WorksheetsÔn Tập Kiểm Tra Giữa Kỳ I KHTN 7
Total questions: 127
Worksheet time: 2hrs 4mins
Chất A có công thức chung Alx (SO4)y . x, y là giá trị nào sau đây? Biết nhóm SO4 có hoá trị II
1, 2
2, 3
1, 3
3, 2
Khi thực hiện một thí nghiệm, chúng ta không cần phải ghi chép lại quá trình tiến hành.
Đúng
Sai
Việc đặt câu hỏi là không cần thiết trong quá trình học tập Khoa học tự nhiên.
Đúng
Sai
Kỹ năng quan sát là một trong những kỹ năng quan trọng nhất khi học môn Khoa học tự nhiên.
Đúng
Sai
Chúng ta có thể tùy ý thay đổi các yếu tố trong quá trình thực hiện thí nghiệm.
Đúng
Sai
Kết quả thí nghiệm luôn trùng khớp với dự đoán ban đầu.
Đúng
Sai
Phân loại thông tin giúp chúng ta dễ dàng tìm kiếm và hiểu sâu hơn về kiến thức.
Đúng
Sai
Việc làm báo cáo khoa học chỉ cần trình bày kết quả thí nghiệm.
Đúng
Sai
Học Khoa học tự nhiên giúp chúng ta hiểu rõ hơn về thế giới xung quanh.
Đúng
Sai
Nguyên tử là phần nhỏ nhất của một nguyên tố mà vẫn giữ được tính chất của nguyên tố đó.
Đúng
Sai
Tất cả các nguyên tử đều có cùng kích thước và hình dạng.
Đúng
Sai
Nguyên tử được cấu tạo từ hạt nhân và electron.
Đúng
Sai
Hạt nhân nguyên tử chứa proton và neutron.
Đúng
Sai
Electron nằm trong hạt nhân của nguyên tử.
Đúng
Sai
Nguyên tử luôn trung hòa về điện tích.
Đúng
Sai
Trong mỗi nguyên tử, số hạt proton và electron luôn bằng nhau.
Đúng
Sai
Khối lượng hạt nhân được coi là khối lượng nguyên tử.
Đúng
Sai
Proton và electron có khối lượng xấp xỉ bằng nhau.
Đúng
Sai
Nguyên tố hóa học không thể phân tách thành các chất đơn giản hơn bằng phương pháp hóa học.
Đúng
Sai
Tất cả các nguyên tố đều có ký hiệu hóa học riêng.
Đúng
Sai
Kim loại và phi kim là hai loại nguyên tố chính trong bảng tuần hoàn.
Đúng
Sai
Nguyên tố chỉ tồn tại dưới dạng rắn.
Đúng
Sai
Hydrogen chlorine là một nguyên tố hóa học.
Đúng
Sai
Mỗi nguyên tố có số proton trong hạt nhân là khác nhau.
Đúng
Sai
Nguyên tố chỉ tồn tại dưới dạng rắn.
Đúng
Sai
Hydrogen chlorine là một nguyên tố hóa học.
Đúng
Sai
Mỗi nguyên tố có số proton trong hạt nhân là khác nhau.
Đúng
Sai
Các nguyên tố kim loại thường có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
Đúng
Sai
Nguyên tố oxygen là một nguyên tố phi kim.
Đúng
Sai
Nguyên tố cacbon chỉ tồn tại dưới dạng khí.
Đúng
Sai
Các nguyên tố khí hiếm không tham gia vào các phản ứng hóa học.
Đúng
Sai
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
Đúng
Sai
Các nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron lớp ngoài cùng.
Đúng
Sai
Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố bằng số proton trong hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó.
Đúng
Sai
Các nguyên tố trong cùng một chu kì có tính chất hóa học tương tự nhau.
Đúng
Sai
Các nguyên tố trong cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau.
Đúng
Sai
Tất cả các nguyên tố trong nhóm IIA là các nguyên tố kim loại.
Đúng
Sai
Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.
Đúng
Sai
Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố kim loại tồn tại ở thể rắn.
Đúng
Sai
Kim cương được cấu tạo từ cùng loại với nguyên tố than chì.
Đúng
Sai
Mỗi nguyên tố thường chỉ tạo ra một dạng đơn chất. Tuy nhiên một số nguyên tố có thể tạo nên các dạng đơn chất khác nhau.
Đúng
Sai
Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.
Đúng
Sai
Khí methane, nước, Aluminium đều là hợp chất.
Đúng
Sai
Các nguyên tử trong đơn chất kim loại sắp xếp khít nhau theo một trật tự xác định và có vai trò như phân tử.
Đúng
Sai
Các đơn chất phi kim có tính chất vật lí chung như: Dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim,…
Đúng
Sai
Các đơn chất kim loại có tính chất vật lí chung như: Dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim,…
Đúng
Sai
Tất cả các chất ion đều ở thể rắn.
Đúng
Sai
Tất cả các chất ion đều tan trong nước tạo thành dung dịch có khả năng dẫn điện.
Đúng
Sai
Khi đun sodium chloride rắn ở nhiệt độ cao sẽ được sodium chloride lỏng dẫn điện.
Đúng
Sai
Đường tinh luyện và muối ăn đều là chất rắn tan được trong nước tạo dung dịch dẫn điện.
Đúng
Sai
Ở điều kiện thường, các hợp chất ở thể lỏng đều là chất cộng hóa trị.
Đúng
Sai
Hợp chất của kim loại khó bay hơi, khó nóng chảy, dễ tan trong nước tạo dung dịch dẫn được điện.
Đúng
Sai
Hợp chất chỉ gồm các nguyên tố phi kim thường dễ bay hơi, kém bền với nhiệt.
Đúng
Sai
Hợp chất tan được trong nước thành dung dịch không dẫn điện thường là chất cộng hóa trị.
Đúng
Sai
Liên kết ion hình thành giữa hai nguyên tử kim loại.
Đúng
Sai
Liên kết cộng hóa trị hình thành giữa hai nguyên tử phi kim.
Đúng
Sai
Chất ion dẫn điện ở trạng thái rắn.
Đúng
Sai
Chất cộng hóa trị thường tan tốt trong nước.
Đúng
Sai
NaCl là một chất ion.
Đúng
Sai
CO2 là một chất cộng hóa trị.
Đúng
Sai
Chất ion có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
Đúng
Sai
Chất cộng hóa trị thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
Đúng
Sai
Chất ion thường tan tốt trong nước.
Đúng
Sai
Chất cộng hóa trị thường không tan trong nước.
Đúng
Sai
Liên kết ion được hình thành do sự góp chung electron giữa các nguyên tử.
Đúng
Sai
Liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự góp chung electron giữa các nguyên tử.
Đúng
Sai
Chất cộng hóa trị không dẫn điện trong bất kỳ điều kiện nào.
Đúng
Sai
Các phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Fe trong hợp chất FeCl2 có hoá trị II
S trong hợp chất SO3 có hoá trị VI
Nhóm SO4 trong hợp chất Na2SO4 có hoá trị II
Nhóm NO3 trong hợp chất KNO3 có hoá trị I
Các công thức hoá học dưới đây là đúng hay sai?
NaCl
CaCl2
AlCl3
MgCl
Trong hợp chất H2SO4 các phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Khối lượng phân tử H2SO4 là 98 amu
Phần trăm nguyên tố S là 32,65%
Nhóm SO4 có hoá trị I
Nguyên tố O có phần trăm lớn nhất trong hợp chất
Các phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Nguyên tố O có hoá trị II
Nguyên tố Ca có hoá trị I
Nguyên tố Al có hoá trị III
Nguyên tố Mg có hoá trị III
Các phát biểu sau đây là đúng hay sai?
S trong hợp chất SO2 có hoá trị IV
Fe trong hợp chất FeCl2 có hoá trị II
Nhóm PO4 trong hợp chất Ca3(PO4)2 có hoá trị II
Nhóm CO3 trong hợp chất CaCO3 có hoá trị I
Các công thức hoá học dưới đây là đúng hay sai?
KF
K2O
KCl2
KI
Trong hợp chất NaNO3 các phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Khối lượng phân tử NaNO3 là 100 amu
Phần trăm nguyên tố Na là 27,06%
Nhóm NO3 có hoá trị I
Nguyên tố O có phần trăm lớn nhất trong hợp chất
Các phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Nguyên tố H có hoá trị I
Nguyên tố F có hoá trị I
Nguyên tố Na có hoá trị I
Hãy hoàn thành sơ đồ sau để mô tả các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên: (1)... → Đưa ra giả thuyết → ..(2). → Thu thập, xử lý dữ liệu → ..(3)
Tại sao việc đặt câu hỏi lại quan trọng trong bước đầu tiên của phương pháp tìm hiểu tự nhiên?
Em hãy kể tên một số kỹ năng quan trọng khi học môn Khoa học tự nhiên?
Vì sao kỹ năng quan sát lại quan trọng trong việc học môn Khoa học tự nhiên?
Trong nguyên tử, số proton bằng số…….( electron).
(a)
Đơn vị khối lượng nguyên tử là gì? (amu)
(a)
Hạt nhân của nguyên tử chứa những hạt nào?
Sự khác nhau giữa proton và neutron là gì?
Phần lớn khối lượng nguyên tử tập trung ở…..( hạt nhân).
(a)
Hãy dùng chữ số và kí hiệu hóa học diễn đạt ý sau: Ba nguyên tử potassium, sáu nguyên tử iron, mười lăm nguyên tử aluminium.
Cách viết 2C, 5O, 3Ca lần lượt chỉ ý gì?
Cho các nguyên tó hoá học sau: carbon, hydrogen, oxygen, nitrogen, phosphorus, chlorine, sulfur, calcium, potassium, iron, iodine và argon. Kể tên 5 nguyên tố hoá học có trong không khí.
nitrogen
oxygen
carbon
argon
hydrogen
Kể tên 4 nguyên tố hoá học có trong nước.
Kể tên 5 nguyên tố hoá học có trong không khí.
nitrogen
oxygen
carbon
argon
hydrogen
Kể tên 4 nguyên tố hoá học có trong nước biển.
hydrogen
oxygen
sodium
chlorine
Kể tên 4 nguyên tố hoá học chiếm thành phần phần trăm khối lượng lớn nhất của cơ thể con người.
carbon
oxygen
hydrogen
nitrogen
Nguyên tố calcium này nằm ở nhóm mấy trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
nhóm I
nhóm IIA
nhóm III
nhóm IV
Nguyên tố calcium nằm ở chu kì mấy trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
chu kì 2
chu kì 3
chu kì 4
chu kì 5
Số proton trong nguyên tử calcium là bao nhiêu?
18
19
20
21
Calcium là kim loại, phi kim hay khí hiếm?
kim loại
phi kim
khí hiếm
Trong nguyên tử X có bao nhiêu electron?
8
9
10
11
Trong nguyên tử X được sắp xếp thành mấy lớp?
1 lớp
2 lớp
3 lớp
4 lớp
Hãy cho biết tên nguyên tố X?
Neon
Argon
Oxygen
Hydrogen
Gọi tên một nguyên tố khác mà nguyên tử của nó có cùng số lớp electron với nguyên tử nguyên tố X?
Oxygen
Fluor
Neon
Argon
M thuộc ô nguyên tố số 12, nằm ở nhóm IIA, chu kì 3.
Tính khối lượng phân tử theo đơn vị amu của phân tử NaCl ( Cho biết: Na = 23; Cl = 35,5).
Tính khối lượng phân tử theo đơn vị amu của phân tử Ca(OH)2 ( Cho biết Ca = 40; O = 16; H = 1).
Tính khối lượng phân tử theo đơn vị amu của phân tử Al2(SO4)3 ( Cho biết Al = 27; S = 32; O = 16).
Tính khối lượng phân tử theo đơn vị amu của phân tử CaCl2 ( Cho biết Ca = 40; Cl= 35,5).
Chất nào đơn chất?
Oxygen
Carbon dioxide
Nitrogen
Nước
Chất nào hợp chất?
Oxygen
Carbon dioxide
Nitrogen
Nước
Vẽ sơ đồ hình thành liên kết ion trong các phân tử sau: Calcium oxide biết trong phân tử gồm: 1 nguyên tử Ca liên kết với 1 nguyên tử O. Biết Ca có số p là 20.
Chất nào hợp chất?
Vẽ sơ đồ hình thành liên kết ion trong các phân tử sau: Calcium oxide biết trong phân tử gồm: 1 nguyên tử Ca liên kết với 1 nguyên tử O. Biết Ca có số p là 20 và O có số p là 8
Vẽ sơ đồ hình thành liên kết ion trong các phân tử sau: Magnesium oxide biết trong phân tử gồm: 1 nguyên tử Mg liên kết với 1 nguyên tử O. Biết Mg có số p là 12 và O có số p là 8
Vẽ sơ đồ hình thành liên kết cộng hóa trị trong các phân tử sau: Phân tử khí Oxygen gồm 2 nguyên tử O liên kết với nhau. Biết O có số p là 8
Vẽ sơ đồ hình thành liên kết cộng hóa trị trong các phân tử sau: Phân tử khí Carbon dioxide gồm: 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử O liên kết với nhau. Biết C có số p là 6 và O có số p là 8
Vẽ sơ đồ hình thành liên kết cộng hóa trị trong các phân tử sau: Phân tử khí ethane gồm: 1 nguyên tử C và 4 nguyên tử H liên kết với nhau. Biết C có số p là 6 và H có số p là 1
Cho 3 ví dụ chất ion và 3 ví dụ chất cộng hóa trị?
Trong các chất sau có công thức hóa học sau: NaCl, H2O, MgO, Al2O3, CO2, N2; H2SO4, HCl, Na2O, CuO, O3, C2H5OH, CaO, CH3COOH, CaCO3. Đâu là chất ion, đâu là chất cộng hóa trị?
Cho mô hình nguyên tử nitrogen như hình bên dưới. Em hãy cho biết, mỗi nguyên tử N phải góp chung bao nhiêu electron để hình thành nên liên kết cộng hoá trị tạo ra phân tử N2.
Tìm hoá trị của: a. C trong hợp chất CH4
IV
III
I
II
Tìm hoá trị của: b. Fe trong hợp chất Fe2O3
IV
III
I
II
Tìm hoá trị của: c. Nhóm NO3 trong hợp chất Mg(NO3)2
IV
III
I
II
Tìm hoá trị của: d. Nhóm CO3 trong hợp chất Na2CO3
IV
III
I
II
Tìm hoá trị của: e. Nhóm NH4 trong hợp chất NH4Cl
IV
III
I
II
Xác nhận công thức hoá học và khối lượng phân tử của các hợp chất sau: a. Potassium và Oxygen
K2O 94 amu
K2O 100 amu
K2O 90 amu
Xác nhận công thức hoá học và khối lượng phân tử của các hợp chất sau: b. Aluminium và Chlorine
AlCl3 133,5 amu
AlCl3 130 amu
AlCl3 140 amu
Xác nhận công thức hoá học và khối lượng phân tử của các hợp chất sau: c. Iron (III) và Hydroxide OH (I)
Fe(OH)3 107 amu
Fe(OH)3 100 amu
Fe(OH)3 110 amu
Xác nhận công thức hoá học và khối lượng phân tử của các hợp chất sau: d. Copper (II) và Sulfate SO4 (II)
CuSO4 10 amu
CuSO4 20 amu
CuSO4 15 amu
Xác nhận công thức hoá học và khối lượng phân tử của các hợp chất sau: e. Ammonium NH4 (I) và Sulfate SO4 (II)
(NH4)2SO4 132 amu
(NH4)2SO4 130 amu
(NH4)2SO4 140 amu
Trong phân tử hợp chất CaSO4, nguyên tố nào có phần trăm (%) lớn nhất?
O
Ca
S
