wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN - TIẾNG VIỆT 4 TUẦN 6

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

2.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

3.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

4.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

5.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

6.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây tạo thành một động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

7.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

8.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

9.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

10.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Cả a,b,c đều sai.

11.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

12.

Từ hay trong câu văn nào dưới đây là một động từ?

a)

Chiều nay học Toán hay học tiếng Việt?

b)

Quyển truyện này đọc rất hay.

c)

Có học mới hay, có cày mới biết.

d)

Cả a,b,c đều sai.

13.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh

a)

lên

b)

lên, xuống

c)

thác

d)

thách, ghềnh

14.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

15.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

16.

Từ có tiếng "nhân" có nghĩa là "người"

a)

nhân dân

b)

nhân ái

c)

nhân bánh

17.

Từ có tiếng "nhân" có nghĩa là "lòng thương người"

a)

công nhân

b)

nhân hậu

c)

nhân loại

18.

Tìm từ trái nghĩa với "nhân hậu"

a)

chia rẽ, lục đục

b)

trung hậu, nhân từ

c)

độc ác, hung ác

19.

Tìm từ trái nghĩa với " đoàn kết"

a)

chia rẽ, lục đục

b)

cưu mang, che chở

c)

nhân ái, hiền hậu

20.

Tìm từ đồng nghĩa với "nhân hậu"

a)

hung ác, bất hoà

b)

phúc hậu, nhân ái, nhân từ

c)

che chở, cưu mang

21.

Tìm từ đồng nghĩa với " đoàn kết"

a)

lục đục, chia rẽ

b)

tàn ác, tàn bạo

c)

che chở, cưu mang, đùm bọc

22.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ca dao, tục ngữ:

Ở .......gặp lành

a)

Hiền

b)

đùm bọc

c)

nâng

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ca dao, tục ngữ:

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây.....nên hòn núi cao

a)

đùm bọc

b)

chụm lại

c)

hiền lành

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ca dao, tục ngữ:

Anh em như thể chân tay

Rách lành......dở hay đỡ đần

a)

nâng

b)

chia sẽ

c)

đùm bọc

25.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ca dao, tục ngữ:

Chị ngã em.........

a)

nâng

b)

bỏ đi

c)

đùm bọc

26.

Điền danh từ còn thiếu trong câu sau:

Những (a)   ấm áp xua tan màn đêm dày đặc.

27.

Danh từ nào dưới đây là danh từ riêng chỉ tên người:

a)

A. Thu Hà

b)

B. Dế Mèn

c)

C. Bạc hà

d)

D. Cả A và B đều đúng.

28.

Danh từ nào dưới đây không là danh từ chỉ người:

a)

A. học sinh

b)

B. trường học

c)

C. bạn học

d)

D. Cô giáo

29.

​Các từ Nguyễn Ngọc Linh, Bùi Hòa Bình, Nguyễn Lan Anh là danh từ chung vì nó chỉ người.

Theo em nhận định trên đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

30.

Danh từ là gì? 

a)

a.Là những danh từ

b)
  • B. Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm…
c)
  • C. Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật.

d)
  • D. Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật.

31.

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ vật?

a)
  • A. Vải thiều.

b)
  • B. Sáng sớm.

c)
  • C. Chiều tối.

d)
  • D. Lông bông.

32.

Các danh từ riêng phải được …………. các chữ cái đầu tiên.

(a)  

33.

Từ nào dưới đây là danh từ riêng chỉ tên danh nhân nổi tiếng?

a)

a. Cửu Long

b)
  • B. Trung Bộ.

c)
  • C. Quảng Ninh.

d)
  • D. Nguyễn Trãi.

34.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

a)
  • A. Sáng sủa, tươi vui.

b)
  • B. Bình yên, trong sáng.

c)
  • C. Trường học, bờ lau.

d)
  • D. Bãi sậy, đậm đặc.

35.

Danh từ nào dưới đây không phải danh từ chỉ thời gian?

a)
  • A. Tuần.

b)
  • B. Biển cả.

c)
  • C. Buổi sáng.

d)
  • D. Buổi sáng.

36.

Câu 1:

Góc nhọn là góc .....

a)

Lớn hơn góc vuông

b)

Nhỏ hơn góc vuông

c)

Bằng góc vuông

37.

Câu 2:

Góc bẹt bằng .... lần góc vuông

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Câu 3:

Góc bẹt là:

a)

Góc đỉnh B, cạnh BP, BQ

b)

Góc đỉnh C, cạnh CI, CK

c)

Góc đỉnh E, cạnh EX, EY

d)

Góc đỉnh O, cạnh OG, OH

39.

Câu 5: Hình trên có mấy góc vuông, mấy góc nhọn?

a)

2 góc vuông, 2 góc nhọn

b)

2 góc vuông, 1 góc nhọn

c)

1 góc vuông, 2 góc nhọn

d)

2 góc vuông, 0 góc nhọn

40.

Câu 6: Hình trên có mấy góc nhọn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

Câu 7: Hình trên có mấy góc vuông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Câu 9: Hình trên có mấy góc tù, mấy góc nhọn?

a)

1 góc tù, 1 góc nhọn

b)

2 góc tù, 1 góc nhọn

c)

2 góc tù, 2 góc nhọn

d)

0 góc tù, 1 góc nhọn

43.

Câu 10: Đọc tên góc nhọn trong hình trên?

a)

Góc đỉnh A cạnh AB, AD

b)

Góc đỉnh D cạnh DA, DC

c)

Góc đỉnh C cạnh CD, CB

d)

Góc đỉnh B cạnh BA, BC

44.

Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Hình nào biểu diễn hai đường thẳng vuông góc

a)
b)
c)
46.

1 tấn = .... tạ

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

47.

1 tạ = ... yến

a)

100

b)

10

c)

1000

d)

20

48.

1 yến = .... kg

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

10000

49.

1 tấn = ... kg

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

50.

6 tạ 15 kg = ... kg

a)

600

b)

615

c)

6015

d)

6150

51.

8 tấn 65 kg = .... kg

a)

865

b)

8065

c)

80065

d)

8650

52.

12 yến 5 kg = ... kg

a)

125

b)

1205

c)

12005

d)

1250

53.

5126 tấn x 5 = ... tấn

a)

25630

b)

24630

c)

25530

d)

25603

54.

Anh nặng 2 yến 9kg. Em nhẹ hơn anh 4 kg. Hỏi em nặng bao nhiêu kilogam?

a)

7kg

b)

25kg

c)

30kg

d)

14kg

55.

Con vịt cân nặng:

a)

3 yến

b)

3 tạ

c)

3 kg

d)

3 tấn

56.

Quan sát và cho biết tên gọi của các góc (theo thứ tự từ trái sang phải)

a)

Góc nhọn

Góc tù

Góc bẹt

b)

Góc tù

Góc bẹt

Góc nhọn

c)

Góc bẹt

Góc nhọn

Góc tù

d)

Góc nhọn

Góc bẹt

Góc tù

57.

So sánh góc nhọn và góc vuông:

Góc nhọn .... góc vuông

a)

Lớn hơn

b)

Bé hơn

c)

Bằng

58.

So sánh góc tù và góc vuông:

Góc tù ... góc vuông

a)

Lớn hơn

b)

Bé hơn

c)

Bằng

59.

So sánh góc bẹt với góc vuông:

Góc bẹt ... góc vuông

a)

Lớn hơn

b)

Bé hơn

c)

Bằng

d)

Bằng hai

60.

Quan sát thước đo góc và nêu số đo của góc:

a)

90

b)

60

c)

180

d)

0

61.

Quan sát và điền số thích hợp vào ô trống:

a)

30

b)

60

c)

90

62.

Quan sát thước đo góc và nêu số đo của góc:

a)

120

b)

60

c)

0

d)

180

63.

Số 45678 làm tròn đến hàng trăm nghìn là bao nhiêu?

a)

600000

b)

450000

c)

400000

d)

500000

64.

Số 123456 làm tròn đến hàng trăm nghìn là bao nhiêu?

a)

100000

b)

150000

c)

200000

d)

120000

65.

Số 99999 làm tròn đến hàng trăm nghìn là bao nhiêu?

a)

100000

b)

95000

c)

99900

d)

100500

66.

Số 500000 làm tròn đến hàng trăm nghìn là bao nhiêu?

a)

500100

b)

400000

c)

500000

d)

600000

67.

Số 250000 làm tròn đến hàng trăm nghìn là bao nhiêu?

a)

250000

b)

300000

c)

200000

d)

400000

68.

Số 349999 làm tròn đến hàng trăm nghìn là bao nhiêu?

a)

350000

b)

300000

c)

400000

d)

250000

69.

Số 60000 làm tròn đến hàng trăm nghìn là bao nhiêu?

a)

6000

b)

70000

c)

50000

d)

60000

70.

Số 75000 làm tròn đến hàng trăm nghìn là bao nhiêu?

a)

80000

b)

70000

c)

90000

d)

75000