WorksheetsQuiz lý thuyết toán 7
Total questions: 68
Worksheet time: 2hrs 31mins
Cho đẳng thức ab=3.6. Tỉ lệ thức nào dưới đây sai :
2a=b9
3a=b6
ba=63
a6=3b
155.154 = ?
15
159
1520
225
Phép tính sau có thể rút gọn lại như thế nào: a.a.a...a.a (tích n thừa số a)
n.a
an
na
an
Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm
1311
−15−12
−7−5
15−2
Chọn câu đúng
32 ∈Q
32∈Z
9−2∈/Q
−6∈N
Chọn câu đúng:
N ⊂ Q
Q ⊂ N
Q = Z
Q ⊂ Z
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
N
N*
Q
R
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x có kí hiệu là?
xn
x + n
x.n
x - n
Giải phương trình mũ: 2x+1 = 16
x = 8
x = 3
x = 2
x = 4
Kết quả của phép tính a6 : a (a # 0)
a6
a5
a7
6
a + b =
b . a =
a . (b + c)
a . 1 =
am : an =
x . x8
a + (b + c)
(−a) + (− b)
a + (− a) =
Số đối của 0 là
Số đối của một số nguyên dương là một số
0
1
Nguyên dương
Nguyên âm
a – b =
a + b
a + (−b)
-(a + b)
-(b+a)
− (a + b – c) =
(+ a) . (−b) =
(+ a) . (−b)
a+b
(b-a)
a.b
-(a.b)
(−a) . (−b) =
x0 =
x1 =
xn⋅yn =
(x/y)n =
xm⋅ xn =
Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:
am.an=am+n
(a.b)m=am.bm
(am)n=am+n
(am)n=am.n
Điền vào chỗ trống sau: “Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ ”
cộng
trừ
nhân
chia
Chọn câu đúng
A. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
B. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và chia các số mũ
C. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ
D. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
Viết lũy thừa 85 dưới dạng tích, ta được:
85 = 8.8.8.8.8
85 = 5.5.5.5.5.5.5.5
85=8.5
"9 bình phương" là cách đọc của:
99
92
29
9
Cho lũy thừa: 35 .
Khẳng đinh nào dưới đây là đúng?
Lũy thừa có cơ số là 3, số mũ là 5
Lũy thừa có cơ số là 5, số mũ là 3
Số mũ của 5 là
2
0
5
1
Cơ số của luỹ thừa 95 là
9
5
4
45
91
9
19
91
1
80
1
0
8
16
(yx)n =
ynxn
xn − yn
xn + yn
Không có đáp án đúng
(x . y)m =
xm + yn
xm : ym
xm −ym
xm . yn
am . an =
am . n
am+n
a . (m+n)
Không có đáp án đúng
x0
(a)
x5 =
x . x . x . x .x
5 .x
x : 5
Không có đáp án đúng
Rút gọn và sắp xếp: Q(x) = 4x3 – 2x + 5x2 - 2x3 + 1 - 2x2
R(x) = -x2+ 2x4+ 2x - 3x4– 10 + x4
2+5x2−3x3+4x2−2x−x3+6x5.
f(x) = x2 + 2x3 − 7x5 − 9 − 6x7 + x3 + x2 + x5 − 4x2 + 3x7
h(x) = x + 4x5 − 5x6 − x7 + 4x3 + x2 − 2x7 + x6 − 4x2 − 7x7 + x.
x-n =
nếu xm = xn thì
Cho tỉ lệ thức 12x=3−2 . Kết quả của x bằng:
- 10
- 9
- 8
- 7
Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:
126=48
612=84
86=124
46=812
Cho tỉ lệ thức 12x=3−2 . Kết quả của x bằng:
- 10
- 9
- 8
- 7
41=16? . Hỏi ? có giá trị là bao nhiêu.
1
2
4
8
Tính chất 1 của tỉ lệ thức phát biểu điều gì ?
Nếu ba=dc thì a.c = b.d
Nếu ba=dc thì a.b = c.d
Nếu ba=dc thì a : c = d : b
Nếu ba=dc thì a.d = b.c
Giá trị của x thỏa mãn 12x−2=3−2 là:
−4
−6
−8
−10
Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:
126=48
612=84
86=124
46=812
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: (chọn các câu đúng)
ba=dc=b+da+c
ba=dc=b+ca+d
ba=dc=b−ca−d
ba=dc=b−da−c
Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:
126=48
612=84
86=124
46=812
Một Hình chữ nhật có diện tích là 112 m2 . Hai cạnh tỉ lệ với 4 và 7. Kích thước hình chữ nhật đó là:
Chiều rộng: 8m ; Chiều dài: 14m
Chiều rộng: 4m ; Chiều dài: 28m
Chiều rộng: 7m ; Chiều dài: 16m
Chiều rộng: 12m ; Chiều dài: 21m
Cho hai số x; y thỏa mãn 3x = -6y và x + y = 36. Cặp giá trị x; y tìm được là
x = −72; y = 36
x = 72; y = −36
x = 24; y = −12
x = −24; y = 12
Tìm x, y biết 3x=4y và xy=192
x=±12; y=±16
x=±16; y=±12
x=±8; y=±24
x=±24; y=±8
Tìm x, y biết −3x=2y và 2x−5y=−32
x=4; y=−6
x=−4; y=6
x=6; y=−4
x=−6; y=4
Ta nói các số a, b tỉ lệ với các số 3, 5 có nghĩa là: (chọn các câu đúng)
5a=3b
3a=5b
ba=53
ba=35
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: (chọn các câu đúng)
ba=dc=b+da+c
ba=dc=b+ca+d
ba=dc=b−ca−d
ba=dc=b−da−c
