wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 10-13 SC1

Total questions: 45

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

这件太贵了,有。。。。。。一点儿的吗?

a)

方便

b)

便宜

c)

友谊

d)

更宜

2.

我们明天去,。。。。。?

a)

什么

b)

为什么

c)

怎么

d)

怎么样

3.

Nghĩa của từ “喜欢” là。。。

a)

Thích

b)

Muốn

c)

Vận động

d)

Du lịch

4.

Nghĩa của từ “觉得” là。。。

a)

Cảm thấy

b)

Du lịch

c)

Xinh đẹp

d)

Đá bóng

5.

Nghĩa của từ “足球” là。。。

a)

Bóng đá

b)

Bóng bàn

c)

Bóng rổ

d)

Cầu lông

6.

他在做什么?

a)

去银行

b)

学汉语

c)

打电话

d)

买东西

7.

 

他妈妈今年60......了。 

a)

b)

c)

d)

8.

你的电话.....是多少?

a)

杂志

b)

什么

c)

号码

d)

教授

9.

上午

a)
b)
c)
10.

sắp xếp từ mới với nghĩa

a)

打字

1.

gõ chữ

b)

2.

nghe

c)

3.

nói

d)

4.

đọc

e)

5.

viết

11.

ghép đôi chữ Hán với nghĩa

a)

音乐

1.

âm nhạc

b)

常常

2.

thường thường

c)

唱歌

3.

ca hát

d)

平时

4.

bình thường

e)

打球

5.

chơi

12.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

电视

1.

ti vi

b)

别人

2.

người khác

c)

跳舞

3.

nhảy múa

d)

现在

4.

bây giờ, hiện tại

e)

5.

rưỡi,

13.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

起床

1.

thức dậy

b)

睡觉

2.

ngủ

c)

或者

3.

hoặc là

d)

还是

4.

hay là

e)

门口

5.

cổng

14.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

左右

1.

khoảng

b)

每天

2.

mỗi ngày

c)

这么

3.

thế, thế này

d)

可以

4.

có thể

e)

5.

muốn,

15.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

电话

1.

điện thoại bàn

b)

手机

2.

điện thoại cầm tay

c)

号码

3.

số, mã số

d)

4.

đợi, chờ

e)

5.

bút

16.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

电脑

1.

máy tính

b)

没电

2.

hết pin

c)

3.

mượn

d)

4.

dùng

e)

篮球

5.

bóng

17.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

游泳

1.

bơi lội

b)

跑步

2.

chạy bộ

c)

小时

3.

tiếng

d)

多长时间

4.

bao lâu

e)

有时候

5.

18.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

公里

1.

Km

b)

电费

2.

tiền điện

c)

公斤

3.

Kg

d)

可是

4.

nhưng

e)

商场

5.

Trung tâm thương

19.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

同屋

1.

bạn cùng phòng

b)

衣服

2.

quần áo

c)

同事

3.

đồng nghiệp

d)

4.

cởi

e)

颜色

5.

màu

20.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

giày

b)

觉得

2.

cảm thấy

c)

合适

3.

hợp, phù hợp

d)

营业员

4.

nhân viên kinh doanh

e)

衬衫

5.

21.

Dịch sang tiếng Trung:

Tôi rất thích nghe nhạc Trung Quốc

(a)  

22.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

去 / 明天 / 买 / 下午 / 书店 / 我 / 书

(a)  

23.

晚上我......看电视。

a)

还是

b)

常常

c)

聊天

d)

或者

24.

他什么......去超市?

a)

b)

c)

时候

d)

录音

25.

现在几点?

a)

差十分二点

b)

二点十分

c)

差十分一点

d)

二点半

26.

你能.....汉语吗?

a)

b)

c)

d)

27.

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

电脑

b)

音乐

c)

运动

28.

Chọn chữ Hán cho phiên âm:

wǒmen de

a)

我们的

b)

他的

c)

我的

29.

现在几点?

(a)  

30.

今天上午我 (a)   起床。

31.

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

前边

b)

后边

c)

左边

32.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

a)

zǒu

b)

wǎng

c)

hòu

33.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

旁边

a)

zuǒbian

b)

yòubian

c)

pángbiān

34.

Chọn chữ Hán cho phiên âm:

zǒu

a)

b)

c)

35.

我......都洗澡

a)

昨天

b)

每天

c)

今天

d)

明天

36.

现在几......?

a)

b)

小时

c)

d)

37.

你的----很好!

nǐ de ---- hěn hǎo!

a)

汉语

hànyǔ

b)

谢谢

xièxie

c)

38.

Từ nào là động từ năng nguyện?

a)

b)

c)

d)

什么

39.

Khi là động từ năng nguyện, chữ 想 có nghĩa là gì?

a)

Nhớ

b)

Nghĩ

c)

Muốn

40.

Cách biểu đạt đúng của " Cô gái xinh đẹp" trong tiếng Trung là:

Cô gái: 姑娘 /gūniáng/, Xinh đẹp: 漂亮 /piàoliang/

a)

姑娘漂亮

b)

漂亮姑娘

c)

漂亮的姑娘

d)

姑娘的漂亮

41.

Định ngữ có thể là

a)

Danh từ

b)

Đại từ

c)

Tính từ

d)

Động từ

e)

Tất cả đáp án

42.

Đây là quyển sách của tôi.

a)

这是我的书。

b)

这是我书。

c)

这的我是书。

d)

书的是这我。

43.

Dịch sang tiếng Trung cho "Chú mèo nhỏ"

Chú mèo: 猫咪/māomī/, nhỏ: 小/xiǎo/

a)

小的猫咪

b)

小猫咪

c)

很小猫咪

d)

猫咪小

44.

Câu sau đúng hay sai:

她是个很好的人。

a)

Đúng

b)

Sai

45.

明天/坐/河内/他/去/飞机/。

(a)