wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUẦN 6

Total questions: 60

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

4tấn 562kg = ..……… tấn

a)

45,62

b)

4562

c)

4,562

d)

456,2

2.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

3.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

4.

500kg = ………….. tấn

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

5.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

6.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

7.

3tạ 3kg= …….….. tạ

a)

3,3

b)

3,03

c)

3,003

d)

30,3

8.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

9.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

10.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

11.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

4tấn 562kg = ..……… tấn

a)

45,62

b)

4562

c)

4,562

d)

456,2

12.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

13.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

14.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

15.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

16.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

17.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

18.

2kg 50g = ... kg

a)

2,05

b)

2,50

c)

2050

d)

250

19.

45kg 23g = ... kg

a)

45,23

b)

45,023

c)

4,523

d)

45023

20.

500g = ... kg

a)

0,05

b)

5

c)

50

d)

0,5

21.

1 yến = ..... tấn

a)

1

b)

0, 1

c)

0 , 01

d)

0, 001

22.

10 kg = ..... tạ

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

23.

148 kg = ..... tạ

a)

148

b)

14, 8

c)

1, 48

d)

0, 148

24.

10 g = ..... kg

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

25.

1 tạ = ..... tấn

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

26.

100 kg = ..... tấn

a)

1

b)

0, 1

c)

0, 01

d)

0, 001

27.

1567 g = ..... kg

a)

1567

b)

156, 7

c)

15, 67

d)

1, 567

28.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

8m 6dm = …………m

a)

8,6

b)

8,06

c)

0,86

d)

8,006

29.

2dm 2cm = ………...dm

a)

0,22

b)

2,02

c)

2,2

d)

2,0002

30.

3m 7cm = …………m

a)

3,7

b)

3,07

c)

3,007

d)

37

31.

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

32.

315cm = ……………m

a)

3,15

b)

31,5

c)

31,05

d)

3,015

33.

4dm 32mm= …………dm

a)

4,32

b)

4,032

c)

43,2

d)

43,02

34.

506cm= ……………m

a)

50,6

b)

5,06

c)

5,006

d)

5,60

35.

73mm= ……………dm

a)

7,3

b)

7,03

c)

0,73

d)

7,003

36.

307m = ……………km

a)

3,07

b)

30,7

c)

0,307

d)

3,007

37.

34dm2=...m234dm^2=...m^2  Viết ra số thập phân

(a)  

38.

1234 dm2=(a)<spanclass=1234\ dm^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

39.

56 cm2=...dm256\ cm^2=...dm^2   Viết ra số thập phân

(a)  

40.

3605 cm2=(a)<spanclass=3605\ cm^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

41.

375mm2=(a)<spanclass=375mm^2= (a) <span class=  

42.

35dm2=...m235dm^2=...m^2   Viết ra số thập phân.

(a)  

43.

280cm2=(a)<spanclass=280cm^2= (a) <span class=  Viết ra số thập phân.

44.

620dm2=(a)<spanclass=620dm^2= (a) <span class=  Viết ra số thập phân.

45.

519dm2=...m2519dm^2=...m^2  Viết ra số thập phân.

(a)  

46.

84dm2(a)<spanclass=84dm^2 (a) <span class=  Điền dấu > < =

47.

6,5m2(a)<spanclass=6,5m^2 (a) <span class=   Điền dấu > < =

48.

6,98cm2(a)<spanclass=6,98cm^2 (a) <span class=   Điền dấu > < =

49.

9dm268cm2= 9,68dm29dm^268cm^2=\ 9,68dm^2  Đúng ghi Đ, sai ghi S:

(a)  

50.

37m28dm2=37,08m237m^28dm^2=37,08m^2  Đúng ghi Đ, sai ghi S:



(a)  

51.

Làm tròn số 3,76 đến số tự nhiên gần nhất được?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

52.

Làm tròn số 5,24 đến hàng đơn vị ta được?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

5.5

53.

So sánh 4,5 và 4,6, số nào lớn hơn?

a)

4,4

b)

4,5

c)

4,6

d)

5,0

54.

5. Giải thích tại sao 7,89 được làm tròn lên thành 8?

a)

7,89 được làm tròn lên thành 8 vì chữ số hàng phần mười nhỏ hơn 5

b)

7,89 được làm tròn lên thành 8 vì nó là số nguyên.

c)

7,89 được làm tròn lên thành 8 vì nó là số âm.

d)

7,89 được làm tròn lên thành 8 vì chữ số hàng phần mười lớn hơn 5

55.

Làm tròn số 9,01 đến hàng đơn vị ta được?

a)

10

b)

9

c)

9,5

d)

8

56.

8. So sánh 1,2 và 1,3, số nào nhỏ hơn?

a)

1,2

b)

1,5

c)

1,4

d)

1,3

57.

Giải thích tại sao 6,49 được làm tròn thành 6?

a)

6,49 được làm tròn thành 6 vì hàng phần mười là 9 lớn hơn 5

b)

6,49 được làm tròn thành 6 vì hàng phần trăm là 4 nhỏ hơn 5

c)

6,49 được làm tròn thành 6 vì hàng phần trăm là 9 lớn hơn 5

d)

6,49 được làm tròn thành 6 vì hàng phần mười là 4 nhỏ hơn 5

58.

Làm tròn số 8,75 đến hàng phần mười ta được?

a)

8,7

b)

8,76

c)

8,8

d)

9

59.

Viết số thập phân lớn nhất có hai chữ số mà khi làm tròn đến hàng đơn vị thì được 8

(a)  

60.

Viết số thập phân nhỏ nhất có ba chữ số mà khi làm tròn đến hàng phần mười thì được 6,9

(a)