wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ điều khiển FANUC

Total questions: 80

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ điều khiển FANUC OiM, chu trình G84 có tác dụng:

a)

Phay lỗ tròn

b)

Ta rô ren phải

c)

Doa lỗ

d)

Câu A và C đều đúng

2.

Trong hệ điều khiển FANUC Oi, kết thúc một dòng lệnh bằng phím gì:

a)

;

b)

EOB

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A và B đều sai

3.

Trong hệ điều khiển FANUC OiM, lệnh bù chiều dài dao dương:

a)

G41

b)

G42

c)

G43

d)

Câu A và B đều đúng

4.

Trong hệ điều khiển FANUC OiM, lệnh hủy bỏ bù dao dương:

a)

G50

b)

G49

c)

G44

d)

G40

5.

Trong hệ điều khiển FANUC Oi, di chuyển các trục về gốc tọa độ sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ref + chọn trục X, Y, Z

b)

Home + chọn trục X, Y, Z

c)

MDI + chọn trục X, Y, Z

d)

Câu A và B đều đúng

6.

Trong hệ điều khiển FANUC Oi, muốn chuyển qua chế độ điều khiển bằng tay thì chọn chức năng nào:

a)

INC

b)

JOG

c)

HNDL

d)

Câu A, B, C đều đúng

7.

Trong hệ điều khiển FANUC Oi, khi gia công tự động chọn chế độ Feed rate và Spindle rate:

a)

Feed rate – 100%, Spindle rate – 100%

b)

Feed rate – 100%, Spindle rate – 50%

c)

Feed rate – 50%, Spindle rate – 100%

d)

Feed rate – 50%, Spindle rate – 50%

8.

Trong hệ điều khiển FANUC Oi, khi chạy Single Block chọn chế độ Feed rate và Spindle rate:

a)

Feed rate – 0%, Spindle rate – 100%

b)

Feed rate – 0%, Spindle rate – 50%

c)

Feed rate – 50%, Spindle rate – 50%

d)

Feed rate – 50%, Spindle rate – 100%

9.

Trong hệ điều khiển FANUC Oi, “distance to go” có nghĩa:

a)

Tọa độ tuyệt đối của dụng cụ cắt

b)

Tọa độ tương đối của dụng cụ cắt

c)

Khoảng cách còn lại mà dụng cụ cắt sẽ di chuyển cho đến khi kết thúc dòng lệnh

d)

Khoảng cách mà dụng cụ cắt đã di chuyển

10.

Trong quá trình vận hành máy phay CNC, khi bị va chạm, muốn dừng khẩn cấp thì nhấn nút nào:

a)

Hold

b)

Reset

c)

Cycle stop

d)

Emergency stop

11.

Điểm gốc của máy (M) là

a)

Là điểm cố định do nhà chế tạo sáng lập ngay từ khi thiết kế máy

b)

Là điểm chuẩn để xác định vị trí các điểm chuẩn khác

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A và B đều sai

12.

Điểm nào giúp xác định vị trí của phôi so với điểm gốc của máy

a)

E

b)

P

c)

N

d)

W

13.

Sau sự cố mất điện, phải đưa dụng cụ cắt về điểm nào để hệ thống đo trở lại như ban đầu

a)

M

b)

R

c)

W

d)

P

14.

Điểm chuẩn nào thường được chọn trùng với điểm chuẩn của phôi

a)

P

b)

R

c)

S

d)

E

15.

Trong hệ điều khiển FANUC Oi, cấu trúc chương trình gia công gồm

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

d)

Câu A, B, C đều sai

16.

Trong hệ điều khiển FANUC Oi, tên chương trình nào sai

a)

O1122 (Tiện trụ bậc)

b)

O7000

c)

O9500

d)

O0055(Tiện ren côn)

17.

Trong hệ điều khiển FANUC Oi, số thứ tự dòng lệnh

a)

Không được đứng trước tên chương trình

b)

Phạm vi số thứ tự N1 đến N99999

c)

Phải đánh số từng dòng lệnh

d)

Câu A, B, C đều đúng

18.

Trong hệ điều khiển FANUC Oi, tên chương trình trong khoảng nào dành cho người dùng có bảo vệ

a)

O0001 – O7999

b)

O8000 - O8999

c)

O9000 – O9999

d)

Câu A, B, C đều sai

19.

Trong hệ điều khiển FANUC Oi, chương trình con được kết thúc bởi mã lệnh nào

a)

M2

b)

M30

c)

M99

d)

Câu A, B, C đều đúng

20.

Trong hệ điều khiển FANUC Oi, mã lệnh nào giúp kết thúc và trở về đầu chương trình chính

a)

M2

b)

M30

c)

M99

d)

Câu A, B, C đều đúng

21.

Trong hệ điều khiển FANUC Oi, chương trình con

a)

Có tên khác tên của chương trình chính

b)

Có thể gọi một chương trình con khác (chương trình cháu)

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A và B đều sai

22.

Trong hệ điều khiển FANUC Oi, số thế hệ tối đa khi sử dụng chương trình con là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Trong hệ điều khiển FANUC Oi, câu lệnh M98 P2 0001 có nghĩa

a)

Gọi chương trình con O20001 thực hiện 1 lần

b)

Gọi chương trình con O2 thực hiện 1 lần

c)

Gọi chương trình con O0002 thực hiện 1 lần

d)

Gọi chương trình con O0001 thực hiện 2 lần

24.

Trong hệ điều khiển FANUC Oi, chữ cái nào được dùng để chỉ dụng cụ cắt

a)

D

b)

T

c)

Q

d)

M

25.

Trong hệ điều khiển FANUC OiT, chữ cái nào được dùng để chỉ tốc độ tiến dao

a)

F

b)

S

c)

D

d)

V

26.

Trong hệ điều khiển FANUC OiT, chữ cái nào được dùng để chỉ tốc độ quay của trục chính

a)

F

b)

S

c)

Q

d)

V

27.

Trong hệ điều khiển FANUC Oi, kí hiệu nào được sử dụng khi muốn máy bỏ qua (không thực hiện) một dòng lệnh

a)

#

b)

|

c)

\

d)

/

28.

Trong hệ điều khiển FANUC Oi, sử dụng lệnh G00 khi

a)

Dụng cụ cắt tiếp xúc với phôi

b)

Dụng cụ cắt di chuyển bên ngoài phôi

c)

Dịch chuyển dao không cắt gọt

d)

Câu B và C đều đúng

29.

Lập trình theo tọa độ tuyệt đối

a)

Là phương pháp đo mà tất cả các kích thước đều so với chuẩn của chương trình

b)

Là phương pháp đo mà kích thước được tính từ điểm hiện hành đến điểm đích

c)

Là phương pháp đo mà tất cả các kích thước đều so với điểm chuẩn của máy

d)

Câu A và C đều đúng

30.

Trong hệ điều khiển FANUC OiT, sử dụng lệnh nào để tiện côn

a)

G01

b)

G71

c)

G72

d)

Câu B và C đều đúng

31.

Mối ghép đinh tán là

a)

Mối ghép tháo được.

b)

Mối ghép không tháo được.

c)

Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép.

d)

B&C.

32.

Mối ghép đinh tán ít được sử dụng do

a)

Tốn nhiều kim loại.

b)

Khó chế tạo.

c)

Giá thành cao.

d)

Tất cả đều đúng.

33.

Tuy ít được sử dụng nhưng mối ghép đinh tán vẩn còn tồn tại do có các ưu điểm

a)

Ổn định và dễ kiểm tra chất lượng.

b)

Chịu tải trong va đập & tải trọng dao động tốt.

c)

Câu A và B

d)

Dễ gia công lắp ghép

34.

Các dạng đinh tán nào được sử dụng phổ biến nhất

a)

Mũ chỏm cầu.

b)

Mũ chìm.

c)

Mũ côn.

d)

Mũ nữa chìm.

35.

Vật liệu chế tạo đinh tán

a)

Thép CT2, CT3

b)

Thép hợp kim

c)

Kim loại màu.

d)

Tất cả đều đúng.

36.

Yêu cầu đối với vật liệu chế tạo đinh tán

a)

Tính giòn

b)

Tính dẻo.

c)

Hệ số giản nở nhiệt đinh tán phù hợp với vật liệu chi tiết ghép.

d)

Câu B và C.

37.

Để tránh ăn mòn hoá học mối ghép đinh tán, ta phải chọn vật liệu đinh tán sao cho

a)

Cùng vật liệu với chi tiết ghép.

b)

Khác vật liệu với chi tiết ghép.

c)

Khác vật liệu với chi tiết ghép nhưng phải xử lý vấn đề ăn mòn hóa học.

d)

Câu A và C đều đúng.

38.

Lỗ đinh tán được tạo ra bằng phương pháp

a)

Đột

b)

Khoan

c)

Đột trước khoan sau.

d)

Tất cả đều đúng.

39.

Đinh được tán vào lỗ bằng phương pháp

a)

Tán nguội

b)

Tán nóng.

c)

Ép

d)

Câu A và B đều đúng

40.

Sử dụng đinh tán rỗng nhằm mục đích

a)

Giảm khối lượng mối ghép.

b)

Tán vào vật liệu kim loại

c)

Tán vào vật liệu phi kim.

d)

Tất cả đều đúng.

41.

Mối ghép then là mối ghép

a)

Mối ghép tháo được.

b)

Mối ghép không tháo được.

c)

Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép.

d)

B và C

42.

Câu 42. Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên trục

a)

Phay bằng dao phay dĩa.

b)

Phay bằng dao phay ngón.

c)

Xọc rãnh.

d)

Câu A&B đều đúng.

43.

Câu 43. Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên mayơ

a)

Phay bằng dao phay dĩa hay ngón.

b)

Xọc

c)

Chuốt

d)

Câu B và C đều đúng.

44.

Câu 44. Then bằng thuộc loại then

a)

Lắp lỏng

b)

Lắp căng

c)

Lắp trung gian có độ dôi

d)

Tất cả đều đúng.

45.

Câu 45. Mặt làm việc của then bằng & then bán nguyệt là

a)

1 mặt bên

b)

1 mặt đáy.

c)

2 mặt bên

d)

2 mặt đáy.

46.

Câu 46. Ưu điểm mối ghép then

a)

Đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ.

b)

Đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp khó khăn.

c)

Đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ và truyền được mômen xoắn ở múc trung bình trở xuống.

d)

Đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ và truyền được mômen xoắn lớn.

47.

Câu 47. Nhược điểm mối ghép then

a)

Tháo lắp dễ dàng nhưng chế tạo phức tạp.

b)

Phải làm rãnh trên trục & mayơ.

c)

Khó đảm bảo tính đồng tâm mối ghép

d)

B và C đều đúng.

48.

Câu 48. Trong các loại then bằng sau đây, loại nào truyền được lực dọc trục

a)

Then bằng đầu gọt tròn

b)

Then bằng đầu gọt phẳng.

c)

Then bằng dẫn hướng.

d)

Tất cả.

49.

Câu 49. Then lắp căng có mặt làm việc là

a)

1 mặt bên

b)

1 mặt đáy

c)

2 mặt bên

d)

2 mặt đáy.

50.

Câu 50. Trong then lắp căng, yêu cầu đối với rãnh then trên mayơ

a)

Không có độ dốc.

b)

Có độ dốc bất kỳ.

c)

Có độ dốc bằng độ dốc của then.

d)

Có độ dốc bằng độ dốc của then (không áp dụng cho then tiếp tuyến).

51.

Để làm giảm tốc độ nung nóng quá lớn khi hàn gây ra sự phân bố nhiệt độ không đều giữa các vùng kim loại cơ bản thì cần thực hiên

a)

Gia nhiệt trước khi hàn

b)

Tăng cường độ dòng điện hàn

c)

Gia nhiệt sau khi hàn

d)

Tăng điện áp hàn

52.

Gia nhiệt sơ bộ khi hàn chủ yếu phụ thuộc vào

a)

Chiều dày của vật liệu, hàm lượng Carbon của thép

b)

Dòng điện hàn

c)

Vị trí hàn

d)

Người thợ hàn

53.

Mục đích của việc gia nhiệt trước khi hàn là

a)

Tránh nứt ở vùng ảnh hưởng nhiệt giữa kim loại cơ bản và mối hàn

b)

Cải thiện điều kiện làm việc

c)

Giảm thời gian hàn

d)

Giảm cường độ dòng điện hàn

54.

Độ rộng vùng gia nhiệt thông thường so với chiều dày khi hàn là

a)

4 lần

b)

10 lần

c)

20 lần

d)

40 lần

55.

Độ rộng vùng gia nhiệt thông thường bằng 4 lần chiều dày vật hàn và từ tâm mối hàn tối thiểu là

a)

100 mm

b)

10 m

c)

1 mm

d)

1000 mm

56.

Mục đích của nung nóng sơ bộ khi hàn thép các bon cao và hợp kim là

a)

Làm tăng chênh lệch nhiệt độ ở các khu vực xung quanh vùng hàn

b)

Làm tăng ứng suất nhiệt tác động lên mối hàn

c)

Làm giãm ứng suất nhiệt tác động lên mối hàn

d)

Làm tăng tốc độ nguội

57.

Nung quá cao trong quá trình nung nóng sơ bộ thường gây ra hiện tượng

a)

không an toàn trong khi hàn

b)

Tăng chênh lệch nhiệt độ trong kim loại cơ bản

c)

Lãng phí và biến dạng kết cấu

d)

Kho kết dính kim loại hàn và vật hàn

58.

Trong quá trình hàn khi thực hiện công việc thiết kế mép hàn phải dựa vào

a)

An toàn trong quá trình hàn

b)

Dạng liên kết, chất lượng mối nối và phương pháp hàn được sử dụng.

c)

Giảm cường độ dòng hàn

d)

Tăng cường độ hàn

59.

Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới là

a)

Phần lồi của mối hàn được cắt đi cho bằng với bề mặt kim loại cơ bản.

b)

Mối hàn được gia công để có sự chuyển tiếp đều từ kim loại mối hàn đến kim loại cơ bản.

c)

Mối hàn được gia công để có sự chuyển tiếp đều từ kim loại mối hàn đến kim loại cơ bản.

d)

Mối hàn gián đoạn hay các điểm hàn phân bố so le

60.

Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới thì chiều dài mỗi đoạn hàn là

a)

5 mm

b)

50 mm

c)

150 mm

d)

55 mm

61.

Tiêu chuẩn ISO 5817 của tổ chức tiêu chuẩn quốc tế nghề hàn là

a)

Mức độ chấp nhận các khuyết tật trong hàn nóng chảy các loại mối ghép hàn thép, niken, titan và hợp kim của chúng.

b)

Mối ghép trong hàn nóng chảy các loại mối ghép hàn thép, niken, titan và hợp kim của chúng.

c)

Thiết bị máy móc trong hàn điện nóng chảy hàn: thép, niken, titan và hợp kim của chúng.

d)

An toàn trong hàn điện nóng chảy và hàn khí

62.

Tiêu chuẩn ISO 5173 của tổ chức tiêu chuẩn quốc tế nghề hàn là

a)

Mối ghép trong hàn nóng chảy các loại mối ghép hàn thép, niken, titan và hợp kim của chúng.

b)

Thiết bị máy móc trong hàn điện nóng chảy hàn: thép, niken, titan và hợp kim của chúng.

c)

An toàn trong hàn điện nóng chảy và hàn khí

d)

Kiểm tra phá hủy mối hàn

63.

Tiêu chuẩn TCVN 6834 − 3 của bộ tiêu chuẩn nghề hàn của Việt Nam là

a)

Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận quy trình hàn vật liệu kim loại

b)

Mối hàn thép – Mẫu chuẩn thiết bị dùng để kiểm tra siêu âm

c)

Kiểm tra không phá hủy – Phương pháp siêu âm

d)

Thử quy trình hàn cho hàn hồ quang thép

64.

‘Quy trình hàn’ có thuật ngữ tiếng anh tiêu chuẩn ISO, AWS là

a)

Welding procedure test

b)

Welding procedure

c)

Welding processes

d)

We Procedure

65.

“Khuyết tật” có thuật ngữ tiếng anh tiêu chuẩn ISO, AWS là

a)

Imperfection

b)

Weld

c)

Welded joint

d)

Structure

66.

Khi chọn chuẩn tinh phải tuân thủ các nguyên tắc sau

a)

Không nên chọn chuẩn tinh là chuẩn tinh chính.

b)

Nên chọn chuẩn tinh trùng với gốc kích thước.

c)

Chọn bề mặt có yêu cầu độ bóng cao nhất làm chuẩn tinh.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

67.

Khi tiện trụ ngắn, sử dụng đồ gá là mâm cặp 3 chấu, ta khống chế được

a)

2 bậc tự do

b)

4 bậc tự do

c)

5 bậc tự do

d)

6 bậc tự do

68.

Phương pháp rà gá phù hợp cho dạng sản xuất.

a)

Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ.

b)

Hàng loạt lớn, hàng khối

c)

Đơn chiếc

d)

Hàng khối

69.

Phương pháp tự động đạt kích thước phù hợp cho dạng sản xuất.

a)

Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ.

b)

Hàng loạt lớn, hàng khối

c)

Đơn chiếc

d)

Hàng khối

70.

Trong mặt phẳng, vật rắn thực hiện các chuyển động sau.

a)

2 chuyển động quay, 1 chuyển động tịnh tiến.

b)

2 chuyển động tịnh tiến, 1 chuyển động quay.

c)

3 chuyển động tịnh tuyến.

d)

3 chuyển động quay.

71.

Phương pháp gá đặt mà dao được điều chỉnh tương quan cố định so với máy là

a)

Rà gá

b)

Tự động đạt kích thước.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai

72.

Sai số gây ra do chuẩn định vị không trùng với gốc kích thước là.

a)

Sai số chuẩn.

b)

Sai số đồ gá.

c)

Sai số kẹp chặt.

d)

Sai số c

73.

Đồ gá được lắp ráp từ các chi tiết đã được tiêu chuẩn hoá và có thể thay đổi dễ dàng là.

a)

Đồ gá vạn năng

b)

Đồ gá tổ hợp.

c)

Đồ gá chuyên dùng.

d)

Cả 3 câu A, B và C đều đúng.

74.

Khi dùng chốt tỳ cố định để định vị mặt phẳng thô, diện tích tiếp xúc bé, ta dùng

a)

Chốt tỳ đầu phẳng

b)

Chốt tỳ đầu chỏm cầu

c)

Chốt tỳ đầu khía nhám

d)

Cả 3 loại trên.

75.

Khi dùng chốt tỳ cố định để định vị mặt phẳng đã gia công tinh ta dùng chốt tỳ

a)

Chốt tỳ đầu phẳng

b)

Chốt tỳ đầu chỏm cầu

c)

Chốt tỳ đầu khía nhám

d)

Cả 3 loại trên.

76.

Khi dùng chốt tỳ cố định để vị trí mặt phẳng thô, diện tích tiếp xúc lớn ta dùng loại

a)

Chốt tỳ phẳng

b)

Chốt tỳ đầu chỏm cầu

c)

Chốt tỳ đầu khía nhám

d)

Cả 3 loại trên.

77.

Khi định vị mặt phẳng thô có nhiều sai lệch về hình dáng ta chọn

a)

Chốt tỳ cố định

b)

Chốt tỳ điều chỉnh

c)

Chốt tỳ lựa

d)

Phiến tỳ cố định

78.

Để định vị bề mặt thô của chi tiết có kích thước lớn người ta dùng

a)

Chốt tỳ cố định

b)

Chốt tỳ điều chỉnh

c)

Chốt tỳ tự lựa

d)

Phiến tỳ cố định.

79.

Để định vị những mặt phẳng đã được gia công của chi tiết có kích thước lớn người ta dùng

a)

Chốt tỳ cố định

b)

Chốt tỳ điều chỉnh

c)

Chốt tỳ tự lựa

d)

Phiến tỳ cố định

80.

Khối V dài có thể khống chế bao nhiêu bậc tự do

a)

2 bậc tự do

b)

4 bậc tự do

c)

5 bậc tự do

d)

6 bậc tự do