wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bảng nhân, bảng chia 2,3,4,5

Total questions: 50

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép tính 16 : 4 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

2.

Kết quả phép tính 18 : 3 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

3.

5 x 3 = ....... , kết quả của phép tính là:

a)

2

b)

8

c)

15

d)

12

4.

4 x ...... = 32 ; số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

28

b)

8

c)

18

d)

10

5.

5 x 6 = .... ?

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

6.

4 x 8 =

a)

28

b)

36

c)

32

d)

24

7.

21 : 3 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

5 x 6 =

a)

30

b)

35

c)

39

d)

40

9.

3 x 7 =

a)

21

b)

18

c)

24

d)

27

10.

4 x 7 =

a)

13

b)

24

c)

27

d)

28

11.

4 x 6 =

a)

20

b)

24

c)

28

d)

32

12.

2 x 7 =

a)

21

b)

14

c)

28

d)

27

13.

6x6

a)

12

b)

30

c)

36

d)

1

14.

6x8

a)

14

b)

24

c)

48

d)

42

15.

Kết quả phép tính 16 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

16.

Kết quả phép tính 16 : 4 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

17.

Kết quả phép tính 20 : 5 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

18.

Kết quả phép tính 3 x 7 =

a)

18

b)

21

c)

24

d)

27

19.

Kết quả phép tính 35: 5=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

20.

Kết quả phép tính 40: 4=

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

21.

Kết quả phép tính 3 x 5=

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

22.

Kết quả phép tính 24: 4=

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

23.

Kết quả phép tính 27: 3=

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

24.

28 : 4

(a)  

25.

2 x 7

(a)  

26.

32 : 4

(a)  

27.

Phép chia nào dưới đây không chính xác?

a)

32 : 4 = 8

b)

24 : 4 = 7

c)

12 : 3 =4

d)

21 : 3 = 7

28.

Em hãy điền số thích hợp vào chỗ trống:

5 x (a)   = 40

29.

5 x 5 =

a)

12

b)

25

c)

số 8

d)

9

30.

30: 5 =

a)

5

b)

6

c)

4

d)

2

31.

2 X 8 =?

a)

10

b)

16

c)

18

d)

13

32.

40: 5 =

a)

số 8

b)

12

c)

15

d)

17

33.

9 X 4 =

a)

36

b)

37

c)

28

d)

30

34.

Kết quả phép tính 16 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

35.

10 : 5 = ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

5

36.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5 x 2 ... 20 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào đúng

37.

Mẹ có 14 chiếc kẹo, chia đều cho 2 anh em. Hỏi mỗi anh em được mấy chiếc kẹo?

a)

10 chiếc kẹo

b)

7 chiếc kẹo

c)

12 chiếc kẹo

d)

16 chiếc kẹo

38.

Viết phép tính để tìm số chân gà trong hình vẽ.

a)

10 : 5 = 2 (con gà)

b)

10 : 2 = 5 (con gà)

c)

2 x 5 = 10 (chân gà)

d)

5 x 2 = 10 (chân gà)

39.

18 : 6 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

48 : 6 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

41.

6 x 5 = ?

a)

24

b)

30

c)

36

d)

42

42.

6 x 7 = ?

a)

48

b)

36

c)

42

d)

30

43.

6 x 0 = ?

a)

6

b)

1

c)

2

d)

0

44.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6 x … = 36

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

45.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

… : 6 = 4

a)

24

b)

30

c)

36

d)

42

46.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

… : 6 = 9

a)

69

b)

96

c)

48

d)

54

47.

42 : 6 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

48.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6 x … = 24

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

49.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

… : 6 = 5

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

50.

Một đội công nhân trồng được 54 cây xanh ở công viên thành phố. Đội đó trồng cây thành các hàng, mỗi hàng có 6 cây. Hỏi đội công nhân đó trồng được bao nhiêu hàng cây?

a)

6 hàng cây

b)

7 hàng cây

c)

8 hàng cây

d)

9 hàng cây