wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Level 6 - Theme 8 - The world - Doraemon (8)

Total questions: 21

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

Jupiter is the ...................................... planet in the solar system.

a)

the biggest

b)

the bigger

c)

bigger

d)

biggest

2.

Viết dạng so sánh hơn

NARROW

(a)  

3.

Viết dạng so sánh hơn

NOISY

(a)  

4.

Viết dạng so sánh hơn

LONG



(a)  

5.

Viết dạng so sánh hơn

HEAVY

(a)  

6.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

Jupiter is the ...................................... planet in the solar system.

a)

the biggest

b)

the bigger

c)

bigger

d)

biggest

7.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

My house is .........................................than hers.

a)

cheap than

b)

cheaper

c)

more cheap than

d)

cheaper than

8.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

Mary is ................................smart as Peter.

a)

more

b)

the most

c)

much

d)

as

9.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

History is thought to be .................................... than Math.

a)

harder

b)

the more hard

c)

hardest

d)

the hardest

10.

Đâu là công thức so sánh HƠN với tính từ NGẮN?

a)

as + adj + as

b)

adj + er + than

c)

more + adj + than

d)

the most adj

11.

Đâu là tính từ dài?

a)

beautiful

b)

easy

c)

cheap

d)

expensive

12.

Đâu là những tính từ ngắn?

a)

big

b)

happy

c)

handsome

d)

small

13.

This laptop is ________ than that one.

a)

good

b)

gooder

c)

well

d)

better

14.

This T-shirt is ______________ in this store.

a)

smaller

b)

as small

c)

the smallest

d)

the most small

15.

Đâu là công thức so sánh NHẤT với tính từ DÀI?

a)

as + adj + as

b)

more + adj + than

c)

the + most + adj

d)

the + adj + est

16.

tính từ so sánh hơn kết thúc là y thì............

a)

giữ nguyên thêm er

b)

giữ nguyên

c)

đổi y thành i rồi thêm er

d)

thêm ier

17.

tính từ so sánh hơn của" bad" là:

a)

bader

b)

worser

c)

worse

d)

better

18.

tính từ so sánh hơn của good là:

a)

gooder

b)

bet

c)

good

d)

better

19.

tìm lỗi sai trong câu dưới đây:

'' She have long, curly hair."

a)

have

b)

long

c)

curly

d)

hair

20.

This exercise is (a)   than that one. (easy)

21.

Viết câu so sánh:

Mai/ young/ her sister

(a)