wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 15 PHÚT KHTN SINH 9

Total questions: 20

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nếu không xảy ra sai sót, kết thúc quá trình tái bản, từ 1 DNA thường tạo ra bao nhiêu DNA mới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 2: Kết quả của quá trình tái bản DNA là tạo ra

a)
  1. 2 phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ.

b)
  1. 2 phân tử DNA con giống hệt DNA mẹ.

c)
  1. 2 phân tử DNA con dài hơn DNA mẹ.

d)
  1. 2 phân tử DNA con ngắn hơn DNA mẹ.

3.

Câu 3: Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành

  1. cùng chiều tháo xoắn của DNA.

  2. cùng chiều với mạch khuôn.

  3. theo chiều 3’ đến 5’.

  4. theo chiều 5’ đến 3’.

a)
  1. cùng chiều tháo xoắn của DNA.

b)
  1. cùng chiều với mạch khuôn.

c)
  1. theo chiều 3’ đến 5’.

d)
  1. theo chiều 5’ đến 3’.

4.

Câu 4: Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành có đặc điểm

a)
  1. chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc.

b)
  1. một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn.

c)
  1. theo chiều 3’ đến 5’.  

d)
  1. được nối lại với nhau nhờ enzyme nối hylase.

5.

Câu 5: Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?

a)
  1. A của môi trường liên kết với T mạch gốc.

b)
  1. T của môi trường liên kết với A mạch gốc.

c)
  1. U của môi trường liên kết với A mạch gốc.

d)
  1. G của môi trường liên kết với C mạch gốc.

6.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về sự kết cặp giữa các nucleotide trong quá trình nhân đôi DNA?

a)
  1. A ở môi trường tế bào chất liên kết với U ở mạch khuôn.

b)
  1. A ở môi trường tế bào chất liên kết với G ở mạch khuôn.

c)
  1. T ở môi trường tế bào chất liên kết với A ở mạch khuôn.

d)
  1. U ở môi trường tế bào chất liên kết với A ở mạch khuôn.

7.

Câu 7: Một DNA tái bản 3 lần. Số DNA con được tạo ra là

a)

2

b)

8

c)

16

d)

3

8.

Câu 8: Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là

a)
  1. A, U, G, C.

b)
  1. A, T, G, C.

c)
  1. A, D, R, T.

d)
  1. U, R, D, C.

9.

Câu 9: DNA có cấu trúc như thế nào?

a)
  1. Chuỗi xoắn kép.

b)
  1. Chuỗi xoắn đơn.

c)
  1. Chuỗi thẳng kép.

d)
  1. Chuỗi thẳng đơn.

10.

Câu 10: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử RNA?

a)
  1. Cấu tạo 2 mạch xoắn song song.

b)
  1. Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử DNA.

c)
  1. Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, C.

11.

Câu 11: Nucleic acid là từ chung dùng để chỉ cấu trúc:

a)
  1. Protein và amino acid.

b)
  1. Protein và DNA.

c)
  1. DNA và RNA.

d)
  1. RNA và protein.

12.

Câu 12: Chức năng của tRNA là

a)
  1. truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome.

b)
  1. vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.

c)
  1. tham gia cấu tạo nhân của tế bào.

d)
  1. tham gia cấu tạo màng tế bào.

13.

Câu 13: Kí hiệu của phân tử RNA thông tin là:

  1. .

a)
  1. mRNA

b)
  1. rRNA.

c)
  1. tRNA.

d)
  1. RNA.

14.

Câu 14: Để kiểm tra độ thuần chủng của cơ thể đem lai, G.Mendel đã sử dụng

a)
  1. phép lai thuận nghịch

b)
  1. phép lai khác dòng.

c)
  1. phép lai xa.

d)
  1. phép lai phân tích.

15.

Câu 15: Theo Mendel, trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1. Tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là

a)
  1. tính trạng ưu việt.

b)
  1. tính trạng lặn.

c)
  1. tính trạng trội.

d)
  1. tính trạng trung gian.

16.

Câu 16: Di truyền học là

a)

A. khoa học nghiên cứu về tính di truyền và biến dị ở các sinh vật.

b)

B. khoa học nghiên cứu về tính sinh sản và sinh trưởng ở sinh vật.

c)

C. khoa học  nghiên cứu về tính di truyền và sinh sản ở các sinh vật.

d)

D. khoa học nghiên cứu về tính sinh sản và biến dị ở các sinh vật.

17.

Câu 17: Ai là người đặt nền móng cho di truyền học?

a)

A. Charle Darwin.

b)

B. Barbara McClintock.

c)

C. Wilmut và Campbell.

d)

D. Grego Johann Mendel.

18.

Câu 18: Trong di truyền hoc, kí hiệu F2

a)
  1. thế hệ con lai đời thứ nhất.

b)
  1. thế hệ con sinh ra từ F1. 

c)
  1. thế hệ con.

d)
  1. thế hệ con sinh ra từ F1 tự thụ phấn hoặc giao phấn giữa các cá thể F1.

19.

Câu 19: Trong di truyền học, kí hiệu G là

a)
  1. kí hiệu phép lai. 

b)
  1. kí hiệu cặp bố mẹ xuất phát.  

c)
  1. kí hiệu giao tử.

d)
  1. kí hiệu thế hệ con đời thứ nhất

20.

Câu 1: Người ta đem lai cà chua quả tròn với cà chua quả tròn, F1 thu được 315 cây cà chua quả tròn và 105 cây cà chua quả bầu dục. Tỉ lệ kiểu hình của đời F1

a)

A.3 quả tròn : 1 quả bầu dục.

b)

B. 1 quả tròn : 1 quả bầu dục.

c)

C. 1 quả tròn : 3 quả bầu dục.

d)

D. 3 quả tròn : 2 quả bầu dục.