Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Kỳ I KHTN 7

Total questions: 127

Worksheet time: 2hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Chất A có công thức chung Alx (SO4)y . x, y là giá trị nào sau đây? Biết nhóm SO4 có hoá trị II

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

1, 3

d)

3, 2

2.

Khi thực hiện một thí nghiệm, chúng ta không cần phải ghi chép lại quá trình tiến hành.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Việc đặt câu hỏi là không cần thiết trong quá trình học tập Khoa học tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Kỹ năng quan sát là một trong những kỹ năng quan trọng nhất khi học môn Khoa học tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Chúng ta có thể tùy ý thay đổi các yếu tố trong quá trình thực hiện thí nghiệm.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Kết quả thí nghiệm luôn trùng khớp với dự đoán ban đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Phân loại thông tin giúp chúng ta dễ dàng tìm kiếm và hiểu sâu hơn về kiến thức.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Việc làm báo cáo khoa học chỉ cần trình bày kết quả thí nghiệm.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Học Khoa học tự nhiên giúp chúng ta hiểu rõ hơn về thế giới xung quanh.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nguyên tử là phần nhỏ nhất của một nguyên tố mà vẫn giữ được tính chất của nguyên tố đó.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Tất cả các nguyên tử đều có cùng kích thước và hình dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Nguyên tử được cấu tạo từ hạt nhân và electron.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Hạt nhân nguyên tử chứa proton và neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Electron nằm trong hạt nhân của nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Nguyên tử luôn trung hòa về điện tích.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Trong mỗi nguyên tử, số hạt proton và electron luôn bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Khối lượng hạt nhân được coi là khối lượng nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Proton và electron có khối lượng xấp xỉ bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Nguyên tố hóa học không thể phân tách thành các chất đơn giản hơn bằng phương pháp hóa học.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Tất cả các nguyên tố đều có ký hiệu hóa học riêng.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Kim loại và phi kim là hai loại nguyên tố chính trong bảng tuần hoàn.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Nguyên tố chỉ tồn tại dưới dạng rắn.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Hydrogen chlorine là một nguyên tố hóa học.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Mỗi nguyên tố có số proton trong hạt nhân là khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Nguyên tố chỉ tồn tại dưới dạng rắn.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Hydrogen chlorine là một nguyên tố hóa học.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Mỗi nguyên tố có số proton trong hạt nhân là khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Các nguyên tố kim loại thường có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Nguyên tố oxygen là một nguyên tố phi kim.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Nguyên tố cacbon chỉ tồn tại dưới dạng khí.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Các nguyên tố khí hiếm không tham gia vào các phản ứng hóa học.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Các nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron lớp ngoài cùng.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố bằng số proton trong hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Các nguyên tố trong cùng một chu kì có tính chất hóa học tương tự nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Các nguyên tố trong cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Tất cả các nguyên tố trong nhóm IIA là các nguyên tố kim loại.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố kim loại tồn tại ở thể rắn.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Kim cương được cấu tạo từ cùng loại với nguyên tố than chì.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Mỗi nguyên tố thường chỉ tạo ra một dạng đơn chất. Tuy nhiên một số nguyên tố có thể tạo nên các dạng đơn chất khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Khí methane, nước, Aluminium đều là hợp chất.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Các nguyên tử trong đơn chất kim loại sắp xếp khít nhau theo một trật tự xác định và có vai trò như phân tử.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Các đơn chất phi kim có tính chất vật lí chung như: Dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim,…

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Các đơn chất kim loại có tính chất vật lí chung như: Dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim,…

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Tất cả các chất ion đều ở thể rắn.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Tất cả các chất ion đều tan trong nước tạo thành dung dịch có khả năng dẫn điện.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Khi đun sodium chloride rắn ở nhiệt độ cao sẽ được sodium chloride lỏng dẫn điện.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Đường tinh luyện và muối ăn đều là chất rắn tan được trong nước tạo dung dịch dẫn điện.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Ở điều kiện thường, các hợp chất ở thể lỏng đều là chất cộng hóa trị.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Hợp chất của kim loại khó bay hơi, khó nóng chảy, dễ tan trong nước tạo dung dịch dẫn được điện.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Hợp chất chỉ gồm các nguyên tố phi kim thường dễ bay hơi, kém bền với nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Hợp chất tan được trong nước thành dung dịch không dẫn điện thường là chất cộng hóa trị.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Liên kết ion hình thành giữa hai nguyên tử kim loại.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Liên kết cộng hóa trị hình thành giữa hai nguyên tử phi kim.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Chất ion dẫn điện ở trạng thái rắn.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Chất cộng hóa trị thường tan tốt trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

NaCl là một chất ion.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

CO2 là một chất cộng hóa trị.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Chất ion có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Chất cộng hóa trị thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Chất ion thường tan tốt trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Chất cộng hóa trị thường không tan trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Liên kết ion được hình thành do sự góp chung electron giữa các nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự góp chung electron giữa các nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Chất cộng hóa trị không dẫn điện trong bất kỳ điều kiện nào.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Fe trong hợp chất FeCl2 có hoá trị II

b)

S trong hợp chất SO3 có hoá trị VI

c)

Nhóm SO4 trong hợp chất Na2SO4 có hoá trị II

d)

Nhóm NO3 trong hợp chất KNO3 có hoá trị I

69.

Các công thức hoá học dưới đây là đúng hay sai?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

AlCl3

d)

MgCl

70.

Trong hợp chất H2SO4 các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Khối lượng phân tử H2SO4 là 98 amu

b)

Phần trăm nguyên tố S là 32,65%

c)

Nhóm SO4 có hoá trị I

d)

Nguyên tố O có phần trăm lớn nhất trong hợp chất

71.

Các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Nguyên tố O có hoá trị II

b)

Nguyên tố Ca có hoá trị I

c)

Nguyên tố Al có hoá trị III

d)

Nguyên tố Mg có hoá trị III

72.

Các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

S trong hợp chất SO2 có hoá trị IV

b)

Fe trong hợp chất FeCl2 có hoá trị II

c)

Nhóm PO4 trong hợp chất Ca3(PO4)2 có hoá trị II

d)

Nhóm CO3 trong hợp chất CaCO3 có hoá trị I

73.

Các công thức hoá học dưới đây là đúng hay sai?

a)

KF

b)

K2O

c)

KCl2

d)

KI

74.

Trong hợp chất NaNO3 các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Khối lượng phân tử NaNO3 là 100 amu

b)

Phần trăm nguyên tố Na là 27,06%

c)

Nhóm NO3 có hoá trị I

d)

Nguyên tố O có phần trăm lớn nhất trong hợp chất

75.

Các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Nguyên tố H có hoá trị I

b)

Nguyên tố F có hoá trị I

c)

Nguyên tố Na có hoá trị I

76.

Hãy hoàn thành sơ đồ sau để mô tả các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên: (1)... → Đưa ra giả thuyết → ..(2). → Thu thập, xử lý dữ liệu → ..(3)

4 lines
77.

Tại sao việc đặt câu hỏi lại quan trọng trong bước đầu tiên của phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

4 lines
78.

Em hãy kể tên một số kỹ năng quan trọng khi học môn Khoa học tự nhiên?

4 lines
79.

Vì sao kỹ năng quan sát lại quan trọng trong việc học môn Khoa học tự nhiên?

4 lines
80.

Trong nguyên tử, số proton bằng số…….( electron).

(a)  

81.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là gì? (amu)

(a)  

82.

Hạt nhân của nguyên tử chứa những hạt nào?

4 lines
83.

Sự khác nhau giữa proton và neutron là gì?

4 lines
84.

Phần lớn khối lượng nguyên tử tập trung ở…..( hạt nhân).

(a)  

85.

Hãy dùng chữ số và kí hiệu hóa học diễn đạt ý sau: Ba nguyên tử potassium, sáu nguyên tử iron, mười lăm nguyên tử aluminium.

4 lines
86.

Cách viết 2C, 5O, 3Ca lần lượt chỉ ý gì?

4 lines
87.

Cho các nguyên tó hoá học sau: carbon, hydrogen, oxygen, nitrogen, phosphorus, chlorine, sulfur, calcium, potassium, iron, iodine và argon. Kể tên 5 nguyên tố hoá học có trong không khí.

a)

nitrogen

b)

oxygen

c)

carbon

d)

argon

e)

hydrogen

88.

Kể tên 4 nguyên tố hoá học có trong nước.

4 lines
89.

Kể tên 5 nguyên tố hoá học có trong không khí.

a)

nitrogen

b)

oxygen

c)

carbon

d)

argon

e)

hydrogen

90.

Kể tên 4 nguyên tố hoá học có trong nước biển.

a)

hydrogen

b)

oxygen

c)

sodium

d)

chlorine

91.

Kể tên 4 nguyên tố hoá học chiếm thành phần phần trăm khối lượng lớn nhất của cơ thể con người.

a)

carbon

b)

oxygen

c)

hydrogen

d)

nitrogen

92.

Nguyên tố calcium này nằm ở nhóm mấy trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

nhóm I

b)

nhóm IIA

c)

nhóm III

d)

nhóm IV

93.

Nguyên tố calcium nằm ở chu kì mấy trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

chu kì 2

b)

chu kì 3

c)

chu kì 4

d)

chu kì 5

94.

Số proton trong nguyên tử calcium là bao nhiêu?

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

95.

Calcium là kim loại, phi kim hay khí hiếm?

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

khí hiếm

96.

Trong nguyên tử X có bao nhiêu electron?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

97.

Trong nguyên tử X được sắp xếp thành mấy lớp?

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

98.

Hãy cho biết tên nguyên tố X?

a)

Neon

b)

Argon

c)

Oxygen

d)

Hydrogen

99.

Gọi tên một nguyên tố khác mà nguyên tử của nó có cùng số lớp electron với nguyên tử nguyên tố X?

a)

Oxygen

b)

Fluor

c)

Neon

d)

Argon

100.

M thuộc ô nguyên tố số 12, nằm ở nhóm IIA, chu kì 3.

4 lines
101.

Tính khối lượng phân tử theo đơn vị amu của phân tử NaCl ( Cho biết: Na = 23; Cl = 35,5).

4 lines
102.

Tính khối lượng phân tử theo đơn vị amu của phân tử Ca(OH)2 ( Cho biết Ca = 40; O = 16; H = 1).

4 lines
103.

Tính khối lượng phân tử theo đơn vị amu của phân tử Al2(SO4)3 ( Cho biết Al = 27; S = 32; O = 16).

4 lines
104.

Tính khối lượng phân tử theo đơn vị amu của phân tử CaCl2 ( Cho biết Ca = 40; Cl= 35,5).

4 lines
105.

Chất nào đơn chất?

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Nitrogen

d)

Nước

106.

Chất nào hợp chất?

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Nitrogen

d)

Nước

107.

Vẽ sơ đồ hình thành liên kết ion trong các phân tử sau: Calcium oxide biết trong phân tử gồm: 1 nguyên tử Ca liên kết với 1 nguyên tử O. Biết Ca có số p là 20.

4 lines
108.

Chất nào hợp chất?

4 lines
109.

Vẽ sơ đồ hình thành liên kết ion trong các phân tử sau: Calcium oxide biết trong phân tử gồm: 1 nguyên tử Ca liên kết với 1 nguyên tử O. Biết Ca có số p là 20 và O có số p là 8

4 lines
110.

Vẽ sơ đồ hình thành liên kết ion trong các phân tử sau: Magnesium oxide biết trong phân tử gồm: 1 nguyên tử Mg liên kết với 1 nguyên tử O. Biết Mg có số p là 12 và O có số p là 8

4 lines
111.

Vẽ sơ đồ hình thành liên kết cộng hóa trị trong các phân tử sau: Phân tử khí Oxygen gồm 2 nguyên tử O liên kết với nhau. Biết O có số p là 8

4 lines
112.

Vẽ sơ đồ hình thành liên kết cộng hóa trị trong các phân tử sau: Phân tử khí Carbon dioxide gồm: 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử O liên kết với nhau. Biết C có số p là 6 và O có số p là 8

4 lines
113.

Vẽ sơ đồ hình thành liên kết cộng hóa trị trong các phân tử sau: Phân tử khí ethane gồm: 1 nguyên tử C và 4 nguyên tử H liên kết với nhau. Biết C có số p là 6 và H có số p là 1

4 lines
114.

Cho 3 ví dụ chất ion và 3 ví dụ chất cộng hóa trị?

4 lines
115.

Trong các chất sau có công thức hóa học sau: NaCl, H2O, MgO, Al2O3, CO2, N2; H2SO4, HCl, Na2O, CuO, O3, C2H5OH, CaO, CH3COOH, CaCO3. Đâu là chất ion, đâu là chất cộng hóa trị?

4 lines
116.

Cho mô hình nguyên tử nitrogen như hình bên dưới. Em hãy cho biết, mỗi nguyên tử N phải góp chung bao nhiêu electron để hình thành nên liên kết cộng hoá trị tạo ra phân tử N2.

4 lines
117.

Tìm hoá trị của: a. C trong hợp chất CH4

a)

IV

b)

III

c)

I

d)

II

118.

Tìm hoá trị của: b. Fe trong hợp chất Fe2O3

a)

IV

b)

III

c)

I

d)

II

119.

Tìm hoá trị của: c. Nhóm NO3 trong hợp chất Mg(NO3)2

a)

IV

b)

III

c)

I

d)

II

120.

Tìm hoá trị của: d. Nhóm CO3 trong hợp chất Na2CO3

a)

IV

b)

III

c)

I

d)

II

121.

Tìm hoá trị của: e. Nhóm NH4 trong hợp chất NH4Cl

a)

IV

b)

III

c)

I

d)

II

122.

Xác nhận công thức hoá học và khối lượng phân tử của các hợp chất sau: a. Potassium và Oxygen

a)

K2O 94 amu

b)

K2O 100 amu

c)

K2O 90 amu

123.

Xác nhận công thức hoá học và khối lượng phân tử của các hợp chất sau: b. Aluminium và Chlorine

a)

AlCl3 133,5 amu

b)

AlCl3 130 amu

c)

AlCl3 140 amu

124.

Xác nhận công thức hoá học và khối lượng phân tử của các hợp chất sau: c. Iron (III) và Hydroxide OH (I)

a)

Fe(OH)3 107 amu

b)

Fe(OH)3 100 amu

c)

Fe(OH)3 110 amu

125.

Xác nhận công thức hoá học và khối lượng phân tử của các hợp chất sau: d. Copper (II) và Sulfate SO4 (II)

a)

CuSO4 10 amu

b)

CuSO4 20 amu

c)

CuSO4 15 amu

126.

Xác nhận công thức hoá học và khối lượng phân tử của các hợp chất sau: e. Ammonium NH4 (I) và Sulfate SO4 (II)

a)

(NH4)2SO4 132 amu

b)

(NH4)2SO4 130 amu

c)

(NH4)2SO4 140 amu

127.

Trong phân tử hợp chất CaSO4, nguyên tố nào có phần trăm (%) lớn nhất?

a)

O

b)

Ca

c)

S