wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第18課 tu vung

Total questions: 40

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Bơi, bơi lội: ....

a)

あそびます

b)

およぎます

c)

おります

d)

あびます

2.

Chơi, chơi đùa: ...

a)

おります

b)

およぎます

c)

あそびます

d)

あびます

3.

Đón: ...

a)

むかえます

b)

むります

c)

もちます

d)

もらいます

4.

Mệt, mệt mỏi: ...

a)

つつみます

b)

つくります

c)

つかいます

d)

つかれます

5.

Mua sắm (nói chung): ...

a)

うんてんします

b)

けっこんします

c)

かいものします

d)

よやくします

6.

Đi dạo, tản bộ·: ...

a)

うんどうします

b)

さんぽします

c)

ざんぎょうします

d)

うんてんします

7.

Kết hôn, lập gia đình, đám cưới: ...

a)

けっこんします

b)

けこんします

c)

けいこんします

d)

けんこうします

8.

Rộng: ...

a)

まぞい

b)

ひろい

c)

しろい

d)

おそい

9.

Mỹ thuật: ...

a)

ひじゆつ

b)

びじゆつ

c)

ひじゅつ

d)

びじゅつ

10.
a)

べんきょうします

b)

そうじします

c)

ねます

d)

おきます

11.
a)

べんきょうします

b)

そうじします

c)

ねます

d)

おきます

12.

A:それはどこ( )とけいですか。

B:にほん( )です。

a)

は、の

b)

も、の

c)

の、の

13.

A:マリアさん( )おくに( )どちらですか。

B:ブラジルです。

a)

は、の

b)

の、は

c)

の、の

14.
げんきん
a)
Tiền mặt
b)
Tiền
c)
Tem
d)
Thuốc lá
15.
できます
a)
Nộp
b)
Có thể
c)
Trả
d)
Ấn
16.
よやくします
a)
Hẹn
b)
Công việc
c)
Mua vé
d)
Đặt chỗ
17.
かえます
a)
Ấn
b)
Có thể
c)
Trả
d)
Đổi
18.
あつめます
a)
Rửa
b)
Sưu tầm
c)
Trả
d)
Đổi
19.
しゅみ
a)
Sở thích
b)
Nhật ký
c)
Giám đốc
d)
Công việc
20.
にっき
a)
Sở thích
b)
Nhật ký
c)
Mua vé
d)
Lái xe
21.
あらいます
a)
Trả tiền
b)
Sưu tầm
c)
Rửa
d)
Lái xe
22.
うんてんします
a)
Sưu tầm
b)
Rửa
c)
Có thể
d)
Lái xe
23.
しゃちょう
a)
Trưởng phòng
b)
Tổ trưởng
c)
Hiệu trưởng
d)
Giám đốc
24.
うま
a)
Con bò
b)
Con ngựa
c)
Con chó
d)
Con mèo
25.
ぜひ
a)
Nhất định
b)
Lại nữa
c)
Sau đó
d)
Hơn hẳn
26.
ほんとうですか。
a)
Tôi về rồi đây
b)
Tốt nhỉ
c)
Thật không ạ?
d)
Xin thất lễ
27.
Chơi (nhạc cụ)
a)
かきます
b)
ひきます
c)
うたいます
d)
いそぎます
28.
cầu nguyện
a)
いのり
b)
ひく
c)
ひいく
d)
いのうり
29.
Vứt, bỏ đi
a)
うたいます
b)
しります
c)
いそぎます
d)
すてます
30.
Hát
a)
いそぎます
b)
いきます
c)
ひきます
d)
うたいます
31.
Đàn piano
a)
ピアノ
b)
メート
c)
ルギター
d)
スイッチ
32.
Mét
a)
メトルー
b)
メートル
c)
ピアノ
d)
メトル
33.
Tổ trưởng
a)
ぶちょう
b)
しゃちょう
c)
かちょ
d)
かちょう
34.
Động vật
a)
どうぶつ
b)
どぶうつ
c)
どぶつ
d)
とうぶつ
35.
Quan trọng
a)
ですから
b)
なかなか
c)
まだ
d)
たいせつ
36.
Vì thế
a)
ずっと
b)
たいせつ
c)
ですから
d)
なかなか
37.

chia động từ về thể từ điển: さんぽします

a)

さんぽす

b)

さんぽしる

c)

さんぽする

d)

さんぽる

38.

     chuyển về thể ますđộng từ sau:  はいる

a)

はいます

b)

はいります

c)

はります

d)

はうます

39.
しゅみ
a)
Sở thích
b)
Nhật ký
c)
Giám đốc
d)
Công việc
40.

A:くには     ですか。

B:かんこくです。

a)

なん

b)

だれ

c)

どちら

d)

どこの