wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 3

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Cơ chế nào góp phần tạo sự đa dạng về mặt di truyền?

a)

Phát sinh đột biến.

b)

Chọn lọc nhân tạo.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

. Nhân đôi DNA

2.

Nội dung cơ bản của học thuyết tế bào là:

a)

Tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên mọi sinh vật.

b)

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống và tế bào được sinh ra từ tế bào có trước.

c)

Các đặc trưng cơ bản của sự sống được biểu hiện đầy đủ ở cấp tế bào và tế bào được sinh ra từ tế bào có trước.

d)

Tất cả các cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào, tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống và tế bào được sinh ra từ tế bào có trước.

3.

Người đã sử dụng kính hiển vi quang học để quan sát các lát mỏng từ vỏ bần của cây sồi là

a)

Robert Hooke

b)

Leeuwenhoek

c)

Theodor Schwann

4.

Ai là người đầu tiên quan sát thấy vi khuẩn.

a)

Robert Hooke

b)

Leeuwenhoek

c)

Theodor Schwan

d)

Matthias Schleiden

5.

Điểm khác nhau cơ bản giữa tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào với tế bào của sinh vật đơn bào là các tế bào

a)

đều có hình dạng giống nhau.

b)

hoạt động độc lập theo từng cơ quan.

c)

phối hợp hoạt động với nhau chặt chẽ.

d)

hoạt động độc lập với nhau.

6.

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

d)

tế bào có chức năng sinh sản.

7.

Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể con người?

a)

Một số cơ quan trong cơ thể người được cấu tạo bởi tế bào.

b)

Các hoạt động sống của tế bào là cơ sở cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Khi toàn bộ các tế bào bị chết thì cơ thể sẽ chết.

d)

Cơ thể sống chỉ có một tế bào thực hiện mọi chức năng sống.

8.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên?

a)

Lipid, enzym.

b)

Đại phân tử hữu cơ.

c)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo tử tế bào.

d)

tế bào có chức năng sinh sản.

9.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:

a)

Fe, C, H.

b)

C. N. P. CI.

c)

C, N, H, O.

d)

K, S, Mg, Cu.

10.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự da dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Carbon.

b)

Hydro.

c)

Oxy.

d)

Nitrogen.

11.

Các nguyên tố hoá học chính trong cơ thể bao gồm:

a)

C, H, O, Si.

b)

C, O, Ca, N, H.

c)

C,H,O,N,S

d)

O,N,I,P

12.

Thiếu một lượng nhỏ lodine chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

a)

Viêm amidan.

b)

Bướu cổ.

c)

. Đau họng

d)

. Còi xương

13.

Trong số các nguyên tố sau: F, O, C, Mn, Na, Ca, S, H, Cl, Fe, Mg. Nguyên tố nào thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?

a)

Mn, O, C, Mg.

b)

Mn, Ca, Mg, S.

c)

Mg, Fe, Na, O.

d)

Mn, Fe, F.

14.

Thiếu một lượng Fe trong cơ thể, chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

a)

Thiếu máu.

b)

Bướu cổ.

c)

. Giảm thị lực

d)

. Còi xương

15.

Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Nước

d)

. Carbohydrate

16.

Liên kết hóa học giữa các phân tử nước là

a)

liên kết hydrogen.

b)

liên kết ion.

c)

. Liên kết photpho dieste

d)

. Liên kết cộng hóa trị

17.

. Tính phân cực của nước là do

a)

Đôi electron trong liên kết oh bị kéo lệch về phía oxygen

b)

. Đôi electron trong liên kết oh bị kéo lệch về phía hidrogen

c)

. Xu hướng liên kết tự do của các phân tử nước với nhau

d)

. Khối lượng phân tử của oxi dần lớn hơn phân tử của hidro dần