wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lop 5 b7

Total questions: 91

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Choose the correct answer:

(hãy chọn đáp án đúng)

a)

thirty-seven

b)

twenty-one

c)

seven

d)

twenty-seven

2.

Choose the correct answer:

(hãy chọn đáp án đúng)

a)

forty

b)

fourteen

c)

four

d)

sixty

3.

Choose the correct answer:

(hãy chọn đáp án đúng)

a)

ten

b)

fifty

c)

one hundred

d)

ninety

4.

Em hãy chọn chữ số thích hợp cho phép tính sau:

12 + 18 = ?

a)

eighty

b)

thirty

c)

seventy

d)

twenty

5.

Choose the correct answer:

( Hãy chọn đáp án đúng)

a)

forty-eight

b)

fifty-four

c)

thirty-four

d)

eighty-four

6.

Em hãy chọn chữ số thích hợp cho phép tính sau:

20 + ? = 100

a)

seventy

b)

eighty

c)

ten

d)

sixty

7.

Hãy chọn đáp án đúng cho phép tính sau

50 - 25 = ?

a)

twenty-five

b)

thirty-five

c)

ninety-five

d)

forty-five

8.

Hãy chọn đáp án đúng cho phép tính sau

sixty-two + thirty-three = ?

a)

forty-nine

b)

ninety-five

c)

one hundred

d)

eighty-four

9.

Hãy chọn đáp án đúng cho phép tính sau

thirty + thirty = ?

a)

eighty

b)

forty

c)

seventy

d)

sixty

10.

Choose the correct answer:

( Hãy chọn đáp án đúng)

a)

ten

b)

twelve

c)

twenty

d)

two

11.

This is my ...........!

a)

school

b)

shool

c)

schol

d)

schul

12.

play soccer

a)

chơi bóng bàn

b)

chơi cầu lông

c)

chơi đá cầu

d)

chơi bóng đá

13.

chơi bóng rổ

(a)  

14.

chơi bóng chuyền

(a)  

15.

He is _________

a)

study

b)

playing

c)

studying

d)

languages

16.

Chọn từ có nghĩa khác các từ còn lại

a)

A. game

b)

B. soccer

c)

C. volleyball

d)

D. housework

17.

Chọn 1 từ có nghĩa khác các từ còn lại

a)

A. pencil case

b)

B. pen

c)

C. chess

d)

D. compass

18.
a)

talk with family

b)

talk with friends

c)

play with friends

19.

What are they doing?

They are __________ with friends

a)

play

b)

playing

c)

talk

d)

talking

20.
a)

play chess

b)

play badminton

c)

play volleyball

d)

play soccer

21.

Do you want to _____________?

a)

eat snacks

b)

ate snacks

c)

eating

22.

What are they ____________?

a)

do

b)

doing

c)

does

d)

did

23.

They __________ playing badminton

a)

is

b)

am

c)

are

d)

it

24.

Do you __________ to play chess?

a)

want

b)

wants

c)

wanted

d)

wan

25.

Do you want to jump rope?

________, thanks

a)

Yes

b)

No

26.

Do you want to swim?

_____________, sure

a)

No

b)

Yes

27.

"Nhảy dây" là gì?

a)

jum rope

b)

jump rope

c)

jump

d)

rope

28.

They ____________________ chess

a)

is playing

b)

are playing

c)

are play

d)

is play

29.

làm dự

(a)  

30.

đọc sách

(a)  

31.

đọc truyện

(a)  

32.

chơi đá bóng

(a)  

33.

chơi đàn ghi ta

(a)  

34.

vui vẻ

(a)  

35.

tốt cho làm việc

(a)  

36.

hấp dẫn

(a)  

37.

hữu ích

(a)  

38.

Nhảy

(a)  

39.

hát

(a)  

40.

vẽ

(a)  

41.

chơi cờ

(a)  

42.

chơi bóng rổ

a)

play badminton

b)

play volleyball

c)

play basketball

d)

play soccer

43.

play badminton

a)

chơi cầu lông

b)

chơi nhảy dây

c)

chơi đá bóng

d)

chơi bóng chuyền

44.

Tôi có thể đạp xe.

a)

I can ride a horse.

b)

I can ride a bike.

c)

I can't ride a bike.

45.

can not =

a)

can't

b)

can n't

c)

can'n

46.

Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. PLAY CHESS

b)

B. PLAY FOOTBALL

c)

C. PLAY TENNIS

47.

I can................

a)

play football

b)

skip

c)

ride a bike

d)

read book

48.

môn này ai cao mới chơi được nha

a)

basketball

b)

P.E

c)

table tennis

d)

maths

49.

Do you know this sport

a)

table tennis

b)

tenis

c)

I.T

d)

tennis

50.

WHAT IS THIS SPORT?

a)

SWIM BALL

b)

FOOTBALL WATER

c)

WATER HANDBALL

d)

SWIMMMING

51.

Từ nào có nghĩa là "môn thể thao đạp xe"?

a)

cycling

b)

motor-racing

c)

car-racing

52.

Which is the picture of "Basketball?"

a)
b)
c)
d)
53.

What is this sport?

a)

Skipping

b)

Running

c)

Cycling

d)

Gymnastic

54.

"Football" means:

a)

Bóng chuyền

b)

Bóng đá

c)

Cờ vua

d)

Bơi lội

55.

Which is not a kind of sport?

a)

Swimming

b)

Baseball

c)

Shopping

d)

Cricket

56.

roller blading

a)

trượt patin

b)

bắn bi-a

c)

chạy điền kinh

d)

nhày bungee

57.

Đây là môn thể thao nào?

a)

roller blading

b)

billiards

c)

karate

d)

golf

58.

chơi bóng rổ

a)

play badminton

b)

play volleyball

c)

play basketball

d)

play soccer

59.

play badminton

a)

chơi cầu lông

b)

chơi nhảy dây

c)

chơi đá bóng

d)

chơi bóng chuyền

60.

tennis

a)

quần vợt

b)

môn thể dục nhịp điệu

c)

môn bóng chuyền

d)

môn võ Ka-ra-tê

61.

volleyball

a)

quần vợt

b)

môn thể dục nhịp điệu

c)

môn bóng chuyền

d)

môn võ Ka-ra-tê

62.

What sport is this?

a)

Football

b)

Soccer

c)

Fenceing

d)

Volleyball

63.

What sport is this?

a)

Basketball

b)

Baseball

c)

Badminton

d)

Boxing

64.

Table tennis

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

d)

Bóng chuyền

65.

Fill in the blank

_olleyball

a)

V

b)

P

c)

D

d)

C

66.

Which sports are outside sports (Môn thể thao nào là môn thể thao ngoài trời?)

a)

Badminton

b)

Football

c)

Chess

d)

Basketball

67.

Which is the picture of "Basketball?"

a)
b)
c)
d)
68.

Từ đồng nghĩa của "Ping pong"?

a)

Tennis

b)

Volleyball

c)

Chess

d)

Table tennis

69.

He often ... swimming

a)

Does

b)

Plays

c)

Do

d)

Goes

70.

He is playing ...

a)

Chess

b)

Football

c)

Golf

d)

Basketball

71.

tennis

a)

quần vợt

b)

môn thể dục nhịp điệu

c)

môn bóng chuyền

d)

môn võ Ka-ra-tê

72.

trường học

(a)  

73.

phòng âm nhạc

(a)  

74.

phòng máy tính

(a)  

75.

thư viện

(a)  

76.

phòng nghệ thuật

(a)  

77.

tầng trệt/tầng hầm(dưới tầng 1)

(a)  

78.

tầng 1.

(a)  

79.

tầng 2.

(a)  

80.

tầng 3.

(a)  

81.

đi lên cầu thang.

(a)  

82.

đi xuống cầu thang.

(a)  

83.

đi dọc cầu thang và rẽ trái.

(a)  

84.

đi dọc cầu thang và rẽ phải.

(a)  

85.

ở bên trái.

(a)  

86.

ở bên phải.

(a)  

87.

giáo viên

(a)  

88.

người viết văn.

(a)  

89.

thông minh.

(a)  

90.

chơi tennis.

(a)  

91.

chơi bóng chày.

(a)