Font size
WorksheetsTOÁN - TIẾNG VIỆT 1 TUẦN 6
Total questions: 85
Worksheet time: 41mins
Chọn các sự vật có chữ a trong tên của mình
Chọn chữ a hoặc b điền vào chỗ chấm
(a)
Chon các sự vật có chữ b trong tên mình
Chọn chữ a hoặc b điền vào chỗ chấm
(a)
Chọn chữ a hoặc b thích hợp vào chỗ chấm
(a)
Chọn ô chữ thích hợp với bức tranh
ba ba
bà
ba bà
Em chọn ô chữ thích hợp với bức tranh
ba
bà
Chữ a có trong tên của:
Đâu là chữ "bờ"
a
ă
b
c
Đâu là chữ "cờ"
ă
â
b
c
Tiếng có chứa âm a là:
ca
bò
cò
cô
Tiếng có chứa âm b là:
na
bà
tô
cờ
Đâu là dấu sắc?
`
/
~
.
Những tiếng nào có dấu huyền?
cá
cà
bà
ca
Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm:
c (a)
Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm:
b (a)
Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm:
(a) á
Chọn từ ứng với hình sau:
Chọn tiếng đúng ứng với hình sau
Đây là gì?
Đây là gì?
Chọn câu thích hợp
Đây là gì?
CỎ
CỜ
Đây là con ?
cá cơ
cá cờ
cà cờ
Đây là cây gì ?
Tranh nào phù hợp?
Đây là gì ?
ô
ơ
o
Đây là gì ?
cô
cổ
cỗ
Đây là ai ?
bô
bó
bố
Đây là ai ?
cô
cố
cỗ
Tiếng nào có chứa âm " ô"
tô
cỏ
ba
Chữ ô viết thường là :
Chữ ô in hoa là:
Dấu ngã
Chọn câu thích hợp :
Bà có cỗ.
Bà có cô.
Tiếng nào có chứa âm "ô"
ba
bộ
bó
dế
bờ đê
chì
chỉ
chị
lá cờ
lá đa
lá hẹ
đi đò
đi bộ
bờ kè
kì đà
(a)
ví da
bí đỏ
lọ hồ
lọ hồ
hồ cá
bi ve
chả cá
chợ cá
cá khô
khỉ
khí
khế
Chị chở bé ...... .......
đi chợ
đi bờ hồ
đi bờ đê
Chợ có ......................................
khế và bí đỏ
chó và le le
lọ hồ và bơ
Chị Kha có ......
lê
chà là
khế
chà là
cá khô
khế
Điền dấu vào chỗ chấm:
8 ...... 6
<
>
=
Có bao nhiêu số bé hơn 8?
5 số
6 số
7 số
8 số
2 + 4 = .....
5
6
7
8
Các số 3, 1, 7, 9, 6 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
1, 3, 7, 6, 9
9, 7, 6, 3, 1
1, 3, 6, 7, 9
9, 6, 7, 3, 1
Các số: 2, 5, 10, 4, 0 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
10, 4, 5, 2, 0
0, 2, 4, 5, 10
0, 2, 5, 4, 10
10, 5, 4, 2, 0
1 + 3 = .....
4
5
2
3
Điền số còn thiếu vào chỗ chấm:
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, (a) , 8, 9, 10
Chọn hình có số lượng là 6
2 + 1 = .....
1
2
3
7 ..... 2
>
<
=
6 ..... 1
<
>
=
Chọn câu trả lời đúng với hình vẽ
4 = 4
4 < 5
5 < 4
Chọn câu trả lời đúng với hình vẽ
3 > 4
3 < 4
3 < 6
Chọn câu trả lời đúng với hình vẽ
4 = 4
4 < 5
4 > 3
Chọn câu trả lời đúng với hình vẽ
2 < 4
4 < 2
4 < 3
5 ..... 2
<
>
=
Số?
6
8
7
Số?
7
9
8
Số?
10
8
9
Số?
2
3
Số?
2
3
1
Số?
8
9
10
Số?
7
9
10
Đ / S ?
Đ
S
Số?
Số?
Số?
1
2
3
>, < , = ?
2 + 7 ....... 6 + 2 + 1
>
<
=
Số?
3
0
6
Số gì đưa thỏ về nhà?
10
9
8
Số?
7
5
6
5 + 2 = ?
A. 8
B. 6
C. 7
10 - 7 = ?
A. 2
B. 4
C. 3
