NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKIỂM TRA TỪ VỰNG LẦN 5
Total questions: 25
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
look for
a)
(v) tìm kiếm
b)
(v) sở hữu
c)
để
d)
chịu trách nhiệm
2.
capture the interest
a)
(v) nắm bắt thị hiếu
b)
(n) ứng viên
c)
(adj) phù hợp, thích hợp
d)
(n) nhân viên thu ngân
3.
instead of
a)
thay vì
b)
(adj) tương đương
c)
(v) so sánh
d)
(adj) dẫn đầu, đi đầu
4.
find out
a)
(v) tìm ra
b)
(v) dọn chỗ, tạo thêm không gian
c)
(v) tuyển dụng
d)
(v) thông báo
5.
economical
a)
(adj) tiết kiệm
b)
(adj) thông thường, thường xuyên
c)
(adj) thu hút, hấp dẫn
d)
(v) tìm kiếm
6.
in order to
a)
để
b)
(n) kỹ thuật viên
c)
(adj) ban đầu, gốc
d)
(v) nắm bắt thị hiếu
7.
appropriate
a)
(adj) phù hợp, thích hợp
b)
chịu trách nhiệm
c)
(n) đối tác
d)
thay vì
8.
compare
a)
(v) so sánh
b)
(n) nhân viên thu ngân
c)
(n) yêu cầu
d)
(v) tìm ra
9.
hire, employ, recruit
a)
(v) tuyển dụng
b)
(adj) dẫn đầu, đi đầu
c)
(v) giải quyết, xử lý
d)
(adj) tiết kiệm
10.
attractive
a)
(adj) thu hút, hấp dẫn
b)
(v) thông báo
c)
(adj) đúng lúc, kịp thời
d)
để
11.
original
a)
(adj) ban đầu, gốc
b)
(v) tìm kiếm
c)
(v) sở hữu
d)
(adj) phù hợp, thích hợp
12.
partner
a)
(n) đối tác
b)
(v) nắm bắt thị hiếu
c)
(n) ứng viên
d)
(v) so sánh
13.
claim
a)
(n) yêu cầu
b)
thay vì
c)
(adj) tương đương
d)
(v) tuyển dụng
14.
deal with, handle
a)
(v) giải quyết, xử lý
b)
(v) tìm ra
c)
(v) dọn chỗ, tạo thêm không gian
d)
(adj) thu hút, hấp dẫn
15.
timely
a)
(adj) đúng lúc, kịp thời
b)
(adj) tiết kiệm
c)
(adj) thông thường, thường xuyên
d)
(adj) ban đầu, gốc
16.
possess
a)
(v) sở hữu
b)
để
c)
(n) kỹ thuật viên
d)
(n) đối tác
17.
applicant, candidate
a)
(n) ứng viên
b)
(adj) phù hợp, thích hợp
c)
chịu trách nhiệm
d)
(n) yêu cầu
18.
comparable
a)
(adj) tương đương
b)
(v) so sánh
c)
(n) nhân viên thu ngân
d)
(v) giải quyết, xử lý
19.
make room for
a)
(v) dọn chỗ, tạo thêm không gian
b)
(v) tuyển dụng
c)
(adj) dẫn đầu, đi đầu
d)
(adj) đúng lúc, kịp thời
20.
regular
a)
(adj) thông thường, thường xuyên
b)
(adj) thu hút, hấp dẫn
c)
(v) thông báo
d)
(v) sở hữu
21.
technician
a)
(n) kỹ thuật viên
b)
(adj) ban đầu, gốc
c)
(v) tìm kiếm
d)
(n) ứng viên
22.
responsible for, in charge of
a)
chịu trách nhiệm
b)
(n) đối tác
c)
(v) nắm bắt thị hiếu
d)
(adj) tương đương
23.
cashier
a)
(n) nhân viên thu ngân
b)
(n) yêu cầu
c)
thay vì
d)
(v) dọn chỗ, tạo thêm không gian
24.
leading
a)
(adj) dẫn đầu, đi đầu
b)
(v) giải quyết, xử lý
c)
(v) tìm ra
d)
(adj) thông thường, thường xuyên
25.
announce, inform, notify
a)
(v) thông báo
b)
(adj) đúng lúc, kịp thời
c)
(adj) tiết kiệm
d)
(n) kỹ thuật viên
Reset
