wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vị trí TBP PTĐT_HĐ

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Mức phí hoa hồng chất lượng dịch vụ huy động VNPost và Ngân hàng đang triển khai năm 2024 là:

a)

1%

b)

0,5%

c)

0,8%

d)

13,5%

2.

Margin cho nhóm KHCNUT gửi tiết kiệm hiện đang được áp dụng đối với sản phẩm huy động nào:

a)

Tiết kiệm có kỳ hạn rút một lần, tiết kiệm bậc thang, tiết kiệm an nhàn tuổi hưu

b)

Tiết kiệm có kỳ hạn rút một lần, tiết kiếm lĩnh lãi định kỳ; tiết kiệm gửi góp

c)

Tiết kiệm có kỳ hạn rút một lần, tiết kiệm bậc thang, tiết kiếm lĩnh lãi định kỳ, tiết kiệm an nhàn tuổi hưu, tiết kiệm gửi góp

d)

Tiết kiệm có kỳ hạn rút một lần, tiết kiệm bậc thang, tiết kiếm lĩnh lãi định kỳ

3.

Margin cho nhóm KHCNUT gửi tiết kiệm hiện đang được áp dụng cao nhất đối với sản phẩm huy động nào:

a)

Tiết kiệm có kỳ hạn rút một lần

b)

Tiết kiệm lĩnh lãi định kỳ

c)

Tiết kiệm bậc thang

d)

Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu

4.

Khách hàng cá nhân ưu tiên gửi tiết kiệm hiện đang áp dụng theo các phân hạng:

a)

3 hạng (vàng, bạch kim, kim cương)

b)

2 hạng (bạc, titan)

c)

5 hạng (bạc, titan, vàng, bạch kim, kim cương)

d)

6 hạng (tiềm năng, bạc, titan, vàng, bạch kim, kim cương)

5.

Khách hàng cá nhân ưu tiên gửi tiết kiệm được triển khai từ năm:

a)

2017

b)

2018

c)

2019

d)

2023

6.

Năm 2023 Ngân hàng thanh toán hoa hồng huy động hàng tháng cho BĐT thành phố mức phí là:

a)

16%

b)

16,5%

c)

17%

d)

16,15%

7.

Trong công văn 3234 gửi VNPost, Ngân hàng đề nghị không áp dụng việc bù hoa hồng thực trả cho các BĐT có mức hoa hồng quy đổi theo số dư huy động bình quân năm nhỏ hơn 0,95% từ năm:

a)

Năm 2022

b)

Năm 2023

c)

Năm 2024

d)

Năm 2025

8.

Danh mục tài khoản trên kênh PGDBĐ áp dụng chuyển đổi sang phương thức trả lãi mới, chuyển ngày trả lãi không kỳ hạn từ ngày cuối tháng về ngày 25 hàng tháng

a)

Tài khoản thanh toán (Tài khoản tiết kiệm cá nhân); Tài khoản tiết kiệm không kỳ hạn

b)

Tài khoản thanh toán (Tài khoản tiết kiệm cá nhân)

c)

Tài khoản tiết kiệm không kỳ hạn

d)

Tài khoản tiết kiệm không kỳ hạnTài khoản thanh toán (Tài khoản tiết kiệm cá nhân); Tài khoản tiết kiệm

9.

Nguyên tắc tính lãi trên cơ sở 1 năm 365 ngày được triển khai từ thời điểm:

a)

01/01/2018

b)

01/01/2017

c)

01/01/2019

d)

01/01/2020

10.

Đối với giao dịch trả tiền tiết kiệm cho người thừa kế theo pháp luật, những người thừa kế hàng thứ nhất bao gồm:

a)

Vợ (chồng), cha đẻ, mẹ đẻ, con đẻ của người chết

b)

Vợ (chồng), cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của người chết

c)

Vợ (chồng), cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể của người chết

d)

Vợ (chồng), cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết

11.

Nếu tháng đến hạn không có ngày trùng với ngày gửi tiền thì ngày đến hạn được tính như thế nào?

a)

Ngày đến hạn là ngày cuối cùng của tháng đó

b)

Ngày đến hạn là ngày đầu tiên của tháng sau

c)

Ngày đến hạn là ngày bất kỳ của tháng đó

d)

Ngày đến hạn là ngày làm việc cuối cùng của tháng đó

12.

Hiện nay trên hệ thống PGDBĐ Khách hàng có thể lựa chọn các sản phẩm tiết kiệm nào ?

a)

Tiết kiệm có kỳ hạn rút một lần; Tiết kiệm lĩnh lãi định kỳ; Tiết kiệm lĩnh lãi trả trước; Tiết kiệm An nhàn tuổi hưu; Tiết kiệm bậc thang; Tiết kiệm gửi tiền linh hoạt.

b)

Tiết kiệm có kỳ hạn rút một lần; Tiết kiệm lĩnh lãi định kỳ; Tiết kiệm lĩnh lãi trả trước; Tiết kiệm An nhàn tuổi hưu; Tiết kiệm bậc thang;

c)

Tiết kiệm có kỳ hạn rút một lần; Tiết kiệm lĩnh lãi định kỳ; Tiết kiệm lĩnh lãi trả trước; Tiết kiệm An nhàn tuổi hưu;

d)

Tiết kiệm có kỳ hạn rút một lần; Tiết kiệm lĩnh lãi định kỳ; Tiết kiệm lĩnh lãi trả trước;

13.

Số ngày gửi tiền của khách hàng được tính như sau:

a)

Kể từ ngày khách hàng gửi tiền đến ngày liền trước ngày khách hàng rút tiền/tất toán tài khoản

b)

Kể từ ngày khách hàng gửi tiền đến ngày khách hàng rút tiền/tất toán tài khoản

c)

Kể từ ngày khách hàng gửi tiền đến ngày sau ngày khách hàng rút tiền/tất toán tài khoản

d)

Kể từ ngày liền sau ngày khách hàng gửi tiền đến ngày khách hàng rút tiền/tất toán tài khoản

14.

Khi có thay đổi lãi suất không kỳ hạn, loại sản phẩm nào sau đây được áp dụng lãi suất mới kể từ ngày thay đổi lãi suất:

a)

Tiết kiệm CKH rút một lần, tiết kiệm CKH rút gốc linh hoạt (phần tiền gốc còn lại), tiết kiệm CKH lĩnh lãi định kỳ, tiết kiệm bậc thang lĩnh lãi cuối kỳ và tiết kiệm bậc thang lĩnh lãi định kỳ

b)

Tiết kiệm gửi góp

c)

Tài khoản tiết kiệm cá nhân, tiết kiệm không kỳ hạn

d)

Tất cả các sản phẩm huy động tiền gửi tiết kiệm cung cấp trên hệ thống TKBĐ

15.

Sản phẩm Tiết kiệm Gửi góp và Tiết kiệm sinh lời tối ưu được dừng triển khai từ thời điểm nào ?

a)

Từ ngày 02/5/2024

b)

Từ ngày 03/6/2024

c)

Từ ngày 01/5/2024

d)

Từ ngày 26/6/2024

16.

Giao dịch nào sau đây được thực hiện tại tất cả PGDBĐ

a)

Báo mất sổ tiết kiệm

b)

Báo hỏng sổ tiết kiệm

c)

Cấp lại sổ tiết kiệm do mất/hỏng

d)

Gửi góp lần sau; gửi/rút tiền lần sau trên tài khoản TKCN; tất toán tài khoản

17.

Vào ngày lĩnh lãi định kỳ của tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi định kỳ, số tiền lãi sẽ được:

a)

Khách hàng lĩnh bằng tiền mặt nếu Khách hàng đến PGDBĐ thực hiện giao dịch rút tiền lãi định kỳ

b)

Chương trình sẽ treo trên hệ thống nếu khách hàng không đến lĩnh lãi

c)

Lãi được nhập vào gốc nếu khách hàng không đến lĩnh lãi

d)

Hệ thống tự động chuyển số tiền lãi vào tài khoản TKCN của Khách hàng với cùng một mã CIF

18.

Lãi suất của sản phẩm Tiết kiệm gửi góp và Tiết kiệm sinh lời tối ưu đã mở trước thời điểm 01/5/2024 được áp dụng như thế nào ?

a)

Áp dụng theo quy định của sản phẩm

b)

Tài khoản chưa tái tục, áp dụng lãi suất hiện hành của tài khoản; Tài khoản tái tục áp dụng lãi suất theo quyết định thay đổi trong từng thời kỳ.

c)

Giữ nguyên lãi suất có kỳ hạn hiện đang áp dụng tương ứng từng kỳ hạn (bao gồm cả tài khoản chưa tái tục hoặc đã tái tục).

d)

Áp dụng một mức lãi suất cố định cho đến khi tài khoản tất toán

19.

Hiện tiết kiệm gửi góp dừng triển khai thì sẽ tư vấn cho Khách hàng sử dụng sản phẩm huy động tương đồng nào ?

a)

Tiết kiệm lãi trả trước

b)

Tiết kiệm lĩnh lãi định kỳ

c)

Tiêt kiệm bậc thang

d)

Tiết kiệm gửi tiền linh hoạt

20.

Hiện nay trên hệ thống PGDBĐ triển khai bao nhiêu sản phẩm tiết kiệm ?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

8

21.

Sau khi báo mất sổ tiết kiệm, Khách hàng đến PGDBĐ theo giấy hẹn và thông báo đã tìm thấy sổ tiết kiệm bị mất. PGDBĐ xử lý sổ tiết kiệm được Khách hàng tìm thấy như thế nào?

a)

PGDBĐ thu hồi sổ tiết kiệm cũ và cấp sổ tiết kiệm mới cho Khách hàng

b)

PGDBĐ tiến hành giao dịch hủy báo mất sổ tiết kiệm cũ, không thực hiện cấp lại sổ tiết kiệm mới. Khi đó, sổ tiết kiệm cũ của Khách hàng vẫn sử dụng như bình thường.

c)

PGDBĐ tiến hành giao dịch ngừng phong tỏa sổ tiết kiệm cũ. Khi đó, sổ tiết kiệm cũ của Khách hàng vẫn được sử dụng như bình thường.

d)

PGDBĐ cấp sổ tiết kiệm mới cho Khách hàng, sau đó thu hồi và báo hỏng sổ tiết kiệm cũ.

22.

Việc ủy quyền rút tiền tiết kiệm được chấm dứt khi nào:

a)

Người được ủy quyền tiếp tục ủy quyền cho người thứ 3

b)

Người ủy quyền đình chỉ việc thực hiện ủy quyền bằng cách thông báo qua điện thoại cho PGDBĐ

c)

Công việc ủy quyền sắp hoàn thành

d)

Người ủy quyền chết, mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, bị Tòa án tuyên bố là mất tích hoặc Tòa án tuyên bố là đã chết

23.

Trường hợp văn bản ủy quyền không quy định thời hạn ủy quyền thì thời hạn ủy quyền được chấm dứt sau thời gian bao lâu kể từ ngày xác lập việc ủy quyền ?

a)

3 tháng

b)

12 tháng

c)

24 tháng

d)

Thời hạn ủy quyền là vô thời hạn

24.

Chương trình bổ sung chi phí thúc đẩy huy động vốn trên hệ thống PGDBĐ được gia hạn triển khai trong thời gian:

a)

Từ ngày 01/7/2024

b)

Từ tháng 7/2024 đến hết tháng 12/2024

c)

Từ ngày 18/3/2024

d)

Từ ngày 18/3/2024 đến 18/6/2024

25.

Công thức tính chi phí bổ sung gia hạn chương trình thúc đẩy huy dộng vốn trên hệ thống PGDBĐ từ T7 đến T12/2024 được tính như thế nào ?

a)

Hoa hồng bổ sung = Số dư tăng net * Tỷ lệ chi phí bổ sung (%)

b)

Hoa hồng bổ sung = Số dư bình quân * Tỷ lệ chi phí bổ sung (%)

c)

Hoa hồng bổ sung = Số dư cuối kỳ * Tỷ lệ chi phí bổ sung (%)

d)

Hoa hồng bổ sung = (Số dư đầu kỳ + số dư cuối kỳ)/2 * Tỷ lệ chi phí bổ sung (%)

26.

Trường hợp KH không phải chủ tài khoản đến PGDBĐ thực hiện giao dịch gửi góp lần sau cần thực hiện thủ tục gì?

a)

Xuất trình Giấy ủy quyền của Chủ tài khoản (mẫu 11A hoặc mẫu 11B)

b)

Không cần xuất trình giấy ủy quyền của chủ tài khoản

c)

Xuất trình Giấy ủy quyền của Chủ tài khoản (mẫu 11A)

d)

Xuất trình Giấy ủy quyền của Chủ tài khoản ( mẫu 11B)

27.

Tiết kiệm An nhàn tuổi hưu là sản phẩm tiền gửi Tiết kiệm có kỳ hạn được áp dụng cho đối tượng khách hàng cá nhân nào?

a)

Khách hàng cá nhân từ 30 tuổi trở lên tại thời điểm gửi tiền

b)

Khách hàng cá nhân từ 40 tuổi trở lên tại thời điểm gửi tiền

c)

Khách hàng cá nhân từ 50 tuổi trở lên tại thời điểm gửi tiền

d)

Khách hàng cá nhân từ 60 tuổi trở lên tại thời điểm gửi tiền

28.

Tiết kiệm An nhàn tuổi hưu quy định số dư tối thiểu là bao nhiêu?

a)

5.000.000 VNĐ

b)

10.000.000 VNĐ

c)

2.000.000 VNĐ

d)

1.000.000 VNĐ

29.

Kỳ hạn tối đa cho sản phẩm Tiết kiệm An nhàn tuổi hưu là bao

a)

24 tháng

b)

36 tháng

c)

48 tháng

d)

60 tháng

30.

Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi trước là sản phẩm tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn Khách hàng được nhận tiền lãi khi nào?

a)

Ngay tại thời điểm mở sổ tiết kiệm

b)

Ngay tại đầu các kỳ tái tục tiếp theo bằng hình thức Ngân hàng chuyển khoản tiền lãi vào tài khoản Tiết kiệm cá nhân của Khách hàng

c)

Ngay tại thời điểm mở sổ tiết kiệm hoặc tại đầu các kỳ tái tục tiếp theo bằng hình thức Ngân hàng chuyển khoản tiền lãi vào tài khoản Tiết kiệm cá nhân của Khách hàng

d)

Ngay tại thời điểm tất toán tài khoản Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi trước

31.

Khi mở tài khoản TKCKH lĩnh lãi trước, Khách hàng phải có tài khoản Tiết kiệm cá nhân hay không?

a)

Khách hàng phải có tài khoản Tiết kiệm cá nhân mở tại PGDBĐ

b)

Khách hàng không phải có tài khoản Tiết kiệm cá nhân mở tại PGDBĐ

c)

Khách hàng nhận lãi bằng tiền mặt

d)

Cả ba đáp án trên

32.

Cơ chế triển khai chương trình thúc đẩy huy động vốn trên hệ thống PGDBĐ được gia hạn từ tháng 7 đến tháng 12/2024 ?

a)

LPBank chi trả hoa hồng bổ sung theo tỷ lệ chi phí 0,5% số dư tăng net tháng.

b)

LPBank chi trả hoa hồng bổ sung theo tỷ lệ chi phí từ 0,5% - 0,8% được tính tương ứng theo mức số dư tăng net tháng. Điều kiện: Số dư tăng trưởng mỗi tháng >= 1.200 tỷ đồng. (số dư tăng net tháng >= 1.200 tỷ đồng, hoa hồng chi theo tỷ lệ 0,5%; Số dư tăng net tháng >= 2.500 tỷ đồng, hoa hồng chi theo tỷ lệ 0,8%)

c)

LPBank chi trả hoa hồng bổ sung theo tỷ lệ chi phí 0,8% số dư tăng net tháng.

d)

LPBank chi trả hoa hồng bổ sung theo tỷ lệ chi phí từ 0,5% - 0,8% được tính tương ứng theo mức số dư tăng net tháng.

33.

Tiết kiệm sinh lời tối ưu, lãi suất tất toán trước hạn là lãi suất gì?

a)

Là lãi suất không kỳ hạn tại thời điểm tất toán

b)

Là lãi suất có kì hạn thấp nhất theo quy định

c)

Là lãi suất không kỳ hạn tại thời điểm mở tài khoản

d)

Là lãi suất thả nổi theo quy định

34.

Chi phí chương trình thúc đẩy huy động vốn trên hệ thống PGDBĐ được gia hạn từ tháng 7 đến tháng 12/2024 được tính trên nguồn ngân sách nào ?

a)

Được tính theo nguồn phí hoa hồng huy động trả VNPost

b)

Được tính trên nguồn ngân sách của Khối KHCN

c)

Được tính trên nguồn ngân sách của ĐVKD

d)

Được tính trên nguồn ngân sách của hội sở và phân bổ về ĐVKD

35.

Phụ lục số 61 Thỏa thuận về nhân sự và đào tạo có hiệu lực kể từ ngày:

a)

01/03/2024

b)

01/07/2024

c)

01/08/2024

d)

Có hiệu lực theo Phụ lục số 08 Thỏa thuận về nhân sự và đào tạo

36.

Số tiền gửi tối thiểu lần sau vào tài khoản Tiết kiệm Gửi tiền linh hoạt là bao nhiêu VNĐ?

a)

5.000.000

b)

500.000

c)

50.000

d)

Không quy định

37.

Khi thực hiện giao dịch gửi tiền lần sau đầu tiên vào TK Tiết kiệm Gửi tiền linh hoạt, Khách hàng được cấp thêm ấn phẩm nào để theo dõi các giao dịch gửi/rút lần sau trên Sổ tiết kiệm?

a)

Thông tin giao dịch sổ tiết kiệm

b)

Phiếu yêu cầu giao dịch TK1

c)

Hóa đơn cước

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

38.

Phụ lục số 60 Sửa đổi, bổ sung một số điều của phụ lục số 14 - Trách nhiệm của các bên khi có thiệt hại sửa đổi, bổ sung Khoản/Điều nào của Phụ lục số 14 ?

a)

Sửa đổi khoản 2.2 Điều 2 của Phụ lục số 14

b)

Sửa đổi khoản 2.3 Điều 2 của Phụ lục số 14

c)

Bổ sung khoản 2.2a và khoản 2.3a Điều 2 của Phụ lục số 14

d)

Tất cả các đáp án trên

39.

Phụ lục số 60 Sửa đổi, bổ sung một số điều của phụ lục số 14 - Trách nhiệm của các bên khi có thiệt hại có hiệu lực kể từ ngày:

a)

01/07/2024

b)

01/03/2024

c)

01/08/2024

d)

Có hiệu lực theo Phụ lục số 14 Trách nhiệm của các bên khi có thiệt hại

40.

Đối với thông báo STK sắp đến hạn tái tục, hệ thống gửi tin nhắn đến SĐT của Khách hàng trước thời điểm tái tục STK bao nhiêu ngày?

a)

4 ngày

b)

3 ngày

c)

2 ngày

d)

1 ngày

41.

Đối với sổ tiết kiện đã được chuyển nhượng, hệ thống gửi tin nhắn SMS liên quan đến sổ tiết kiệm như thế nào

a)

Hệ thống gửi tin nhắn đến chủ sở hữu mới của Sổ tiết kiệm

b)

Hệ thống gửi tin nhắn đồng thời đến chủ sỡ hữu cũ và chủ sở hữu mới của Sổ tiết kiệm

c)

Hệ thống vẫn gửi tin nhắn đến chủ sỡ hữu cũ và không gửi tin nhắn đến chủ sở hữu mới của Sổ tiết kiệm

d)

Hệ thống không gửi tin nhắn sau khi giao dịch chuyển nhượng hoàn tất

42.

Thời hạn giải quyết khiếu nại kể từ ngày CNQL nhận được khiếu nại của khách hàng

a)

Trong vòng 1 ngày làm việc kể từ ngày CNQL nhận được khiếu nại của khách hàng

b)

Trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày CNQL nhận được khiếu nại của khách hàng

c)

Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ ngày CNQL nhận được khiếu nại của khách hàng

d)

Trong vòng 4 ngày làm việc kể từ ngày CNQL nhận được khiếu nại của khách hàng

43.

Liệt kê các trường hợp trả tiền tiết kiệm cho người thừa kế

a)

Trả tiền tiết kiệm cho người thừa kế theo pháp luật, theo di chúc, theo cam kết cho tặng

b)

Trả tiền tiết kiệm cho người thừa kế theo pháp luật, theo di chúc

c)

Trả tiền tiết kiệm cho người thừa kế theo pháp luật

d)

Trả tiền tiết kiệm cho người thừa kế theo theo di chúc

44.

Con dấu PGDBĐ được sử dụng như thế nào?

a)

Chỉ được sử dụng vào mục đích cung cấp sản phẩm dịch vụ ngân hàng và dịch vụ bưu chính tại PGDBĐ

b)

Chỉ được sử dụng vào mục đích cung cấp sản phẩm dịch vụ ngân hàng tại hệ thống PGDBĐ

c)

Được sử dụng vào mục đích cung cấp sản phẩm dịch vụ ngân hàng, dịch vụ bưu chính và các dịch vụ khác tại PGDBĐ

d)

Được sử dụng để đóng dấu theo nhu cầu của PGDBĐ

45.

Tại PGDcđ (chuyển đổi từ PGDBĐ) có mấy con dấu (con dấu dịch vụ ngân hàng)?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Không có

d)

Một

46.

Hãy lựa chọn định nghĩa đúng về PGDBĐ nâng cấp.

a)

Là PGD của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt, được nâng cấp từ PGDBĐ theo quy định tại Thông tư 43/2015/TT-NHNN

b)

Là PGDBĐ của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt, được NHNN cấp phép cung cấp bổ sung một số dịch vụ Ngân hàng đối với Khách hàng Doanh nghiệp

c)

Là PGDBĐ của Ngân hàng Bưu điện hiện hành, được thành lập thep quy định tại Thông tư 43 và được Ngân hàng Bưu điện Liên cho phép cung cấp đầy đủ các dịch vụ Ngân hàng;

d)

Là PGD của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt, được thành lập và đặt trụ sở tại hệ thống mạng lưới Bưu điện

47.

Năm 2024 Ngân hàng đang tạm ứng hoa hồng huy động hàng tháng cho BĐT thành phố mức phí là:

a)

16%

b)

16,5%

c)

13,5%

d)

14%

48.

Ngày lĩnh lãi định kỳ của sản phẩm Tiết kiệm bậc thang lĩnh lãi định kỳ hàng tháng/hàng quý được tính như thế nào?

a)

Ngày lĩnh lãi định kỳ được lấy theo ngày gửi tiền. Trường hợp kỳ lĩnh lãi không có ngày trùng với ngày gửi tiền thì ngày lĩnh lãi định kỳ được tính là ngày cuối cùng của kỳ lĩnh lãi (tháng/quý) đó.

b)

Ngày lĩnh lãi định kỳ được lấy theo ngày gửi tiền. Trường hợp kỳ lĩnh lãi không có ngày trùng với ngày gửi tiền thì ngày lĩnh lãi định kỳ được tính là ngày làm việc cuối cùng của kỳ lĩnh lãi (tháng/quý) đó

c)

Ngày lĩnh lãi định kỳ được lấy theo ngày đến hạn của tài khoản. Trường hợp kỳ lĩnh lãi không có ngày trùng với ngày đến hạn thì ngày lĩnh lãi định kỳ được tính là ngày cuối cùng của kỳ lĩnh lãi (tháng/quý) đó

d)

Ngày lĩnh lãi định kỳ được lấy theo ngày đến hạn của tài khoản. Trường hợp kỳ lĩnh lãi không có ngày trùng với ngày đến hạn thì ngày lĩnh lãi định kỳ được tính là ngày làm việc cuối cùng của kỳ lĩn

49.

Hiện nay Ngân hàng đang áp dụng trả hoa hồng huy động TKBĐ cho VNPost đối với doanh số huy động tại:

a)

Tại PGDBĐ và BPGDBĐ (thuộc PGD được nâng cấp trong Bưu điện)

b)

Tại PGDBĐ và BPGDBĐ (thuộc PGD được nâng cấp ngoài Bưu điện)

c)

Tại PGDBĐ và BPGDBĐ (thuộc PGD được nâng cấp trong và ngoài Bưu điện)

d)

Tại PGDBĐ

50.

Ngân hàng trả hoa hồng huy động TKBĐ cho VNPost với mức phí 17% được áp dụng trong khoảng thời gian nào ?

a)

Từ năm 2019 đến hết năm 2022

b)

Từ năm 2020 đến hết năm 2022

c)

Từ năm 2021 đến hết năm 2022

d)

Năm 2022

51.

Ngân hàng trả hoa hồng huy động TKBĐ cho VNPost năm 2023 với mức phí:

a)

16,5%

b)

16%

c)

17%

d)

14%

52.

Mức phí hoa hồng bổ sung 0,95% được NH và VNPost thống nhất triển khai trong thời gian nào ?

a)

Năm 2022

b)

Từ năm 2020 - 2022

c)

Từ năm 2018 - 2022

d)

Từ năm 2017 đến năm 2022

53.

Mức phí hoa hồng chất lượng dịch vụ huy động 0,5% được NH và VNPost thống nhất triển khai từ thời điểm:

a)

Năm 2019

b)

Năm 2020

c)

Năm 2021

d)

Năm 2022

54.

Khách hàng cá nhân ưu tiên gửi tiết kiệm hạng tiềm năng được triển khai từ năm:

a)

2017

b)

2018

c)

2019

d)

2023

55.

Lãi suất huy động trên hệ thống PGDBĐ năm 2022 được áp dụng theo nguyên tắc:

a)

Không thấp hơn lãi suất huy động của Chi nhánh Sở giao dịch Agribank

b)

Bằng lãi suất huy động của Chi nhánh Sở giao dịch Agribank

c)

Bằng lãi suất huy động của Chi nhánh Sở giao dịch Agribank cộng (+) tỷ lệ % do Ngân hàng quy định trong từng thời kỳ.

d)

Kỳ hạn dưới 12 tháng không thấp hơn lãi suất huy động của Chi nhánh Sở giao dịch Agribank, kỳ hạn từ 12 tháng trở lên bằng lãi suất huy động của Chi nhánh Sở giao dịch Agribank cộng (+) tỷ lệ % do Ngân hàng quy định trong từng thời kỳ

56.

Văn bản hướng dẫn CNQL triển khai trả lương cho CBNV của VNPost qua LPBank

a)

Văn bản số 7130

b)

Văn bản số 7155

c)

Văn bản số 7187

d)

Văn bản số 1878

57.

Ngân hàng dừng hoa hồng huy động đối với CIF mở kênh PGDBĐ không có số điện thoại hợp lệ trên hệ thống từ kỳ báo cáo tháng:

a)

Tháng 5/2023

b)

Tháng 6/2023

c)

Tháng 7/2023

d)

Tháng 4/2023

58.

Từ tháng 6 đến tháng 12 năm 2023 Ngân hàng dừng hoa hồng huy động đối với CIF:

a)

CIF mở trên kênh PGDBĐ không có số điện thoại hợp trên hệ thống corebanking của Ngân hàng

b)

CIF mở trên kênh PGDBĐ và trên kênh Ngân hàng không có số điện thoại hợp trên hệ thống corebanking của Ngân hàng

c)

CIF mở trên kênh PGDBĐ thuộc danh sách CIF trong Thông báo số 1368 không có số điện thoại hợp trên hệ thống corebanking của Ngân hàng

d)

CIF mở trên kênh PGDBĐ thuộc danh sách CIF ngủ đông phát sinh từ sau ngày 01/01/2022 không có số điện thoại hợp trên hệ thống corebanking của Ngân hàng

59.

Hệ thống gửi tin nhắn thông báo tới khách hàng khi thực hiện các giao dịch liên quan đến sổ tiết kiệm, bao gồm các giao dịch:

a)

Mở mới; tất toán

b)

Mở mới; tất toán; tái tục

c)

Mở mới; tất toán; tái tục; phong tỏa (giao dịch phong tỏa sổ tiết kiệm bao gồm cả phong tỏa sổ tiết kiệm tại PGDBĐ với tất cả các lý do, trong đó có phong tỏa tự động sổ tiết kiêm do báo mất/báo hỏng và tại CNQL (phong tỏa theo danh sách)).

d)

Mở mới; tất toán; tái tục; phong tỏa

60.

Khi tất toán trước hạn 1 khoản tiền gửi linh hoạt, lãi suất được áp dụng với khoản tiền gửi được rút ra và các khoản còn lại trên tài khoản như thế nào?

a)

Khoản tiền gửi linh hoạt đã tất toán áp dụng lãi suất không kỳ hạn tại thời điểm tất toán, các khoản tiền gửi còn lại áp dụng lãi suất riêng tương ứng với thời gian gửi tiền.

b)

Khoản tiền gửi linh hoạt đã tất toán áp dụng lãi suất tương ứng với khoản tiền gửi linh hoạt đó, các khoản tiền gửi còn lại áp dụng lãi suất riêng tương ứng với thời gian gửi tiền

c)

Tất cả các khoản tiền gửi linh hoạt áp dụng lãi suất không kỳ hạn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

61.

Mẫu Thông tin giao dịch sổ tiết kiệm được cập nhật đối với giao dịch nào ?

a)

Giao dịch gửi tiết kiệm lần sau của nhóm sản phẩm tích lũy.

b)

Giao dịch tất toán sổ tiết kiệm của nhóm sản phẩm tích lũy.

c)

Giao dịch rút tiết kiệm của nhóm sản phẩm tích lũy.

d)

Giao dịch gửi tiết kiệm lần sau, giao dịch rút tiết kiệm của nhóm sản phẩm tích lũy.

62.

Số lượng sổ thẻ và số seri sổ tiết kiệm cấp lại do chuyển nhượng được cập nhật vào Báo cáo nào?

a)

TK7 và TK7.1a

b)

TK7

c)

TK7.1a

d)

TK5.1

63.

Con dấu PGDBĐ thuộc sở hữu của đơn vị nào?

a)

PGDBĐ

b)

Bưu điện huyện

c)

Bưu điện tỉnh/thành phố

d)

Ngân hàng TMCP Lộc phát Việt Nam

64.

Tại PGDcđ (chuyển dổi từ PGDBĐ) có mấy con dấu (con dấu dịch vụ ngân hàng)

a)

Hai

b)

Ba

c)

Không có

d)

Một

65.

Trong trường hợp xảy ra xung đột (cạnh tranh) dịch vụ tại PGDcđ, nguyên tắc áp dụng nào sau đây đúng với thỏa thuận hai Bên?

a)

Tùy theo giá dịch vụ của Bên nào có lợi hơn cho khách hàng thì Bên đó được ưu tiên cung cấp dịch vụ

b)

Bộ phận giao dịch Bưu điện được quyền ưu tiên cung cấp dịch vụ

c)

Tổ giao dịch Ngân quỹ / hoặc tổ Khách hàng được quyền ưu tiên cung cấp dịch vụ

d)

Giám đốc PGDBĐ nâng cấp và GĐ Bưu điện huyện cùng trình Hội sở hai Bên xem xét, quyết định

66.

Bộ phận Giao dịch Bưu điện của PGDcđ áp dụng áp dụng quy trình, phần mềm cung cấp dịch vụ như thế nào?

a)

Bộ phận Giao dịch Bưu điện tại PGDcđ áp dụng quy trình, phần mềm cung cấp dịch vụ tương tự như quy trình, phần mềm áp dụng tại PGD Ngân hàng thông thường

b)

Bộ phận Giao dịch Bưu điện tại PGDcđ áp dụng quy trình, phần mềm cung cấp dịch vụ tương tự như quy trình, phần mềm áp dụng tại PGDBĐ thông thường

c)

Bộ phận Giao dịch Bưu điện tại PGDcđ áp dụng quy trình, phần mềm cung cấp dịch vụ được Ngân hàng thiết kế, xây dựng riêng cho PGDBĐ

d)

Bộ phận Giao dịch Bưu điện tại PGDcđ áp dụng quy trình, phần mềm cung cấp dịch vụ được Bưu điện thiết kế, xây dựng riêng cho Bộ phận Giao dịch Bưu điện

67.

Giao dịch được thực hiện trên kênh Ngân hàng đối với tài khoản thanh toán mở tại kênh PO ?

a)

Giao dịch rút tiền

b)

Giao dịch gửi tiền

c)

Giao dịch tất toán tài khoản

d)

Thực hiện toàn bộ các giao dịch ngoại trừ giao dịch đóng tài khoản.

68.

LPBank và VNPost thống nhất triển khai nội dung: Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam chỉ đạo PGDBĐ tư vấn Khách hàng (KH) gửi tiết kiệm để phấn đấu đạt mục tiêu tối thiểu bao nhiêu KH gửi mới tiền gửi tiết kiệm thực hiện cài đặt và kích hoạt app LPBank ?

a)

5%

b)

15%

c)

20%

d)

10%

69.

Giao dịch được thực hiện trên kênh Ngân hàng đối với tài khoản tiết kiệm mở tại kênh PO ?

a)

Giao dịch tất toán trước hạn/đúng hạn đối với tất cả các sản phẩm tiết kiệm; Giao dịch rút 1 phần gốc (đối với sản phẩm tiết kiệm có tính năng rút gốc từng phần)

b)

Giao dịch tất toán trước hạn/đúng hạn đối với tất cả các sản phẩm tiết kiệm; Giao dịch rút 1 phần gốc (đối với sản phẩm tiết kiệm có tính năng rút gốc từng phần); Giao dịch nộp tiền gửi góp (đối với sản phẩm tiết kiệm gửi góp)

c)

Giao dịch tất toán đúng hạn đối với tất cả các sản phẩm tiết kiệm

d)

Giao dịch tất toán trước hạn/đúng hạn đối với tất cả các sản phẩm tiết kiệm

70.

Để tránh cạnh tranh nội bộ Khách hàng trong công tác huy động vốn KHCN, LPBank ban hành Thông báo 24092 có quy đinh nếu vi phạm nguyên tắc về cạnh tranh nội bộ ảnh hưởng đến hợp tác của hai Bên (LPBank và VNPost) thì:

a)

Toàn bộ doanh số huy động vốn của Khách hàng cá nhân đó sẽ được ghi nhận cho ĐVKD

b)

Toàn bộ doanh số huy động vốn của Khách hàng cá nhân đó sẽ được ghi nhận cho PGDBĐ

c)

Toàn bộ doanh số huy động vốn của Khách hàng cá nhân đó sẽ được ghi nhận cho CNQL PGDBĐ

d)

Hội sở không ghi nhận KPI và áp dụng chế tài xử lý, đồng thời ghi nhận toàn bộ doanh số huy động vốn của KH đó cho PGDBĐ.

71.

Để tránh cạnh tranh nội bộ Khách hàng trong công tác huy động vốn KHCN, LPBank ban hành Thông báo 24092 có quy đinh trường hợp ĐVKD muốn tiếp cận KHCN đang giao dịch tại PGDBĐ khác thì phải thực hiện theo nguyên tắc nào?

a)

Phối hợp và thống nhất với PGDBĐ đang phục vụ KHCN về cách thức triển khai, phân chia doanh số, hoa hồng

b)

Phối hợp và thống nhất với CNQL PGDBĐ đang phục vụ KHCN về cách thức triển khai, phân chia doanh số, hoa hồng

c)

Phối hợp và thống nhất với PGDBĐ đang phục vụ KHCN về cách thức triển khai, phân chia doanh số, hoa hồng và chỉ được thực hiện khi có sự thống nhất giữa các Bên

d)

Phối hợp và thống nhất với CNQL PGDBĐ đang phục vụ KHCN về cách thức triển khai, phân chia doanh số, hoa hồng và chỉ được thực hiện khi có sự thống nhất giữa các Bên

72.

Kế hoạch huy động vốn tiết kiệm có kỳ hạn kênh PO năm 2024 là?

a)

Giữ nguyên số dư có kỳ hạn cuối kỳ năm 2023

b)

Tăng trưởng 10.000 tỷ đồng

c)

Tăng trưởng 5.000 tỷ đồng

d)

Tăng trưởng 12.000 tỷ đồng

73.

Margin KHCN kênh PO được cài đặt và hiển thị trên sổ tiết kiệm của Khách hàng như thế nào?

a)

Margin KHCNUT được Khối CNTT cài đặt trên hệt hống T24 và được hiển thị riêng phần margin in trên sổ tiết kiệm của Khách hàng.

b)

Margin KHCNUT được Khối CNTT cài đặt trên hệt hống T24 và được hiển thị trong phần lãi suất in trên sổ tiết kiệm của Khách hàng.

c)

Margin KHCNUT được CNQL cập nhật trên hệ thống T24 và hiển thị trong phần lãi suất in trên sổ tiết kiệm của Khách hàng.

d)

Margin KHCNUT được PGDBĐ cập nhật trên hệ thống T24 và hiển thị trong phần lãi suất in trên sổ tiết kiệm của Khách hàng.

74.

Nguyên tắc xác định KHCNUT kênh Bưu điện:

a)

Số tiền gửi * kỳ hạn gửi/6 >= 300 triệu đồng (tính theo từng tài khoản)

b)

Số tiền gửi * kỳ hạn gửi/6 >= 200 triệu đồng (tính theo từng tài khoản)

c)

Số tiền gửi * kỳ hạn gửi/6 >= 100 triệu đồng (tính theo từng tài khoản)

d)

Số tiền gửi * kỳ hạn gửi/6 >= 500 triệu đồng (tính theo từng tài khoản)

75.

KHCNUT được triển khai áp dụng đối với Sản phẩm:

a)

Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần; Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi định kỳ

b)

Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần; Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi định kỳ; Tiết kiệm bậc thang

c)

Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần; Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi định kỳ; Tiết kiệm bậc thang; Tiết kiệm gửi tiền linh hoạt

d)

Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần; Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi định kỳ; Tiết kiệm bậc thang; Tiết kiệm gửi tiền linh hoạt; Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi trước

76.

Áp dụng margin KHCNUT đối với các Sổ tiết kiệm:

a)

Sổ tiết kiệm mở mới thỏa mãn điều kiện theo quy định KHCNUT

b)

Sổ tiết kiệm mở mới và sổ tiết kiệm tái tục tự động thỏa mãn điều kiện theo quy định KHCNUT

c)

Sổ tiết kiệm tái tục tự động thỏa mãn điều kiện theo quy định KHCNUT

d)

Sổ tiết kiệm mở mới và sổ tiết kiệm tái tục tự động

77.

Việc xác định điều kiện áp dụng cho KHCNUT:

a)

Căn cứ theo số tiền gửi/số tiền tự động tái tục trên từng sổ tiết kiệm mà không áp dụng cộng dồn nhiều sổ tiết kiệm của Khách hàng.

b)

Căn cứ trên nhiều sổ cộng dồn của KH.

c)

Căn cứ theo số tiền gửi trên từng sổ tiết kiệm

d)

Căn cứ theo số tiền gửi trên từng sổ tiết kiệm; Trong một số trường hợp có thể căn cứ số tiền cộng dồn trên nhiều sổ của KH.

78.

Thỏa thuận xúc tiến thương mại, truyền thông, Marketing, và nhận diện thương hiệu giữa LPBank và VNPost là Phụ lục nào của Hợp đồng số 05 05 -2013/HDSPDVNH/VNPOST-LPB ?

a)

06

b)

07

c)

08

d)

09

79.

Thực hiện chương trình khuyến mại tặng quà trực tiếp khi Khách hàng sử dụng dịch vụ, đơn vị có cần thông báo tới Sở Công Thương tại địa bàn không?

a)

Không cần

b)

Bắt buộc

c)

Bắt buộc khi chi quà bằng tiền

d)

Tùy thuộc vào tổng giá trị giải thưởng, quà tặng

80.

Mức số dư duy trì tối thiểu của Tài khoản thanh toán Cá nhân kênh PGDBĐ theo quy định hiện hành là bao nhiêu

a)

0 đồng

b)

55.000 đồng

c)

60.000 đồng

d)

50.000 đồng

81.

Lãi suất dành cho KH có số dư tiền gửi lớn (KHCNUT) kênh PGDBĐ được áp dụng theo nguyên tắc nào

a)

Bằng lãi suất thường cộng (+) Margin tối đa dành cho KHCNUT

b)

Bằng Margin dành cho KHCNUT theo các QĐ-LienVietPostBank từng thời kì

c)

Bằng lãi suất thường áp dụng cho KH trên kênh PGDBĐ

d)

Kênh PGDBĐ không có KHCNUT

82.

Triển khai chương trình khuyến mại cho KH trên kênh PGDBĐ, bộ văn bản triển khai gồm những loại văn bản nào?

a)

1. Tờ trình phê duyệt; 2. Thông báo triển khai CTKM

b)

1. Tờ trình phê duyệt; 2. Thông báo triển khai CTKM 3. Thông báo/Đăng ký với Cơ quan quản lý nhà nước (nếu có)

c)

1. Tờ trình phê duyệt; 2. Thông báo triển khai CTKM 3. Công văn gửi VietnamPost thông báo triển khai CTKM

d)

1. Tờ trình phê duyệt; 2. Thông báo triển khai CTKM 3. Công văn gửi VietnamPost thông báo triển khai CTKM 4. Thông báo/Đăng ký với Cơ quan quản lý nhà nước (nếu có)

83.

Chương trình ưu đãi lãi suất dành cho Khách hàng có số dư tiền gửi lớn kênh PGDBĐ (tên rút gọn của chương trình là Khách hàng cá nhân ưu tiên (KHCNUT)- Kênh PGDBĐ) được triển khai từ thời gian nào?

a)

01/12/2017

b)

01/12/2018

c)

12/01/2017

d)

12/01/2018

84.

Định nghĩa Khách hàng cá nhân ưu tiên (KHCNUT)- Kênh PGDBĐ)

a)

Là khách hàng gửi tiền trên kênh PGDBĐ có số dư tiền gửi lớn và kỳ hạn gửi tiền thỏa mãn quy định của LPBank trong từng thời kỳ

b)

Là khách hàng gửi tiền tại PGD có số dư tiền gửi lớn và kỳ hạn gửi tiền thỏa mãn quy định của Ngân LPBank trong từng thời kỳ

c)

Là khách hàng có số dư tiền gửi lớn thỏa mãn quy định của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt trong từng thời kỳ

d)

Là khách hàng gửi tiết kiệm có kỳ hạn gửi tiền thỏa mãn quy định của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt trong từng thời kỳ

85.

Đối tượng khách hàng nào được áp dụng Chương trình ưu đãi lãi suất dành cho Khách hàng có số dư tiền gửi lớn kênh PGDBĐ (tên rút gọn của chương trình là Khách hàng cá nhân ưu tiên (KHCNUT)- Kênh PGDBĐ)?

a)

Áp dụng lãi suất ưu đãi cho tất cả khách mở sổ tiết kiệm mới và các Khách hàng có sổ tiết kiệm tái tục (tự động)

b)

Áp dụng lãi suất ưu đãi cho tất cả khách mở sổ tiết kiệm mới và các Khách hàng có sổ tiết kiệm tái tục (tự động) trên kênh PGDBĐ thỏa mãn điều điện theo quy định chương trình kể từ thời điểm triển khai

c)

Áp dụng lãi suất ưu đãi cho tất cả khách mở sổ tiết kiệm mới

d)

Áp dụng lãi suất ưu đãi cho tất cả Khách hàng có sổ tiết kiệm tái tục (tự động)

86.

Phân hạng khách hàng trong chương trình ưu đãi lãi suất dành cho Khách hàng có số dư tiền gửi lớn kênh PGDBĐ (tên rút gọn của chương trình là Khách hàng cá nhân ưu tiên (KHCNUT)- Kênh PGDBĐ) bao gồm những phân hạng nào?

a)

Các phân hạng gồm: Kim Cương, Bạch Kim, Vàng, Titan, Bạc và Tiềm Năng

b)

Các phân hạng gồm: Vàng, bạc, kim cương

c)

Các phân hạng gồm: Bạch kim, vàng, bạc, đồng

d)

Các phân hạng gồm: Kim Cương, Bạch Kim, Titan

87.

Tiêu chí xét giải thưởng vinh danh các BĐT/TP có thành tích nổi bật trong công tác triển khai sản phẩm huy động kênh PGDBĐ năm 2023:

a)

BĐT/TP có tăng trưởng số dư huy động tốt và quy mô số dư lớn tính tại thời điểm 30/11/2023 đạt từ 2.000 tỷ đồng trở lên.

b)

BĐT/TP đảm bảo an toàn dịch vụ, không phát sinh sai phạm, rủi ro trong hoạt động PGDBĐ.

c)

BĐT/TT phối hợp và hỗ trợ tốt với Chi nhánh Ngân hàng trong quá trình triển khai hợp tác nói chung và Chương trình hợp tác mở tài khoản và sử dụng dịch vụ nhờ trả lương qua tài khoản mở tại LPBank.

d)

Tất cả các trên

88.

Giải thưởng lớn nhất trong chương trình vinh danh các BĐT/TP có thành tích nổi bật trong công tác triển khai sản phẩm huy động kênh PGDBĐ năm 2023 thuộc về đơn vị nào?

a)

BĐT Thanh Hóa và BĐT Thái BÌnh

b)

BĐTP Hà Nội

c)

BĐT Nghệ An

d)

BĐT Cao Bằng

89.

Giải thưởng lớn nhất trong chương trình vinh danh các BĐT/TP có thành tích nổi bật trong công tác triển khai sản phẩm huy động kênh PGDBĐ năm 2023 là ?

a)

Giải thưởng trị giá 50 triệu đồng

b)

Giải thưởng trị giá 30 triệu đồng

c)

Giải thưởng trị giá 20 triệu đồng

d)

Giải thưởng trị giá 60 triệu đồng

90.

Giải thưởng thấp nhất trong chương trình vinh danh các BĐT/TP có thành tích nổi bật trong công tác triển khai sản phẩm huy động kênh PGDBĐ năm 2023 thuộc về đơn vị nào?

a)

Ninh Bình

b)

Yên Bái

c)

Hà Tĩnh

d)

Ninh Bình, Yên Bái, Hà Tĩnh, Thái Nguyên

91.

Giải thưởng thấp nhất trong chương trình vinh danh các BĐT/TP có thành tích nổi bật trong công tác triển khai sản phẩm huy động kênh PGDBĐ năm 2023 là ?

a)

Giải thưởng trị giá 50 triệu đồng

b)

Giải thưởng trị giá 30 triệu đồng

c)

Giải thưởng trị giá 20 triệu đồng

d)

Giải thưởng trị giá 60 triệu đồng

92.

Giải thưởng vinh danh Câu lạc bộ 3.000 tỷ đồng trong chương trình vinh danh các BĐT/TP có thành tích nổi bật trong công tác triển khai sản phẩm huy động kênh PGDBĐ năm 2023 thuộc về đơn vị nào?

a)

Cao Bằng

b)

Tuyên Quang

c)

Hòa Bình

d)

Cao Bằng, Tuyên Quang, Hòa Bình, Hải Phòng

93.

Giải thưởng vinh danh Câu lạc bộ 3.000 tỷ đồng trong chương trình vinh danh các BĐT/TP có thành tích nổi bật trong công tác triển khai sản phẩm huy động kênh PGDBĐ năm 2023 là ?

a)

Giải thưởng trị giá 50 triệu đồng

b)

Giải thưởng trị giá 30 triệu đồng

c)

Giải thưởng trị giá 20 triệu đồng

d)

Giải thưởng trị giá 60 triệu đồng

94.

Chi phi chương trình vinh danh các BĐT/TP có thành tích nổi bật trong công tác triển khai sản phẩm huy động kênh PGDBĐ năm 2023 được thực hiện:

a)

Chi phí được ghi nhận vào ngân sách năm 2024 của Khối KHCN và được hạch toán tại CNQL

b)

Chi phí được ghi nhận vào ngân sách năm 2023 của Khối KHCN và được hạch toán tại CNQL

c)

Chi phí được ghi nhận vào ngân sách năm 2024 của Khối KHCN và được hạch toán tại CNQL. Chi phí được loại khỏi chi phí của CNQL để không ảnh hưởng tới kết quả kinh doanh của đơn vị.

d)

Chi phí được ghi nhận vào ngân sách năm 2023 của Khối KHCN và được hạch toán tại CNQL. Chi phí được loại khỏi chi phí của CNQL để không ảnh hưởng tới kết quả kinh doanh của đơn vị.

95.

Thời gian CNQL tổ chức trao quà vinh danh cho các BĐT/TP trong chương trình vinh danh các BĐT/TP có thành tích nổi bật trong công tác triển khai sản phẩm huy động kênh PGDBĐ năm 2023 được thực hiện khi nào ?

a)

Kể từ sau lễ công bố vinh danh BĐT/TP xuất sắc trong chương trình Hội nghị triển khai kế hoạch 2024 của VNPost đến trước ngày 31/01/2024

b)

Kể từ sau lễ công bố vinh danh BĐT/TP xuất sắc trong chương trình Hội nghị triển khai kế hoạch 2024 của VNPost đến trước ngày 31/12/2023

c)

Kể từ sau lễ công bố vinh danh BĐT/TP xuất sắc trong chương trình Hội nghị triển khai kế hoạch 2024 của VNPost đến trước ngày 28/02/2024

d)

Kể từ sau lễ công bố vinh danh BĐT/TP xuất sắc trong chương trình Hội nghị triển khai kế hoạch 2024 của VNPost đến trước ngày 31/03/2024

96.

Quy cách “Thủ tục giao dịch tiền gửi Tiết kiệm” và “lưu ý nhận biết sổ tiết kiệm phát hành” trưng bày tại quầy TKBĐ

a)

Sản xuất trưng bày khổ A4, bồi giấy dày, đóng dạng quyển (đục lỗ), có đế dựng chữ A trưng bày trên mặt quầy giao dịch (giống quyển lịch để bàn)

b)

Sản xuất trưng bày khổ A3, bồi giấy dày, đóng dạng quyển (đục lỗ), có đế dựng chữ A trưng bày trên mặt quầy giao dịch (giống quyển lịch để bàn)

c)

Sản xuất trưng bày khổ A5, bồi giấy dày, đóng dạng quyển (đục lỗ), có đế dựng chữ A trưng bày trên mặt quầy giao dịch (giống quyển lịch để bàn)

d)

Sản xuất trưng bày khổ A4, bồi giấy dày, đóng dạng quyển (đục lỗ)

97.

Nội dung LPBank phối hợp với VNPost triển khai chương trình thúc đẩy huy động "Năm mới An Khang - Quà vàng may mắn" Quý 1/2024 của VNPost trên hệ thống PGDBĐ là:

a)

Ngân hàng hỗ trợ chi phí sản xuất Tờ rơi, Bandroll/Standee cho chương trình

b)

Ngân hàng hỗ trợ chi phí sản xuất Tờ rơi cho chương trình

c)

Ngân hàng hỗ trợ chi phí sản xuất Bandroll cho chương trình

d)

Ngân hàng hỗ trợ chi phí sản xuất Standee cho chương trình

98.

Chi phi phối hợp triển khai chương trình thúc đẩy huy động Quý 1/2024 của VNPost "Năm mới An Khang - Quà vàng may mắn" trên hệ thống PGDBĐ được thực hiện:

a)

Chi phí được ghi nhận vào ngân sách năm 2024 của Khối KHCN.

b)

Chi phí được hạch toán tại CNQL.

c)

Chi phí được loại khỏi chi phí của CNQL để không ảnh hưởng tới kết quả kinh doanh của đơn vị.

d)

Chi phí được ghi nhận vào ngân sách năm 2024 của Khối KHCN và được hạch toán tại CNQL. Chi phí được loại khỏi chi phí của CNQL để không ảnh hưởng tới kết quả kinh doanh của đơn vị.

99.

Thời gian CNQL tổng hợp báo cáo chi phí phối hợp triển khai chương trình thúc đẩy huy động Quý 1/2024 của VNPost "Năm mới An Khang - Quà vàng may mắn" cho Khối KHCN là khi nào ?

a)

Trước ngày 15/4/2024

b)

Trước ngày 31/3/2024

c)

Trước ngày 20/4/2024

d)

Trước ngày 30/4/2024

100.

Số tiền gửi tối thiểu 500.000 đồng khi mở các loại tài khoản tiết kiệm nào ?

a)

Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi cuối kỳ rút một lần; Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi định kỳ; Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi trước

b)

Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi định kỳ

c)

Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi trước

d)

Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi cuối kỳ rút một lần

101.

Số tiền gửi tối thiểu 5.000.000 đồng khi mở các loại tài khoản tiết kiệm nào ?

a)

Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu; Tiết kiệm gửi tiền linh hoạt

b)

Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu

c)

Tiết kiệm bậc thang

d)

Tiết kiệm gửi tiền linh hoạt

102.

Số tiền gửi tối thiểu 100.000.000 đồng khi mở loại tài khoản tiết kiệm nào ?

a)

Tiết kiệm có kỳ lĩnh lãi định kỳ

b)

Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu

c)

Tiết kiệm bậc thang

d)

Tiết kiệm gửi tiền linh hoạt

103.

Số tiền gửi lần sau tối thiểu của tài khoản tiết kiệm gửi tiền linh hoạt và tiết kiệm gửi góp là bao nhiêu ?

a)

50.000 đồng

b)

500.000 đồng

c)

100.000 đồng

d)

1.000.000 đồng

104.

Số dư duy trì tối thiểu 500.000 đồng trên các tài khoản tiết kiệm nào ?

a)

Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi cuối kỳ rút một lần; Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi định kỳ; Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi trước; Tiết kiệm gửi tiền linh hoạt

b)

Tiết kiệm có kỳ lĩnh lãi định kỳ

c)

Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi trước

d)

Tiết kiệm gửi tiền linh hoạt

105.

Số dư duy trì tối thiểu 5.000.000 đồng trên loại tài khoản tiết kiệm nào ?

a)

Tiết kiệm có kỳ lĩnh lãi định kỳ

b)

Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu

c)

Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi trước

d)

Tiết kiệm gửi tiền linh hoạt

106.

Số dư duy trì tối thiểu 100.000.000 đồng trên loại tài khoản tiết kiệm nào ?

a)

Tiết kiệm có kỳ lĩnh lãi định kỳ

b)

Tiết kiệm an nhàn tuổi hưu

c)

Tiết kiệm bậc thang

d)

Tiết kiệm gửi tiền linh hoạt

107.

Khách hàng giao dịch trên tài khoản thanh toán cá nhân tại PGDBĐ khác gốc trong một ngày được rút tối đa:

a)

Được rút tối đa 3 lần

b)

Được rút tối đa 3 lần, với tổng số tiền không quá 15.000.000 đồng

c)

Được rút tối đa 3 lần, với tổng số tiền không quá 20.000.000 đồng

d)

Được rút tối đa 3 lần, với tổng số tiền không quá 30.000.000 đồng

108.

Số ngày hẹn Khách hàng tối đa để cấp lại Sổ tiết kiệm là:

a)

15 ngày

b)

15 ngày làm việc

c)

10 ngày

d)

10 ngày làm việc

109.

Lãi suất cao nhất áp dụng đối với sản phẩm nào của nhóm KHCNUT ?

a)

Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi định kỳ

b)

Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi trước

c)

Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi cuối kỳ rút một lần

d)

Tiết kiệm bậc thang

110.

Lãi suất cao nhất áp dụng đối với sản phẩm nào của nhóm KHCNT ?

a)

Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi định kỳ

b)

Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi trước

c)

Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi cuối kỳ rút một lần

d)

Tiết kiệm gửi tiền linh hoạt