Font size
WorksheetsÔn tập bài 10-13 SC1
Total questions: 45
Worksheet time: 35mins
这件太贵了,有。。。。。。一点儿的吗?
方便
便宜
友谊
更宜
我们明天去,。。。。。?
什么
为什么
怎么
怎么样
Nghĩa của từ “喜欢” là。。。
Thích
Muốn
Vận động
Du lịch
Nghĩa của từ “觉得” là。。。
Cảm thấy
Du lịch
Xinh đẹp
Đá bóng
Nghĩa của từ “足球” là。。。
Bóng đá
Bóng bàn
Bóng rổ
Cầu lông
他在做什么?
去银行
学汉语
打电话
买东西
他妈妈今年60......了。
岁
个
碗
本
你的电话.....是多少?
杂志
什么
号码
教授
上午
sắp xếp từ mới với nghĩa
打字
gõ chữ
听
nghe
说
nói
读
đọc
写
viết
ghép đôi chữ Hán với nghĩa
音乐
âm nhạc
常常
thường thường
唱歌
ca hát
平时
bình thường
打球
chơi
Tìm các cặp tương ứng sau
电视
ti vi
别人
người khác
跳舞
nhảy múa
现在
bây giờ, hiện tại
半
rưỡi,
Tìm các cặp tương ứng sau
起床
thức dậy
睡觉
ngủ
或者
hoặc là
还是
hay là
门口
cổng
Tìm các cặp tương ứng sau
左右
khoảng
每天
mỗi ngày
这么
thế, thế này
可以
có thể
想
muốn,
Tìm các cặp tương ứng sau
电话
điện thoại bàn
手机
điện thoại cầm tay
号码
số, mã số
等
đợi, chờ
笔
bút
Tìm các cặp tương ứng sau
电脑
máy tính
没电
hết pin
借
mượn
用
dùng
篮球
bóng
Tìm các cặp tương ứng sau
游泳
bơi lội
跑步
chạy bộ
小时
tiếng
多长时间
bao lâu
有时候
có
Tìm các cặp tương ứng sau
公里
Km
电费
tiền điện
公斤
Kg
可是
nhưng
商场
Trung tâm thương
Tìm các cặp tương ứng sau
同屋
bạn cùng phòng
衣服
quần áo
同事
đồng nghiệp
脱
cởi
颜色
màu
Tìm các cặp tương ứng sau
鞋
giày
觉得
cảm thấy
合适
hợp, phù hợp
营业员
nhân viên kinh doanh
衬衫
sơ
Dịch sang tiếng Trung:
Tôi rất thích nghe nhạc Trung Quốc
(a)
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
去 / 明天 / 买 / 下午 / 书店 / 我 / 书
(a)
晚上我......看电视。
还是
常常
聊天
或者
他什么......去超市?
事
想
时候
录音
现在几点?
差十分二点
二点十分
差十分一点
二点半
你能.....汉语吗?
读
说
带
看
Chọn chữ Hán phù hợp:
电脑
音乐
运动
Chọn chữ Hán cho phiên âm:
wǒmen de
我们的
他的
我的
现在几点?
(a)
今天上午我 (a) 起床。
Chọn chữ Hán phù hợp:
前边
后边
左边
Chọn phiên âm cho chữ Hán:
往
zǒu
wǎng
hòu
Chọn phiên âm cho chữ Hán:
旁边
zuǒbian
yòubian
pángbiān
Chọn chữ Hán cho phiên âm:
zǒu
去
走
往
我......都洗澡
昨天
每天
今天
明天
现在几......?
点
小时
天
个
你的----很好!
nǐ de ---- hěn hǎo!
汉语
hànyǔ
谢谢
xièxie
比
bǐ
Từ nào là động từ năng nguyện?
会
是
哪
什么
Khi là động từ năng nguyện, chữ 想 có nghĩa là gì?
Nhớ
Nghĩ
Muốn
Cách biểu đạt đúng của " Cô gái xinh đẹp" trong tiếng Trung là:
Cô gái: 姑娘 /gūniáng/, Xinh đẹp: 漂亮 /piàoliang/
姑娘漂亮
漂亮姑娘
漂亮的姑娘
姑娘的漂亮
Định ngữ có thể là
Danh từ
Đại từ
Tính từ
Động từ
Tất cả đáp án
Đây là quyển sách của tôi.
这是我的书。
这是我书。
这的我是书。
书的是这我。
Dịch sang tiếng Trung cho "Chú mèo nhỏ"
Chú mèo: 猫咪/māomī/, nhỏ: 小/xiǎo/
小的猫咪
小猫咪
很小猫咪
猫咪小
Câu sau đúng hay sai:
她是个很好的人。
Đúng
Sai
明天/坐/河内/他/去/飞机/。
(a)
