Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tỉ lệ và Hình chiếu

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là tỉ lệ thu nhỏ trong các tỉ lệ sau?

a)

1 : 4

b)

5 : 1

c)

1 : 1

d)

100 : 1

2.

Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có hình dạng:

a)

hình vuông

b)

hình tròn

c)

hình chữ nhật

d)

hình tam giá

3.

Phần khung tên của bản vẽ chi tiết không gồm thông tin gì?

a)

Tên chi tiết

b)

Vật liệu

c)

Tỉ lệ

d)

Chức năng

4.

Cách ghi kích thước nào sau đây là đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:

a)

hình chiếu

b)

vật chiếu

c)

vật thể

d)

mặt phẳng chiếu

6.

Hình chiếu bằng của hình lăng trụ tam giác đều là hình

a)

hình tam giác cân

b)

hình tam giác đều

c)

hình chữ nhật

d)

hình vuông

7.

Kích thước 594 x 420 là của khổ giấy:

a)

A1

b)

A2

c)

A3

d)

A4

8.

Khổ giấy A3 là khổ giấy có kích thước:

a)

841 x 594

b)

594 × 420

c)

420 x 297

d)

297 × 210

9.

Tỉ lệ 1 : 2 được gọi là tỉ lệ

a)

thu nhỏ

b)

giữ nguyên

c)

phóng to

d)

nguyên hình

10.

Để ghi được một kích thước thường có bao nhiêu thành phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Tỉ lệ bản vẽ là

a)

tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước dài đo được trên hình biểu diễn của vật thể

b)

tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và 2 lần kích thước dài đo được trên hình biểu diễn của vật thể

c)

tích giữa kích thước dài đo được trên hình

d)

tỉ số giữa kích thước dài đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó.

12.

Chọn phát biểu đúng về quy tắc ghi kích thước trong bản vẽ kĩ thuật.

a)

Dùng độ, phút, giây làm đơn vị đo góc.

b)

Ghi kí hiệu ∅ trước giá trị kích thước bán kính.

c)

Ghi kí hiệu R trước giá trị kích thước đường kính.

d)

Đường gióng kẻ song song với độ dài cần ghi kích thước.

13.

Chỉ ra quy tắc không đúng về cách ghi kích thước.

a)

Chữ số kích thước là chữ số thể hiện độ lớn thực của vật thể.

b)

Đơn vị đo kích thước dài là milimét (mm) và không cần ghi đơn vị trên bản vẽ.

c)

Đường gióng được vẽ bằng nét liền mảnh và kẻ vuông góc tại hai đầu mút đoạn cần ghi kích thước.

d)

Đường kích thước kẻ song song với đoạn cần ghi kích thước và vẽ bằng nét liền đậm.

14.

Trên bản vẽ kĩ thuật, để vẽ đường bao khuất, cạnh khuất ta dùng

a)

nét đứt mảnh.

b)

nét liền đậm.

c)

nét liền mảnh.

d)

nét gạch dài - chấm mảnh.

15.

Trên bản vẽ kĩ thuật, nét gạch dài - chấm - mảnh được dùng để

a)

vẽ đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

vẽ đường bao khuất, cạnh

c)

vẽ đường tâm, đường trục đối xứng.

d)

vẽ đường kích thước, đường gióng.

16.

Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu từ trước còn được gọi là

a)

hình chiếu đứng.

b)

hình chiếu bằng.

c)

hình chiếu nằm.

d)

hình chiếu cạnh.

17.

Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu bằng là

a)

mặt phẳng chính diện.

b)

mặt phẳng nằm ngang.

c)

mặt phẳng cạnh bên trái.

d)

mặt phẳng cạnh bên phải.

18.

Trên bản vẽ, hình chiếu bằng có vị trí như thế nào so với hình chiếu đứng?

a)

bên trên.

b)

bên trái.

c)

bên dưới.

d)

bên phải.

19.

Những hình nào dưới đây thuộc nhóm các khối tròn xoay?

a)

Hình trụ, hình nón, hình cầu.

b)

Hình chóp đều, hình trụ, hình nón.

c)

Hình hộp chữ nhật, hình cầu, hình lăng trụ.

d)

Hình lăng trụ, hình chóp đều, hình cầu.

20.

Hình hộp chữ nhật được bao bởi 2 mặt đáy là 2 hình chữ nhật bằng nhau và các mặt bên là bao nhiêu hình chữ nhật?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.