Font size
WorksheetsÔN TẬP KHỐI 6 - 24/10
Total questions: 27
Worksheet time: 23mins
ドイツ
Anh
Pháp
Đức
Ai Cập
アラビアご
tiếng Anh
tiếng Hàn Quốc
tiếng Trung Quốc
Tiếng Ả Rập
きょうし
bác sĩ
giáo viên
nhân viên công ty
nội trợ
Trung Quốc
ちゅうごく
かんこく
イギリス
にほん
Anh Quốc
かんこく
イギリス
イタリア
フランス
Nước úc
フランス
オーストリア
オーストラリア
ブラジル
Học sinh
せんせい
がくせい
かいしゃいん
いしゃ
Nhân viên công ty
こうむいん
いしゃ
しゅふ
かいしゃいん
Tiếng Anh
にほんご
えいご
アラビアご
かんこくご
Người Pháp
ブラジルじん
フランスご
アメリカじん
アメリカじん
chọn trợ từ điền vào chỗ trống:
さとう:ヤンさんは エンジニアですか。
ヤン:いいえ、わたし (a) エンジニアじゃないです。いしゃです。
chọn trợ từ điền vào chỗ trống:
リンさんは がくせいです。わたし (a) がくせいです。
chọn trợ từ điền vào chỗ trống:
わたしは えいご (a) できます。かんこくご (b) できません。
chọn trợ từ điền vào chỗ trống:
ナム:フランスご (a) できますか。
リン:はい、できます。えいご (b) できます。
điền trợ từ vào chỗ trống:
わたしは えいご (a) にほんご (b) できます
chọn đáp án đúng điền vào ô trống:
リン:( _____)は?
ナム:わたしは ナムです。
はじめまして
おなまえ
どうぞよろしく
さようなら
chọn đáp án đúng điền vào ô trống:
ミラー:(____ )は?
キム:わたしは がくせいです。
どうぞよろしく
せんせいです
こんにちは
おしごと
chọn đáp án đúng điền vào ô trống:
やまだ:( ___)は?
リン:ベトナムです。
おなまえ
おくに
おしごと
はじめまして
chọn đáp án đúng điền vào ô trống:
やまだ:( ____)が できますか。
リン:にほんごが できます。
なん
なにご
にほんご
なに
sắp xếp lại câu cho đúng
わたし
は
ベトナムじん
です
sắp xếp lại câu cho đúng
ミーさん
は
がくせい
です
か
sắp xếp lại câu cho đúng
アンさん
は
にほんご
は
できません
sắp xếp lại câu cho đúng
のださん
は
せんせい
です
TÊN CỦA NGƯỜI NÀY LÀ GÌ?
まつだ
ますだ
まくだ
TÊN CỦA NGƯỜI NÀY LÀ GÌ?
さの
さろ
かろ
NGƯỜI NÀY ĐẾN TỪ ĐÂU?
アメリカ
ブラジル
フランス
NGHỀ NGHIỆP CỦA TANAKA LÀ GÌ?
かいしゃいん
こうむいん
しゅふ
