WorksheetsBẩy hằng đẳng thức đáng nhớ
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Hằng đẳng thức bậc hai là gì?
(a + b)² = a² + 2ab + b²
(a + b)² = a² + b²
(a - b)² = a² + 2ab + b²
(a + b)² = a² - 2ab + b²
Cho ví dụ về hằng đẳng thức bậc hai.
a^2 + 2ab + b^2 = (a + b)^2
a^2 - 2ab + b^2 = (a - b)^2
a^2 - b^2 = (a - b)(a + b)
a^2 + b^2 = (a + b)^2
Hằng đẳng thức bậc ba có dạng như thế nào?
a^3 + b^3 = (a - b)(a^2 + ab + b^2)
a^3 + b^3 = (a + b)(a^2 - ab + b^2)
a^3 + b^3 = (a + b)(a^2 + ab + b^2)
a^3 + b^3 = a^3 + b^3 + 0
Viết hằng đẳng thức bậc ba của a và b.
(a + b)^3 = a^3 + 3ab + b^3
(a + b)^3 = a^3 + 2a^2b + 2ab^2 + b^3
(a + b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3
(a + b)^3 = a^3 + 3a^2b + b^3
Hằng đẳng thức tổng quát là gì?
Hằng đẳng thức tổng quát là một định lý trong hình học.
Hằng đẳng thức tổng quát là một phương pháp giải bài toán số học.
Hằng đẳng thức tổng quát là một công thức hóa học.
Hằng đẳng thức tổng quát là một biểu thức toán học thể hiện mối quan hệ giữa các đại lượng.
Nêu ví dụ về hằng đẳng thức tổng quát.
(a + b)(a - b) = a² - b²
(a - b)² = a² - 2ab + b²
(a + b)² = a² + 2ab + b²
(a + b)³ = a³ + 3a²b + 3ab² + b³
Hằng đẳng thức phân phối được sử dụng như thế nào?
Hằng đẳng thức phân phối chỉ áp dụng cho số nguyên.
Hằng đẳng thức phân phối không liên quan đến phép toán.
Hằng đẳng thức phân phối chỉ được sử dụng trong hình học.
Hằng đẳng thức phân phối được sử dụng để phân phối phép toán qua phép toán khác.
Cho ví dụ về hằng đẳng thức phân phối.
a + (b * c) = a + b * c
(a + b) * c = a * c + b * c
a * (b + c) = a * b + a * c
a * (b - c) = a * b - a * c
Hằng đẳng thức lập phương là gì?
(a + b)³ = a³ + 3a²b + 3ab² + b³
(a + b)³ = a³ + b³
(a + b)² = a² + 2ab + b²
(a + b)³ = a³ + 3ab + b³
Viết hằng đẳng thức lập phương của a và b.
(a + b)³ = a³ + 3ab² + b³
(a + b)³ = a³ + 3a²b + 3ab² + b³
(a + b)³ = a³ + 2a²b + 2ab² + b³
(a + b)³ = a³ + 3a²b + b³
Hằng đẳng thức hiệu hai bình phương có công thức gì?
a^2 - b^2 = (a - b)(a + b)
(a - b)^2 = a^2 - b^2
a^2 + b^2 = (a - b)(a + b)
a^2 - b^2 = a^2 + b^2
Cho ví dụ về hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.
a^2 + b^2 = (a + b)(a - b)
a^2 - b^2 = a^2 + b^2
a^2 - b^2 = (a - b)(a + b)
(a - b)^2 = a^2 - 2ab + b^2
Hằng đẳng thức bậc hai có ứng dụng gì trong giải toán?
Hằng đẳng thức bậc hai chỉ áp dụng cho hình học.
Hằng đẳng thức bậc hai không có ứng dụng trong toán học.
Hằng đẳng thức bậc hai chỉ dùng để tính diện tích hình tròn.
Hằng đẳng thức bậc hai được sử dụng để giải phương trình bậc hai và đơn giản hóa biểu thức.
Hằng đẳng thức bậc ba có ứng dụng gì trong giải toán?
Hằng đẳng thức bậc ba chỉ áp dụng cho phương trình bậc hai.
Hằng đẳng thức bậc ba không có ứng dụng trong toán học.
Hằng đẳng thức bậc ba chỉ dùng để tính diện tích hình học.
Hằng đẳng thức bậc ba có ứng dụng trong việc giải phương trình bậc ba và phân tích đa thức.
So sánh hằng đẳng thức bậc hai và bậc ba.
Hằng đẳng thức bậc hai và bậc ba đều có 2 nghiệm.
Hằng đẳng thức bậc hai có 1 nghiệm, bậc ba có 4 nghiệm.
Hằng đẳng thức bậc hai có 2 nghiệm, bậc ba có 3 nghiệm.
Hằng đẳng thức bậc hai có 3 nghiệm, bậc ba có 2 nghiệm.
