wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Vật Lý 11

Total questions: 60

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ A (hay xmax), li độ, vận tốc v và tần số góc của chất điểm dao động điều hoà là

a)

A²= x²+ ω\omega ² v²

b)

A²= v²+ ω\omega ² x²

c)

A²= v²+ x²/ ω\omega ²

d)

A²= x²+ v²/ ω\omega ².

2.

Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi

a)

cùng pha với li độ.

b)

sớm pha so với li độ.

c)

ngược pha π/ với li độ.

d)

.lệch pha π/2 so với li độ.

3.

Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng

a)

1

b)

0,5

c)

.3

d)

2

4.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hoà có dạng x= Acos (ωt + φ ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

.vmax = Aω

b)

vmax = Aω²

c)

vmax = 2Aω

d)

vmax = A²ω

5.

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x= 5cos2πt ( cm ) , chu kì dao động của chất điểm là

a)

T = 0,5s.

b)

T = 2s.

c)

.T = 1s.

d)

T = 1,5s.

6.

Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12cm. Biên độ dao động của vật là

a)

A = 12cm.

b)

A = -6cm.

c)

.A = 6cm.

d)

A = -12cm.

7.

Một chất điểm dao động điều hòa trong thời gian 1 phút thực hiện 240 dao động. Tần số dao động của chất điểm là

a)

2Hz

b)

.4Hz

c)

5Hz

d)

3Hz

8.

Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 8cm, trong thời gian 1 phút chất điểm thực hiện 40 lần dao động. Chất điểm có vận tốc cực đại là

a)

.vmax= 33,5

b)

vmax= 1,91

c)

vmax = 320

d)

vmax =

9.

Một điểm chuyển động tròn đều với tốc độ dài 0,60 trên một đường tròn đường kính 0,40m. Hình chiếu của nó lên một đường kính dao động điều hoà với biên độ, chu kì và tần số là

a)

0,20m ; 2,1s ; 3,0 rad.

b)

0,40m ; 2,1s ; 3,0 rad

c)

0,20m ; 0,48s ; 3,0rad

d)

0,20m ; 4,2s ; 1,5rad

10.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Trong dao động điều hòa li độ cùng pha với vận tốc

b)

Trong dao động điều hòa vận tốc cùng pha với gia tốc

c)

Trong dao động điều hòa gia tốc ngược pha với vận tốc

d)

Trong dao động điều hòa li độ vuông pha với vận tốc.

11.

Chọn phát biểu đúng

a)

Trong dao động điều hòa li độ cùng pha với vận tốc

b)

Trong dao động điều hòa vận tốc cùng pha với gia tốc

c)

Trong dao động điều hòa gia tốc ngược pha với li độ.

d)

Trong dao động điều hòa li độ cùng pha với vận

12.

Một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là chuyển động?

a)

nhanh dần

b)

chậm dần đều

c)

chậm dần.

d)

nhanh dần đều

13.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Trong dao động điều hòa li độ ngược pha với vận tốc.

b)

Trong dao động điều hòa vận tốc cùng pha với gia tốc

c)

Trong dao động điều hòa gia tốc ngược pha với li độ.

d)

Trong dao động điều hòa li độ cùng pha với vận tốc.

14.

Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

b)

Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng

d)

Vectơ vận tốc của vật đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng.

15.

Chọn phát biểu đúng

a)

Trong dao động điều hòa li độ cùng pha với vận tốc.

b)

Trong dao động điều hòa vận tốc ngược pha với gia tốc.

c)

Trong dao động điều hòa gia tốc lệch pha π/2 với vận tốc

d)

Trong dao động điều hòa li độ ngược pha với vận tốc.

16.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi?

a)

cùng pha với li độ.

b)

sớm pha π/2 so với li độ.

c)

ngược pha với li độ

d)

trễ pha π/2 so với li độ.

17.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x = 6cos(10t), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Độ dài quỹ đạo của vật bằng?

a)

6 cm.

b)

0,6 cm.

c)

12 cm

d)

24 cm.

18.

Xác định biên độ dao động của một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω = π rad/s. Biết rằng khi vật có vận tốc là 3π cm/s thì gia tốc của nó là 40 cm/s²?

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm.

d)

6 cm

19.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x= 5cos ( ωt + 0,5π ) cm. Pha ban đầu?

a)

π

b)

0,5π.

c)

0,25π

d)

1,5π

20.

Chất điểm dao động theo phương trình x= 6cos ( ωt ) . Dao động của biên của chất điểm có biên độ là

a)

2cm

b)

6cm.

c)

3cm

d)

12cm

21.

Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức

a)

a = ωx.

b)

a =-ωx.

c)

a = ω²x.

d)

a = -ω²x

22.

Vận tốc cực đại của một vật dao động điều hòa là 1m/s và gia tốc cực đại của nó là 1,57 m/s2. Chu kì dao động của vật là:

a)

4 s

b)

2 s.

c)

6,28 s.

d)

3,14 s.

23.

Phương trình li độ của vật dao động được cho bởi x= 5cos ( 2πt + π/2 ) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

10π cm/s.

b)

20π cm/s

c)

30π cm/s

d)

40π cm/s

24.

Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 8cm, trong thời gian 1 phút chất điểm thực hiện được 40 lần dao động. Chất điểm có vận tốc cực đại là

a)

vmax = 1,91cm/s.

b)

vmax = 33,5cm/s

c)

vmax = 320cm/s.

d)

vmax = 5cm/s.

25.

Một vật dao động điều hòa có phương trình : x = 2cos(2πt - π/6) (cm, s) Li độ và vận tốc của vật lúc t = 0,25s là

a)

1cm ; ±2π√3.(cm/s)

b)

1,5cm ; ±π(cm/s).

c)

0,5cm ; ±cm/s.

d)

1cm ; ± π cm/s.

26.

Một vật dao động điều hòa có phương trình : x = 5cos(20t - π/2) (cm, s). Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật là

a)

10m/s ; 200m/s².

b)

10m/s ; 2m/s².

c)

100m/s ; 200m/s².

d)

1m/s ; 20m/s²

27.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20cm/s. Khi chất điểm đi qua vị trí gia tốc có độ lớn cm40√3/s² thì tốc độ của nó là 10 cm/s. Chiều dài quỹ đạo của chất điểm là

a)

10 cm.

b)

5 cm

c)

16 cm .

d)

20.

28.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Biết phương trình vận tốc của chất điểm là v = 20πcos(2πt + π/6) cm/s. Phương trình dao động của chất điểm có dạng

a)

x = 10cos(2πt − π/3) (cm)

b)

x = 10cos(2πt + 2π/3) (cm).

c)

x = 20cos(2πt + 5π/6) (cm).

d)

x = 20cos(2πt + π/3) (cm).

29.

Một dao động điều hòa có vận tốc và tọa độ tại thời điểm t1 và t2 tương ứng là: v1 = 20cm/s; x1 = 8√3cm và v2 = 20√2cm/s ; x2 = 8√2cm. Vận tốc cực đại của dao động là

a)

40cm/s.

b)

80cm/s

c)

40cm√2/s

d)

40cm/s

30.

Một con lắc dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là bao nhiêu?

a)

94%.

b)

3%

c)

9%.

d)

6%.

31.

Một con lắc gõ giây (coi như một con lắc đơn) có chu kì là 2,00s. Tại nơi có gia tốc trọng trường là g = 9,8m/s² thì chiều dài của con lắc đó là bao nhiêu?

a)

96,6m.

b)

3,12m.

c)

0,993m

d)

0,040m.

32.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Lò xo có độ cứng k = 40N/ . Khi vật m của con lắc qua vị trí có li độ x = - 2cm thì thế năng của con lắc là

a)

Et = 8mJ.

b)

Et = -8mJ

c)

Et = 16mJ

d)

Et = -16mJ

33.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20N/m và viên bi có khối lượng 0,2kg dao động điều hoà. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là và . Biên độ dao động của viên bi là

a)


434\sqrt[]{3} cm

b)

16cm.

c)

4cm

d)

10310\sqrt[]{3} cm

34.

Một con lắc lò xo có cơ năng W = 0,9 J và biên độ dao động A = 15 cm. Hỏi động năng của con lắc tại li độ x = - 5 cm là bao nhiêu?

a)

1,2J

b)

0,3J

c)

0,6J

d)

0,8J.

35.

Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không giãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc có biểu thức là

a)

mgl(1-cosa).

b)

mgl(3-2cosa)

c)

mgl(1+cosa)

d)

mgl(1-sina)

36.

Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 2s, lấy . Năng lượng dao động của vật là:

a)

E = 60kJ

b)

E = 6mJ.

c)

E = 60J

d)

E = 6J

37.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

b)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

c)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

d)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

38.

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hoà theo phương trình với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

a)

0,50s

b)

1,50s

c)

0,25s.

d)

1,00s

39.

Một con lắc đơn có chiều dài 44cm, được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh xe của toa xe gặp chổ nối giữa hai thanh ray. Chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m. Lấy . Con lắc dao động mạnh nhất khi tàu chạy thẳng đều với vận tốc

a)

v=10.7 km/h

b)

v=34 km/h.

c)

v=106 km/h

d)

v=45 km/h

40.

Một con lắc đơn có chu kỳ dao động là 2s. Biết rằng biên độ dao động lúc đầu là 10cm và năng lượng dao động sau mỗi chu kỳ giảm 5%. Hỏi sau bao lâu thì biên độ dao động của nó còn 5cm.

a)

54s.

b)

60s

c)

45s

d)

64s

41.

Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là

a)

5 hz.

b)

10 hz

c)

5 π\pi hz

d)

10 π\pi hz

42.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 8cm, chu kỳ là 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đạt li độ cực đại.

a)

Phương trình dao động của vật là x = 8cos(t - /2) (cm)

b)

,Tần số góc là rad/s

c)

Pha ban đầu là rad

d)

,Pha ban đầu là 0 rad

43.

Hai vật dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn li độ phụ thuộc thời gian như hình vẽ. Từ đồ thị ta có thể kết luận:

a)

Hai dao động cùng pha

b)

, Biên độ dao động2 gấp đôi biên đô của dao động 1

c)

Dao động 1 trễ pha hơn dao động 2

d)

, Hai dao động ngược pha

44.

Khi động cơ ô tô hoạt động, pít-tông bên trong động cơ dao động lên xuống theo phương trình (x tính bằng cm, t tính bằng s)

a)

,chu kì dao động của pít-tông bằng 0,05 s

b)

Tốc độ cực đại của pit-tông bằng 480 cm/s

c)

Quãng đường mà pit-tông đi được trong 1 chu kì là 24 cm

d)

Gia tốc của pit-tông tại thời điểm bằng m/s2

45.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4πcos2πt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng.

a)

Biên độ dao động của vật bằng 4 π\pi cm

b)

,Gia tốc cực đại của chất điểm bằng 8 π\pi ^2 cm/s^2

c)

,Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ x = 0

d)

,Tại thời điểm t = 2s chất điểm có li độ 4 π\pi cm/s

46.

Cho đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật dao động điều hòa như hình vẽ. Biết rằng khối lượng của vật

a)

Chu kì dao động của vật bằng 0,4 s

b)

,Vận tốc cực đại của vật bằng 40 cm/s

c)

Cơ năng của con lắc bằng 160 J

d)

,Biên độ dao động của vật bằng 5 cm

47.

một con lắc lò xo gồm một lò xo và vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc động năng của con lắc Wđ vào li độ x.

a)

,Biên độ của con lắc bằng 4 cm

b)

,Khi động năng của vật bằng 10 mJ thì thế năng của con lắc bằng 22 mJ

c)

Tần số góc của con lắc là 40 rad/s

d)

Biết tại thời điểm vật có li độ cực đại, thời điểm vật qua vị trí có động năng bằng 3 thế năng lần thứ 2024 bằng 506 T (T là chu kì dao động)

48.

Đồ thị động năng theo thời gian của một vật có khối lượng 0,4 kg dao động điều hòa. Tại thời điểm ban đầu vật đang chuyển động theo chiều dương. Lấy . Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào ĐÚNG, phát biểu nào SAI?

a)

Biên độ dao động của vật là 5 cm

b)

Tần số dao động của vật là πHz

c)

,Pha ban đầu của dao động là - π\pi /3 rad

d)

,Thời điểm đầu tiên vật đi qua vị trí có động năng cực đại bằng 5/12 s

49.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình (cm)

a)

,Chu kỳ dao động của vật là T = 0,5s

b)

Quãng đường đi được trong 1 chu kỳ là 8cm

c)

,Tại thời điểm t = 0, vật ở x = +2cm và đang chuyển động theo chiều âm

d)

Thời gian để vật đi qua vtcb lần đầu tiên kể từ thời điểm ban đầu là 1/12 (s)

50.

Đồ thị li độ theo thời gian của một chất điểm dao động điều hoà được mô tả như hình dưới.

a)

Từ đồ thị ta có: A = 20cm, T = 0,08s ;

b)

,Khi t=0:φ=±π(rad)

c)

Phương trình dao động x=20cos(25πt±π)(cm).

d)

,t1 = 0,4s: x1= 20 cm; t2 = 0,6s: x2= 0 cm; t3 = 0,8s: x3= -20cm

51.

Một có khối lượng 200g dao động điều hòa với tần số f = 1Hz. Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ x = 5cm, với tốc độ (cm/s) theo chiều dương.

a)

Tần số góc của dao động là = 2π (rad/s)

b)

,Biên độ dao động là

A=5 2\sqrt[]{2} cm

c)

Phương trình dao động:

x=5 2\sqrt[]{2} cos(2πt+π/4)cm

d)

Phương trình gia tốc và vận tốc:

v=10 2\sqrt[]{2} πcos(2πt+3π/4) cm/s

a=20 2\sqrt[]{2} π^2cos(2πt) cm/s

52.

Phương trình dao động điều hoà là . Tính

4 lines
53.

Phương trình dao động điều hoà là . Tính thời gian để vật đi được quãng đường 10 cm kể từ thời điểm .

4 lines
54.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + π/2) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = ¼ s, chất điểm có li độ bằng bao nhiêu?

4 lines
55.

Cho 2 dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 10cos(100πt − 0,5π) (cm), x2 = 10cos(100πt + 0,5π) (cm). Xác định độ lệch pha của 2 dao động có độ lớn.

4 lines
56.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc là 10 rad/s. Khi vật cách vị trí cân bằng 9 cm thì tốc độ của vật là 120 cm/s. Biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu cm?

4 lines
57.

Một vật dao động điều hòa với vận tốc có độ lớn cực đại là 50 cm/s và gia tốc có độ lớn cực đại là 1 m/s2. Tần số góc của vật dao động bằng bao nhiêu rad/s?

4 lines
58.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Tại thời điểm t1, t2 vận tốc và gia tốc của chất điểm tương ứng là cm/s; a1 = -1 m/s2; v2 = -10 cm/s; a2 = m/s2. Tốc độ cực đại của vật bằng bao nhiêu cm/s?

4 lines
59.

Một vật nhỏ có khối lượng 2 kg dao động động điều hòa với tần số góc π (rad/s). Khi pha dao động là thì vận tốc của vật là -20√3 cm/s. Lấy π2 = 10 . Khi vật qua vị trí có li độ 3π (cm) thì động năng của con lắc bằng bao nhiêu J?

4 lines
60.

Một chất điểm có khối lượng 160 g đang dao động điều hòa. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động năng Wđ của chất điểm theo thời gian t. Lấy π²= 10 . Biên độ dao động của chất điểm bằng bao nhiêu cm?

4 lines