Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

be de

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chất hữu cơ nào là sản phẩm của quá trình quang hợp ở thực vật?

a)

protein

b)

carbohydrate

c)

nuleic acid

d)

lipid

2.

Lá cây có màu xanh lục vì

a)

diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

3.

Các sắc tố quang hợp định vị tại

a)

màng thylacoid.

b)

màng ngoài lục lạp.

c)

chất nền.

d)

màng trong lục lạp.

4.

Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là

a)

diệp lục a.

b)

diệp lục b.

c)

diệp lục a, b.

d)

diệp lục a, b và carôtenoit.

5.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a)

Tích lũy năng lượng

b)

Tạo chất hữu cơ

c)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường

d)

Điều hòa không khí

6.

Khi nói về điểm giống nhau giữa quá trình cố định CO2 ở 2 nhóm thực vật CAM, C4, điều nào sau đây là sai?

a)

Đều diễn ra vào ban ngày

b)

Đều gồm 2 chu trình C4 và C3

c)

Sản phẩm quang hợp đầu tiên

d)

Chất nhận CO2 đầu tiên

7.

Trong các phát biểu sau:

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

(5) Điều hòa không khí

Những nhận định đúng về vai trò của quang hợp là?

a)

1, 3, 5

b)

2, 3

c)

1, 2, 3, 5

d)

2, 3, 4

8.

Sản phẩm của pha sáng quang hợp gồm có

a)

ATP, NADPH và CO2

b)

ATP, NADPH và O2

c)

ATP, NADP+ và O2

d)

ATP và NADPH

9.

Pha sáng của quang hợp sử dụng nguyên liệu là

a)

CO2 và ATP

b)

nước và NADPH

c)

nước và CO2

d)

nuớc, ADP và NADP+

10.

Trong quang họp, ôxi được tạo ra từ phản ứng nào

a)

Quang phân li nước

b)

Phân giải ATP

c)

Oxy hoá glucose

d)

Khử CO2

11.

Ở thực vật, pha tối quang hợp diễn ra tại đâu

a)

Màng thylakoid

b)

Trong tế bào chất

c)

Chất nền lục lạp

d)

Màng ngoài lục lạp

12.

Hoạt động nào sau đây diễn ra trong pha tối quang hợp

a)

Đồng hóa CO2 thành carbohydrate

b)

Tổng hợp nhiều phân tử ATP

c)

Giải phóng oxygen ra khí quyển

d)

Giải phóng diện từ từ quang phân li nuớc

13.

Năng lượng cung cấp cho các hoạt động của pha tối có nguồn gốc từ đâu?

a)

Từ pha sáng

b)

Từ ti thể

c)

Từ ánh sáng mặt trời

d)

Từ ti thể và pha sáng

14.

Ở pha tối của quang hợp, chu trình calvin đã diễn ra ở các nhóm hay các nhóm thực vật nào?

a)

Chỉ ở nhóm thực vật CAM

b)

Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM

c)

Ở nhóm thực vật C4 và CAM

d)

Chỉ ở nhóm thực vật C3

15.

Pha tối quang hợp của nhóm hay các nhóm thực vật nào chỉ xảy ra theo chu trình Calvin?

a)

Nhóm thực vật CAM

b)

Nhóm thực vật C4 và CAM

c)

Nhóm thực vật C4

d)

Nhóm thực vật C3

16.

Thực vật C3 được phân bố như thế nào?

a)

Phân bố rộng rãi trên trái đất

b)

Chỉ sống ở vùng hàn đới

c)

Sống ở vùng nhiệt đới

d)

Sống ở vùng sa mạc

17.

Những cây thuộc thực vật C4 là

a)

Lúa, khoai, sắn và đậu

b)

Mía, ngô, cỏ lồng vực và cỏ gấu

c)

Dứa, xương rồng và thuốc bông

d)

Rau dền, kê và các loại rau

18.

Chu trình C4 của thực vật CAM xảy ra ở đâu

a)

Tế bào bao bó mạch và tế bào mô giậu

b)

Tế bào bao bó mạch

c)

Tế bào mô giậu

d)

Tế bào mô khuyết

19.

Hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM có tác dụng chủ yếu là

a)

tăng cường quang hợp

b)

hạn chế sự mất nước

c)

tăng cường sự hấp thụ nước của rễ

d)

tăng cường CO2 vào lá

20.

Đặc điểm của thực vật CAM khác với C3 và C4 là

a)

có 2 loại lục lạp tế bào bao bó mạch và tế bào mô giậu

b)

có 1 loại lục lạp trong tế bào mô giậu

c)

chỉ thực vật CAM có quá trình cố định CO2 theo 2 chu trình khác nhau

d)

có quá trình cố định CO2 xảy ra vào ban đêm

21.

Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4, CAM giống và khác nhau như thế nào

a)

giống nhau ở pha sáng và pha tối

b)

khác nhau ở pha sáng và pha tối

c)

giống nhau ở pha tối, khác nhau ở pha sáng

d)

giống nhau ở pha sáng, khác nhau ở pha tối

22.

Vai trò của pha sáng quang hợp là

a)

sự chuyển năng lượng từ các sắc tố phụ sang diệp lục a

b)

hấp thụ hóa năng và chuyển thành quang năng

c)

giải phóng điện tử từ quá trình quang phân li nước

d)

tạo thành hóa năng dạng ATP và NADPH

23.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp

a)

Khử CO2 thành chất hữu cơ

b)

Quang phân li nước và giải phóng O2

c)

Tổng hợp ATP và NADPH

d)

diệp lục chuyển từ dạng bình thường sang dạng kích thích

24.

Mặc dù không phụ thuộc trực tiếp vào ánh sáng nhưng các phản ứng của chu trình calvin không thường xảy ra vào ban đêm vì

a)

nồng độ CO2 giam về đêm

b)

trời quá lạnh về đêm nên các phản ứng này khó diễn ra

c)

chu trình calvin phụ thuộc vào các sản phẩm của pha sáng

d)

về đêm cây không thể sản xuất được nước cần thiết cho chu trình calvin

25.

Các tia sáng có độ dài bước sóng khác nhau tưởng không giống nhau đến cường độ quang hợp. Quang hợp mạnh nhất xảy ra tại miền ánh sáng

a)

đỏ

b)

xanh tím

c)

vàng

d)

đỏ và xanh tím

26.

Tại thời điểm bão hòa ánh sáng, nếu cường độ ánh sáng tiếp tục tăng thì

a)

cường độ quang hợp giảm

b)

cường độ quang hợp tăng

c)

cường độ quang hợp không tăng

d)

quang hợp dừng lại

27.

Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 mà tại đó

a)

cường độ quang hợp đạt tối thiểu

b)

cường độ quang hợp đạt cao nhất

c)

cường độ quang hợp thấp nhất

d)

cường độ quang hợp đạt mực trung bình

28.

Điểm bù ánh sáng là gì

a)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp

b)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp

c)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp

d)

Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp đạt cực đại

29.

Quá trình hô hấp ở thực vật diễn ra ở

a)

rễ

b)

thân

c)

lá

d)

mọi cơ quan

30.

Giai đoạn đường phân diễn ra ở

a)

ti thể

b)

tế bào chất

c)

chất nền ti thể

d)

nhân

31.

Giai đoạn đường phân không sử dụng chất nào sau đây

a)

NAD+

b)

Glucose

c)

O2

d)

ATP

32.

Quá trình đường phân 1 phân tử glucose tạo ra

a)

1 ATP

b)

2 ATP

c)

32 ATP

d)

38 ATP

33.

Người ta tiến hành thí nghiệm đánh dấu oxygen phóng xạ (O18) vào phân tử glucose, sau đó sử dụng phân tử glucose này để làm nguyên liệu hô hấp thì oxygen phóng xạ sẽ được tìm thấy ở sản phẩm nào sau đây của trình hô hấp

a)

ATP

b)

NADH

c)

H2O

d)

CO2

34.

Trong hô hấp nội bào, chuỗi vận chuyển điện tử diễn ra ở đâu

a)

màng trong ti thể

b)

màng ngoài ti thể

c)

tế bào chất

d)

chất nền

35.

Hô hấp diễn ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có hoạt động sinh lý mạnh như

a)

hạt đang nảy mầm và hoa đang nở

b)

cây ngập úng

c)

hạt bị ngâm vào nước

d)

hạt giống trữ trong kho

36.

Khi nói về hô hấp kỵ khí bằng con đường lên men, điều nào sau đây là không đúng?

a)

diễn ra trong môi trường thiếu oxygen

b)

đường được phân giải hoàn toàn

c)

năng lượng sản sinh ra ít

d)

sản phẩm là rượu ethanol hoặc lactate

37.

Ở thực vật, trường hợp nào sau đây có thể xảy ra sự lên men

a)

Cây bị khô hạn

b)

Cây sống nơi ẩm ướt

c)

Cây bị ngập úng

d)

Cây sống bám kí sinh hoặc kí sinh

38.

Giai đoạn chung của quá trình hô hấp kị khí và hiếu khí là

a)

chuỗi truyền electron

b)

chu trình krebs

c)

đường phân

d)

tổng hợp acetyl-CoA.

39.

Ở thực vật, lên men pyruvic acid tạo ra sản phẩm nào

a)

chỉ rượu ethanol

b)

rượu ethanol hoặc lactate

c)

chỉ lactate

d)

rượu ethanol và lactate

40.

Trong các loại hạt của cùng 1 cây sau đây, loại hạt nào có cường độ hô hấp thấp nhất

a)

Hạt đã phơi khô để ngoài không khí

b)

hạt đã luộc chín

c)

hạt đang nảy mầm

d)

hạt đã phơi khô và bọc kín

41.

các giai đoạn của quá trình hô hấp ở thực vật được diễn ra theo các giai đoạn nào

a)

oxi hóa pyruvic acid và chu trình krebs -> đường phân -> chuỗi truyền electron hô hấp

b)

đường phân -> oxi hóa pyruvic acid và chu trình krebs -> chuỗi truyền electron hô hấp

c)

oxi hóa pyruvic acid và chu trình krebs -> chuỗi truyền electron hô hấp -> đường phân

d)

oxi hóa pyruvic acid -> đường phân -> chu trình krebs và chuỗi truyền electron hô hấp

42.

Quá trình lên men ở thực vật tạo ra sản phẩm là

a)

Ethanol, CO2 và năng lượng

b)

Ethanol, CO2 hoặc lactic acid

c)

Ethanol + năng lượng

d)

Lactic acid + năng lượng

43.

Hàm lượng CO2 có quan hệ như thế nào với hô hấp

a)

Nếu nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp

b)

Nếu nồng độ CO2 cao thúc đẩy hô hấp tăng mạnh

c)

Nếu nồng độ CO2 cao cường độ hô hấp không thay đổi

d)

nếu nồng độ CO2 thấp sẽ ức chế hô hấp

44.

Hàm lượng O2 có quan hệ như thế nào với quá trình hô hấp ở rễ cây

a)

Nếu nồng độ O2 thấp rễ cây sẽ chuyển sang quá trình lên men

b)

Nếu nồng độ O2 cao sẽ thúc đẩy hô hấp tăng mạnh

c)

Nếu nồng độ O2 cao cường độ hô hấp không thay đổi

d)

Nồng độ O2 không ảnh hưởng đến cường độ hô hấp

45.

Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng

a)

25C - 30C

b)

30C - 35C

c)

20C - 25C

d)

35C - 40C

46.

Giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất của quá trình hô hấp hiếu khí là

a)

chuỗi truyền electron

b)

đường phân

c)

chu trình kreb

d)

oxi hóa pyruvic acid thành acetyl - coA