, nhân dân

b)

Là điều kiện thắng lợi cho phong trào đền ơn đáp nghĩa ở cơ sở

c)

Là điều kiện thắng lợi cho phong trào xóa đói, giảm nghèo

d)

Là điều kiện thắng lợi cho kinh tế, xã hội phát triển

74.

Phong trào toàn dân BVANTQ giữ vị trí như thế nào trong sự nghiệp bảo vệ ANQG, giữ gìn TTATXH?

a)

Chiến lược, là nền tảng cơ bản

b)

Chiến lược quan trọng, là tiền đề cơ bản

c)

Chiến lược, là điều kiện tiên quyết

d)

Chiến lược quan trọng, là điều kiện cần thiết

75.

Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt vận động, hướng dẫn quần chúng nhân dân thực hiện phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

Công an nhân dân

b)

Quân đội nhân dân

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Lực lượng vũ trang và dân quân tự vệ

76.

Phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ có vai trò quan trọng như thế nào tác động đến việc nâng cao ý thức tự giác của đại bộ phận quần chúng nhân dân?

(a)  

77.

Phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ cỳ vai trò quan trọng như thế nào tác động đến việc nâng cao ý thức tự giác của đại bộ phận quần chúng nhân dân?

a)

Là động lực quan trọng​

b)

Sự hỗ trợ đắc lực tinh thần tự giác

c)

Là hoạt động quan trọng​​

d)

Cổ vũ cho ý thức của quần chúng

78.

Phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ giúp lực lượng chức năng có điều kiện triển khai hiệu quả các mặt công tác nghiệp vụ thế nào?

a)

Triển khai công tác sâu rộng​

b)

Triển khai đấu tranh rộng rãi​

c)

Thuận lợi trong vận động tuyên truyền

d)

Thống nhất cao chuyên môn, nghiệp vụ

79.

Hình thức hoạt động của phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ có ý nghĩa, tác dụng như thế nào trong nhiệm vụ bảo vệ ANTT xã hội.

a)

Tập hợp, thu hút, phát huy quyền làm chủ quần chúng bảo vệ ANTT

b)

Tập hợp, thu hút, phát huy khả năng của quần chúng nhân dân bảo vệ ANTT

c)

Tập hợp lực lượng phòng ngừa, phát hiện đấu tranh trấn áp tội phạm

d)

Tạo thế chủ động phát huy quyền làm chủ quần chúng nhân dân bảo vệ ANTT

80.

Mục đích của công tác xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ để làm gì?

a)

Phát huy sức mạnh quân chúng bảo vệ an ninh chính trị, giữ gìn trật tự ATXH

b)

Phòng ngừa, phát hiện và đấu tranh với âm mưu của kẻ thù

c)

Phát huy quyền làm chủ của quần chúng nhân dân ở cơ sở

d)

Vận động, hướng dẫn quần chúng nhân dân bảo vệ ANTT

81.

Nhiệm vụ chủ yếu của phong trào bảo vệ ANTQ là gì?

a)

Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh với tội phạm

b)

Tập hợp lực lượng quần chúng tham gia bảo vệ ANTQ

c)

Tạo điều kiện để quần chúng nhân dân thực hiện quyền làm chủ

d)

Vận động quần chúng nhân dân tích cực tham gia các phong trào

82.

Đặc điểm của phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ là g

4 lines
83.

Đặc điểm của phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ là gì?

a)

Tất cả các phương án.

b)

Đối tượng tham gia đa dạng, liên quan đến nhiều người và mọi tầng lớp xã hội

c)

Nội dung, hình thức, phương pháp phụ thuộc vào đặc điểm, tình hình địa phương

d)

Phong trào gắn với phong trào khác của Đảng, việc thực hiện chính sách địa phương

84.

Một trong những đặc điểm của phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ là gì?

a)

Đối tượng tham gia đa dạng, liên quan đến nhiều người và mọi tầng lớp xã hội

b)

Sức mạnh và khả năng sáng tạo của quần chúng nhân dân là rất to lớn

c)

Quần chúng nhân dân được tổ chức thành phong trào hoạt động cụ thể

d)

Quần chúng tự giác tham gia phong trào nhiều hơn, trực tiếp và tốt hơn

85.

Phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ mang tính chất gì?

a)

Tính xã hội sâu sắc​

b)

Tính chính trị đa Đảng

c)

Tính kinh tế to lớn​

d)

Tính nhân dân, tính dân tộc

86.

Quá trình vận động phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ cần chú trọng điều gì?

a)

Gắn nghĩa vụ, quyền lợi và tinh thần tự giác của nhân dân

b)

Gắn phong trào với các cuộc vận động khác của Đảng

c)

Gắn kết với việc thực hiện chính sách của địa phương

d)

Sự tác động, ảnh hưởng lớn đến phong trào địa phương

87.

Yêu cầu trong công tác vận động phong trào bảo vệ ANTQ?

a)

Trang bị kiến thức chính trị, pháp luật, cảnh giác trước âm mưu, thủ đoạn của tội phạm

b)

Phổ biến cho quần chúng nhân dân biết rõ kế hoạch của phong trào

c)

Tổ chức cho nhân dân tích cực tự giác tham gia phong trào BVANTQ

d)

Phổ biến các tình huống thực tế có thể xảy ra cho nhân dân nắm rõ

88.

Nội dung cơ bản hàng đầu t

4 lines
89.

Nội dung cơ bản hàng đầu trong công tác xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ là gì?

a)

Giáo dục cảnh giác cách mạng, truyền thống​

b)

Xây dựng và mở rộng liên kết

c)

Xây dựng Đảng, chính quyền, đoàn thể​

d)

Vận động toàn dân tự giác phòng chống tội phạm

90.

Sức mạnh to lớn của quần chúng nhân dân trong nhiệm vụ bảo vệ ANTT ở địa phương sẽ được phát huy khi nào?

a)

Quần chúng được tổ chức thành phong trào cụ thể

b)

Nhân dân được tuyên truyền, vận động hướng dẫn

c)

Cơ quan, đơn vị, địa phương, gia đình được ổn định

d)

Các tổ chức Đảng, chính quyền, đoàn thể vững mạnh

91.

Để đề ra nội dung công tác thích hợp, hiệu quả trong phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ cần căn cứ vào đâu?

a)

Yêu cầu, nhiệm vụ phát triển kinh tế, bảo đảm QPAN ở cơ sở

b)

Mục tiêu xây dựng kinh tế, phát triển xã hội đơn vị ở cơ sở

c)

Vị trí, vai trò công tác xây dựng phong trào toàn dân BVANTQ

d)

Tính chất, đặc điểm của phong trào cách mạng ở địa phương

92.

Trong phương pháp xây dựng phong trào bảo vệ ANTQ, để định ra nội dung, hình thức, phương pháp trước tiên phải làm gì?

a)

Nắm tình hình ANTT, địa bàn cơ sở​

b)

Xây dựng nội dung của phong trào

c)

Tham mưu, đóng góp ý kiến xây dựng​

d)

Phòng chống gây rối công cộng

93.

Nội dung cụ thể nắm tình hình địa bàn là?

a)

Địa lý, nghề nghiệp, tôn giáo, dân tộc​

b)

Tình hình ANTT trên địa bàn

c)

Tình hình quần chúng chấp hành​

d)

Cả 3 phương án.

94.

Nội dung cụ thể nắm tình hình địa bàn là?

a)

Đảng, chính quyền, đoàn thể quần chúng​

b)

Diễn biến phong trào từng thời ký

c)

Sơ hở, thiếu

95.

Nội dung cụ thể nắm tình hình địa bàn là?

a)

Đảng, chính quyền, đoàn thể quần chúng​

b)

Diễn biến phong trào từng thời ký

c)

Sơ hở, thiếu sót và thực hiện chính sách​

d)

Cả 3 phương án A, B và C

96.

Phương pháp nắm tình hình xây dựng kế hoạch phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ:

a)

Nghiên cứu, khai thác tài liệu có sẵn​

b)

Tiếp xúc, gặp gỡ, thu thập ý kiến

c)

Điều tra, mọi hoạt động của các tổ chức​

d)

Cả 3 phương án A, B và C

97.

Nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của chiến lược bảo vệ tổ quốc trong tình hình mới là gì?

a)

Giữ vững ổn định trật tự xã hội​

b)

Giữ vững an ninh chính trị

c)

Giữ vững sự an toàn xã hội​

d)

Giữ vững hoà bình, ổn định

98.

Bảo vệ an ninh quốc gia bao gồm những hoạt động chủ yếu nào?

a)

Phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại

b)

Trinh sát, phát hiện, đấu tranh làm thất bại

c)

Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh

d)

Phòng ngừa, trinh sát, phát hiện, đấu tranh làm thất bại

99.

Nội dung nào là cơ bản, quan trọng nhất trong công tác giữ gìn trật tự an toàn xã hội?

a)

Bài trừ các tệ nạn xã hội​

b)

Phòng ngừa tai nạn lao động

c)

Phòng ngừa thiên tai​

d)

Đấu tranh phòng, chống tội phạm

100.

Để bảo vệ an ninh quốc gia, Đảng ta xác định nhiệm vụ trọng yếu hàng đầu, thường xuyên và cấp bách hiện nay là:

a)

Bảo vệ an ninh kinh tế​

b)

Bảo vệ an ninh văn hoá

c)

Bảo vệ an ninh tôn giáo​

d)

Bảo vệ an ninh chính trị nội bộ

101.

Thách thức lớn nhất đối và an ninh trật tự xã hội ở nước ta là gì?

a)

Những khó khăn về kinh tế​

b)

Hoạt động chống phá của kẻ thù

c)

Các nguy cơ thác

102.

Thách thức lớn nhất đối và an ninh trật tự xã hội ở nước ta là gì?

a)

Những khó khăn về kinh tế​

b)

Hoạt động chống phá của kẻ thù

c)

Các nguy cơ thách thức​

d)

Hoạt động tệ nạn xã hội

103.

Khi phát hiện người, hoặc hiện tượng nghi vấn xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự xã hội thì phải tố giác và tổ chức nào?

a)

Quân đội, công an​

b)

Chính quyền, quân đội

c)

Quân đội, chính quyền​

d)

Chính quyền, công an

104.

Tại sao bảo vệ an ninh quốc gia phải kết hợp chặt chẽ và giữ gìn trật tự an toàn xã hội?

a)

Hai yếu tố có quan hệ hữu cơ, cấu thành xã hội

b)

Hai yếu tố có quan hệ biện chứng, cấu thành trật tự xã hội

c)

Hai yếu tố đó cấu thành trật tự xã hội

d)

Là hai yếu tố quan trọng cấu thành xã hội

105.

Mục tiêu chủ yếu của công tác bảo vệ trật tự, an toàn xã hội là gì?

a)

Xây dựng đất nước độc lập​

b)

Xây dựng đất nước thống nhất

c)

Xây dựng xã hội phát triển​

d)

Xây dựng xã hội bình yên

106.

Hiện nay cần tập trung đấu tranh và những đối tượng nào để bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

Lực lượng gián điệp; tội ph���m xuyên quốc gia​

b)

Lực lượng phản động; tội phạm xuyên quốc gia

c)

Lực lượng  gián điệp; phản động​

d)

Lực lượng phản động; các loại tội phạm

107.

Để xác định đúng đối tượng đấu tranh trong công tác bảo vệ an ninh trật tự cần dựa vào các căn cứ nào?

a)

Nội dung của nhiệm vụ bảo vệ an ninh trật tự

b)

Yêu cầu, nhiệm vụ bảo vệ an ninh trật tự

c)

Tất cả các căn cứ

d)

Đối tượng và hoạt động của đối tượng

108.

Đảng và Nhà nước ta xác định bảo vệ an ninh quốc gia là nhiệm vụ có tính cấp thiết như thế nào trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc?

a)

Nhiệm vụ cực kỳ quan trọng của toàn Đảng, toàn dân ta

b)

Nhiệm vụ rất quan

109.

Nhà nước ta xác định bảo vệ an ninh quốc gia là nhiệm vụ có tính cấp thiết như thế nào trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc?

a)

Nhiệm vụ cực kỳ quan trọng của toàn Đảng, toàn dân ta

b)

Nhiệm vụ rất quan trọng của toàn Đảng, toàn dân ta

c)

Nhiệm vụ quan trọng của toàn Đảng, toàn dân ta

d)

Nhiệm vụ đặc biệt quan trọng của toàn Đảng, toàn dân ta

110.

Mục tiêu quan trọng nhất trong công tác tuyên truyền, giáo dục nhân dân thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh trật tự là gì?

a)

Nâng cao nhận thức chính trị​

b)

Nâng cao trách nhiệm bảo vệ ANTT

c)

Nâng cao cảnh giác cách mạng​

d)

Nâng cao khả năng phòng chống tội phạm

111.

An ninh quốc gia của Việt Nam được khái quát theo nội dung nào?

a)

Sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ nhà nước...

b)

Giữ bí mật nhà nước và các mục tiêu quan trọng về ANQG

c)

Duy trì hòa bình ổn định và trật tự an toàn xã hội

d)

Đấu tranh làm thất bại các hoạt động chống phá của địch

112.

Luật bảo vệ an ninh quốc gia của Việt Nam xác định như thế nào về quyền chủ quyền của quốc gia?

a)

Sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ

b)

Sự bất khả xâm phạm đến cá nhân, tổ chức trong phạm vi lãnh thổ quốc gia

c)

Sự tuân thủ các quy định Hiến pháp, Pháp luật của quốc gia

d)

Sự yên ổn của mọi công dân trong phạm vi lãnh thổ của quốc gia

113.

Mục tiêu về an ninh quốc gia theo quy định của pháp luật nhà nước là gì?

a)

Đối tượng, địa điểm, công trình​

b)

Cán bộ và cơ quan nhà nước

c)

Khu công nghiệp, đô thị của thủ đô​

d)

Doanh nghiệp quốc p