wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Dao Động và Sóng

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm dao động điều hòa có quĩ đạo là một đoạn thẳng có chiều dài . Biên độ dao động của chất điểm là

a)
b)
c)
d)
2.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

a)

Li độ.

b)

Pha.

c)

Pha ban đầu.

d)

Độ lệch pha.

3.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động.

b)

tần số dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chu kỳ dao động.

4.

Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Li độ và thời gian.

b)

Biên độ và tần số góc.

c)

Li độ và pha ban đầu.

d)

Tần số và pha dao động.

5.

Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là

a)

quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ dao động.

b)

quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.

c)

độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động.

d)

độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.

6.

Một vật dao động điều hoà, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng

a)

một lần.

b)

bốn lần.

c)

ba lần.

d)

hai lần.

7.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hoà theo phương nằm ngang với phương trình . Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng con lắc là

a)

mw2A2

b)

1/ 2 mw2 A2

c)

mw2A

d)

1/2m2w2A

8.

Trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

chu kì sóng.

b)

biên độ của sóng.

c)

năng lượng sóng.

d)

tốc độ truyền sóng

9.

Biên độ sóng là

a)

quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì.

b)

khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kề nhau.

c)

quãng đường mà sóng truyền được trong một giây.

d)

độ dịch chuyển lớn nhất của phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng.

10.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Tốc độ truyền sóng.

b)

Tần số của sóng.

c)

Bước sóng.

d)

Biên độ của sóng.

11.

Khi một sóng âm truyền từ nước ra không khí thì

a)

Tần số tăng, bước sóng không đổi.

b)

Tần số không đổi, bước sóng giảm.

c)

Tần số giảm, bước sóng không đổi.

d)

Tần số không đổi, bước sóng tăng.

12.

Khi một sóng truyền từ không khí vào nước thì

a)

tần số sóng luôn không đổi.

b)

năng lượng sóng luôn không đổi.

c)

bước sóng và vận tốc truyền sóng luôn không đổi.

d)

biên dộ dao động của sóng luôn không đổi.

13.

Tốc độ truyền sóng cơ tăng dần theo thứ tự các môi trường nào sau đây?

a)

Chân không, khí, lỏng, rắn.

b)

Khí, lỏng, rắn.

c)

Rắn, lỏng, khí.

d)

Lỏng, khí, rắn.

14.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha gọi là:

(a)  

15.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha gọi là:

a)

vận tốc truyền sóng.

b)

bước sóng.

c)

độ lệch pha.

d)

chu kỳ.

16.

Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng này là

a)
b)
c)
d)
17.

Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 1,5 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 2 lần.

18.

Một sóng cơ truyền trên sợi dây với tần số 20 Hz, trong khoảng thời gian Δt sóng đi được 3 m. Khi tần số sóng là 30 Hz thì trong Δt sóng đi được quãng đường là

a)

3 m.

b)

2 m.

c)

4,5 m.

d)

5 m.

19.

Dao động tắt dần là một dao động có

a)

biên độ giảm dần do ma sát.

b)

chu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian.

c)

ma sát cực đại.

d)

tần số giảm dần theo thời gian.

20.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực căng của dây treo.

c)

lực cản của môi trường.

d)

dây treo có khối lượng không đáng kể.

21.

Giảm xóc của ôtô là ứng dụng của dao động

a)

tắt dần.

b)

tự do.

c)

duy trì.

d)

cưỡng bức.