wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHINH PHỤC TRI THỨC TUẦN 6 - THÁNG 10

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có thể thay thế cho từ lạnh lẽo cho phù hợp:

Mùa đông, bầu trời trở nên ảm đạm và xám xịt, chỉ còn những đợt gió lạnh lẽo lùa qua những khoảng rộng giữa các đám mây co quắp lại vì rét.

a)

ấm áp

b)

lạnh giá

c)

ghẻ lạnh

d)

lành lạnh

2.

Nối từ đồng nghĩa với từ "đen" tương ứng:

a)

1.

mun

b)

2.

mực

c)

3.

ô

d)

4.

huyền

3.

Tìm từ có thể thay thế cho từ "lười biếng" trong câu dưới đây:

Ả mèo mướp lười biếng vừa ăn cơm xong đã trèo lên ban công để nằm ngủ.

a)

lười nhác

b)

chăm sóc

c)

chăm chỉ

d)

siêng năng

4.

Điền từ phù hợp nhất:

  1. Các chiến sĩ đã anh dũng (a)   trên chiến trường.

Choose from the below words
hi sinh
chết
toi mạng
qua đời
5.

Điền từ thích hợp:

  1. a) Trời thu ​ (a)   mấy tầng cao. (Nguyễn Khuyến)

  2. b) Một vùng cỏ mọc ​ (b)   . (Nguyễn Du)

  3. c) Nhớ từ sóng Hạ Long ​ (c)   . (Chế Lan Viên)

Choose from the below words
xanh ngắt
xanh rì
xanh biếc
6.

Trong nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

Quê hương, quê cha đất tổ, quê hương bản quán, quê mùa, quê hương xứ sở, nơi chôn rau cắt rốn

a)

quê hương

b)

quê cha đất tổ

c)

quê mùa

d)

nơi chôn rau cắt rốn

e)

quê hương bản quán

7.

Chọn từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh từng câu dưới đây:

Câu văn cần được ​ (a)   cho trong sáng và súc tích.

Choose from the below words
gọt giũa
đẽo
gọt
vót
bào
8.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

8m 6dm = …………m

a)

8,6

b)

8,06

c)

0,86

d)

8,006

9.

2dm 2cm = ………...dm

a)

0,22

b)

2,02

c)

2,2

d)

2,0002

10.

3m 7cm = …………m

a)

3,7

b)

3,07

c)

3,007

d)

37

11.

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

12.

315cm = ……………m

a)

3,15

b)

31,5

c)

31,05

d)

3,015

13.

4dm 32mm= …………dm

a)

4,32

b)

4,032

c)

43,2

d)

43,02

14.

506cm= ……………m

a)

50,6

b)

5,06

c)

5,006

d)

5,60

15.

73mm= ……………dm

a)

7,3

b)

7,03

c)

0,73

d)

7,003

16.

5km 75m = ……………km

a)

5,75

b)

5,075

c)

57,5

d)

0,575

17.

307m = ……………km

a)

3,07

b)

30,7

c)

0,307

d)

3,007

18.

3 tấn 14kg = .......

a)

0,314 tấn

b)

3,14 tấn

c)

3,014 tấn

d)

3, 140 tấn

19.

12 tấn 6kg =....tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12, 006

d)

12,600

20.

500kg = ...

a)

50 tấn

b)

5,0 tấn

c)

0,05 tấn

d)

0,5 tấn

21.

2kg 50g = ........

a)

2,05 kg

b)

20,5 kg

c)

2,50 kg

d)

25,0 kg

22.

45kg 23g = ........

a)

452,3kg

b)

4,523 kg

c)

45,023 kg

d)

45,23kg

23.

10kg 3g = ....

a)

0,103kg

b)

1,03kg

c)

10,3kg

d)

10,003kg

24.

500g = ...........

a)

0,5 kg

b)

0,05kg

c)

5,00kg

d)

50,5kg

25.

2 tạ 50kg = .......

a)

2,5 tạ

b)

25,0 tạ

c)

0,25 tạ

d)

2,05 tạ

26.

3 tạ 3kg = .......

a)

3,30 tạ

b)

3,03 tạ

c)

3,003 tạ

d)

0,33 tạ

27.

34 kg = ........

a)

3,4 tạ

b)

0,034 tạ

c)

0,34 tạ

d)

0,304 tạ

28.

450 kg = ...........

a)

4,5 tạ

b)

4,05 tạ

c)

0,45 tạ

d)

0,045 tạ

29.

4 tấn 562kg = .....

a)

4,562 tấn

b)

45,62 tấn

c)

456,2 tấn

d)

0,4562 tấn

30.

34dm2=...m234dm^2=...m^2  Viết ra số thập phân

(a)  

31.

1234 m2=(a)<spanclass=1234\ m^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

32.

56 cm2=...dm256\ cm^2=...dm^2   Viết ra số thập phân

(a)  

33.

375mm2=(a)<spanclass=375mm^2= (a) <span class=  

34.

35dm2=...m235dm^2=...m^2   Viết ra số thập phân.

(a)  

35.

280cm2=(a)<spanclass=280cm^2= (a) <span class=  Viết ra số thập phân.

36.

620dm2=(a)<spanclass=620dm^2= (a) <span class=  Viết ra số thập phân.

37.

519dm2=...m2519dm^2=...m^2  Viết ra số thập phân.

(a)  

38.

84dm2(a)<spanclass=84dm^2 (a) <span class=  Điền dấu > < =

39.

6,5m2(a)<spanclass=6,5m^2 (a) <span class=   Điền dấu > < =

40.

6,98cm2(a)<spanclass=6,98cm^2 (a) <span class=   Điền dấu > < =

41.

9dm268cm2= 9,68dm29dm^268cm^2=\ 9,68dm^2  Đúng ghi Đ, sai ghi S:

(a)  

42.

37m28dm2=37,08m237m^28dm^2=37,08m^2  Đúng ghi Đ, sai ghi S:



(a)  

43.

280cm2=(a)<spanclass=280cm^2= (a) <span class=  Viết ra số thập phân.

44.

35dm2=...m235dm^2=...m^2   Viết ra số thập phân.

(a)  

45.

Nối các cặp từ đồng nghĩa thích hợp:

a)

Xây dựng

1.

Kiến thiết

b)

Năm châu

2.

Hoàn cầu

c)

Khán giả

3.

Người xem

d)

Khó khăn

4.

Gian khổ

e)

Chăm chỉ

5.

Siêng năng

46.

Điền từ đồng nghĩa với từ in đậm thích hợp:

Trẻ người​ (a)   dạ.

Choose from the below words
non
nhỏ
già
47.

Điền từ đồng nghĩa với từ in đậm thích hợp:

Ông to bà​ (a)   .

Choose from the below words
hùng vĩ
già
lớn
bé nhỏ
vĩ đại
48.

Điền từ đồng nghĩa với từ in đậm thích hợp:

Thay hình đổi (a)   .

49.

Tìm tên một bộ phận trên cơ thể người có 6 chữ cái, bắt đầu bằng chữ "B", kết thúc bằng chữ "Y" và không chứa chữ "Ă"

(a)  

50.

Sắp xếp thành từ đúng:

o/o/ẻ/L/e/l

(a)