wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BEYONCE

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây là sai về phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế là kết hợp hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế và tăng trường về xã hội

b)

Phát triển kinh tế là sự tăng tiến mọi mặt về kinh tế - xã hội của một quốc gia.

c)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của một quốc gia trong thời gian nhất định.

d)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.

2.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

a)

Cơ cầu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Tiềm lực quốc phòng.

d)

Cơ cầu thành phần kinh tế.

3.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tăng trường kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau.

b)

Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững.

c)

Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững.

d)

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững.

4.

Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chuyển dịch vùng sản xuất.

b)

Chuyển dịch cơ cầu ngành.

c)

Chuyển dịch việc phân phối.

d)

Chuyển đổi mô hình tiền tệ.

5.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây đối với phát triển kinh tế?

a)

Là nội dung của phát triển bền vững.

b)

Là động lực của phát triển xã hội.

c)

Là điều kiện cần thiết thiết để ph

6.

thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây đối với phát triển kinh tế?

a)

Là nội dung của phát triển bền vững.

b)

Là động lực của phát triển xã hội.

c)

Là điều kiện cần thiết thiết để phát triển bền vững.

d)

Là nhân tố bên ngoài của phát triên bên vững.

7.

Dùng để biểu thị thu nhập của nên kinh tê trong một thời kỳ nhât định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là

a)

tông thu nhập quốc nội (GDP).

b)

tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

c)

tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

tổng thu nhập quốc dân (GNI).

8.

Yếu tố nào dưới đây là chi tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Mức sống bình dân.

b)

Tiến bộ xã hội.

c)

Cơ cấu dòng tiền.

d)

Tăng trưởng dân số.

9.

Cụm từ GDP/người là một trong những chi tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quộc nội.

b)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

10.

Đôi với môi quôc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triên kinh tê thê hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triên kinh tê sẽ góp phần

a)

tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.

b)

gia tăng phân hóa giàu nghèo.

c)

giải quyết tốt vấn đề việc làm.

d)

gia tăng lệ thuộc vào thế giới.

11.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về phát triển kinh tế?

a)

Mục tiêu cuối cùng của phát triên kinh tế là xây dựng được cơ cấu kinh tế

b)

Phát triên kinh tê là quá trình tăng trưởng kinh tế

12.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về phát triển kinh tế?

a)

Mục tiêu cuối cùng của phát triên kinh tế là xây dựng được cơ cấu kinh tế

b)

Phát triên kinh tê là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hôi.

c)

Phát triên kinh tê là quá trình biên đôi về lượng của nền kinh tế

d)

Muốn phát triền kinh tế cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao.

13.

Tăng trưởng kinh tế được biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tập trung đến sự tiến bộ về phân phối thu nhập.

b)

Đảm bảo phát triển bền vững về môi trường.

c)

Sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế.

d)

Chú trọng vào cải thiện chất lượng cuộc sống.

14.

Phát biểu nào dưới đây là sai về mỗi quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hoá, giáo dục.

b)

Một quốc gia muốn phát triển bền vững, chi cần đầy mạnh tăng trưởng kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch trình độ phát triển giữa các vùng.

d)

Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hóá, hiện đại hóá nền kinh tế.

15.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?

a)

Thực hiện phân phối công bằng.

b)

Nâng cao mức sống người dân.

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

Thu hẹp khoảng cách các vùng.

16.

Phát biểu nào sau đây là sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế góp, phần thúc đẩy công nghiệp hóá, hiện đại hóa nền kinh tế

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để ph

17.

đây là sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế góp, phần thúc đẩy công nghiệp hóá, hiện đại hóa nền kinh tế

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hóá, giáo dục.

c)

Tăng trưởng kinh tê là thước đo năng lực của một quôc gia biêu hiện qua quy mô tăng trưởng và tôc độ tăng trưởng.

d)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế ở một quốc gia trong khoảng thời gian nhất định.

18.

Nội dung nào dưới đây không phải là tiêu chí thể hiện sự tăng trưởng kinh tế của một quốc gia?

a)

Sự gia tăng thu nhập của người dân.

b)

Sự gia tăng của dân sô.

c)

Sự gia tăng của hàng hóa.

d)

Sự gia tăng mức sông của người dân.

19.

Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiền bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Hội nhập kinh tế.

d)

Kinh tế đối ngoại.

20.

Đôi với mỗi quốc gia, chuyên dịch cơ cấu kinh tề nào dưới đây là tiêu chí đánh giá sự phát triên kinh tế?

a)

Cơ cầu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu lãnh thổ.

c)

Cơ cấu ngành kinh tế.

d)

Cơ cấu thu nhập.

21.

Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế có vai trò nào dưới đây đổi với sự phát triển bền vững?

a)

Độc lập.

b)

Mục đích.

c)

Nội dung.

d)

Hậu quả

22.
Câu 19: Giá trị bằng tiền của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ một nước trong thời gian nhất định được gọi là
a)
A. tổng thu nhập quốc dân ( GNI).
b)
C. tông thu nhập quốc nội trên đầu người
c)
D. tổng thu nhập quốc dân trên đầu người
d)
Tổng thu nhập quốc nội GDP
23.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế?
a)
A. Có thể đánh giá mức sống, phân hóa giàu nghèo, xác định tỉ lệ nghèo của một quốc gia bằng tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.
b)
B. Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng của tổng sản phẩm quốc nội (GDP) và tổng thu nhập quốc dân (GNI).
c)
C. GDP là một trong những thước đo đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế của quốc gia trong thời điểm nhất định:
d)
D. Phát triển kinh tế là sự tăng tiến về mọi mặt kinh tế, chính trị, xã hội của một quốc gia.
24.
Câu 21: Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế không hợp lý sẽ tác động như thế nào tới việc phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
a)
A. Không tác động tới sự phát triển.
b)
B. Tạo điều kiện thuận lợi để phát triển
c)
C. Kìm hãm và tác động tiêu cực.
d)
D. Thúc đẩy và tạo động lực.
25.
Câu 22: Ngoài việc căn cứ vào sự tăng lên về thu nhập hay tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ mà nền kinh tế tạo ra trong một thời kỳ nhất định, người ta còn căn cứ vào sự tăng lên của yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Thu nhập của đối tượng yếu thế.
b)
B. Thu nhập trung bình của các quốc gia.
c)
C. Thu nhập trung bình của người dân.
d)
D. Thu nhập của tầng lớp thượng lưu.
26.
Câu 23: Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào chỉ số nào dưới đây?
a)
A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
b)
B. Lạm phát và thất nghiệp.
c)
C. Tiến bộ và công bằng xã hội.
d)
D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế.
27.
Câu 24: Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?
a)
A. Tổng thu nhập quốc dân.
b)
B. Tổng thu nhập quốc dân theo đầu người.
c)
C. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.
d)
D. Tổng sản phẩm quốc nội.
28.
Câu 25: Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào
a)
1. chỉ số giảm nghèo đa chiều.
b)
B. tổng hàng hóa xuất khẩu.
c)
C. tổng thu nhập quốc dân.
d)
D. chỉ số phát triển bền vững.
29.
Câu 26: Phát biểu nào dưới đây là đúng về chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế?
a)
A. Mức tăng chỉ số bất bình đăng trong phân phối thu nhập.
b)
B. Mức tăng tổng thu nhập quốc dân trong một thời kỳ nhất định.
c)
C. Mức tăng dân số của một quốc gia trong một thời kỳ nhất định.
d)
D. Mức tăng thu nhập của từng cá nhân trong một thời kỳ nhất định.
30.
Câu 27: Đối với mỗi q.gia, tăng trưởng kinh tế là
a)
A. Quá trình phân phối lại tiền tệ
b)
B. sự mất giá của đồng tiền nội địa.
c)
C. quá trình kiềm chế lamg phát.
d)
D. sự gia tăng mức sống người dân.
31.
Câu 28: Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?
a)
A. Phát triển lực lượng sản xuất.
b)
B. Nâng cao năng xuất lao động.
c)
C. Khai thác tiềm năng kinh tế.
d)
D? Làm cạn kiệt nguồn tải nguyên.
32.
Câu 29: Khi đánh giá sự phát triển kinh tế, người ta không căn cứ vào sự tăng lên của yếu tố nào dưới đây?
a)
4. Mức thu nhập của người dân.
b)
B. Chi số bất bình đẳng xã hội.
c)
Chỉ số giá cả của hàng hóa.
d)
D. Chi số phát triển con người.
33.
Cầu 30: Đối với một quốc gia tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là điều kiện cần thiết để
a)
A. thúc đậy tỷ lệ thất nghiệp.
b)
B. gia tăng tỷ lệ lạm phát.
c)
C. thúc đẩy phân hóa giàu nghèo.
d)
D. khắc phục tình trạng đổi nghèo.
34.
Câu 31: Một quốc gia được coi là có sự phát triển về kinh tế khi cơ cấu ngành nông nghiệp giảm đi, cơ cây ngành công nghiệp, dịch vụ có xu hướng
a)
A. giảm theo.
b)
B. tăng lên.
c)
C. không đổi. D. cân bằng.
d)
D. cân bằng
35.
Câu 32: Trong một cuộc thảo luận về phát triển kinh tế của một quốc gia, một nhóm học sinh đê xuất tăng cường đầu tư vào giáo dục và đào tạo nhằm nâng cao năng lực của ng lao động. Đề xuất của nhóm hs phản ánh thái độ:
a)
A. ủng hộ và đóng góp tích cực vào tăng trưởng kinh tê.
b)
B. lạc quan nhưng không liên quan gì đến tăng trưởng kinh tế.
c)
C. đông tình nhưng không có tác động đến tăng trưởng kinh tế.
d)
D. phản đôi những hành vi cản trở sự phát triên kinh tê.
36.
Câu 33: Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?
a)
A. Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.
b)
B. Tổng thu nhập quốc dân.
c)
C. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.
d)
D. Tổng sản phẩm quốc nội.
37.
Câu 34: Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của tăng trưởng kinh tế?
a)
A. Sự gia tăng dân số của một quôc gia.
b)
B. Mức tăng tông sản phâm quốc nội.
c)
C. Số lao động tham gia sản xuất.
d)
D. Tổng diện tích đất được sử dụng.
38.
Câu 35: Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào
a)
A. chỉ tiêu về tiến bộ xã hội.
b)
B. mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.
c)
b. mức tăng chỉ sô phát triền con người.
d)
C. chỉ tiêu về cơ cấu kinh tế.
39.
Câu 36: Trong các chỉ tiêu về tiến bộ xã hội, chỉ tiêu nào dưới đây không là căn cứ để đánh giá sự phát triền kinh tề của một quốc gia?
a)
Chỉ số đói nghèo đan củ.
b)
B. Chỉ số phát triển con người.
c)
C. Chỉ số lạm phát theo thời kỳ.
d)
D. Chỉ số bất bình đẳng thu nhập.
40.
Câu 37: Phát biêu nào dưới đây là sai vê phát triên kinh tế?
a)
A. Phát triên kinh tê là quá trình tăng tiên vê mọi mặt của nên kinh tê.
b)
B. Muốn phát triển kinh tế cần thúc đầy tăng trưởng kinh tế với tôc độ cao.
c)
C. Mục tiêu cuôi cùng của phát triên kinh tế là xây dựng cơ cầu kinh tê hiện đại.
d)
D. Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chệnh lệch vùng miền.
41.
Câu 38: Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế là
a)
A. sự bổ sung tỷ lệ thất nghiệp.
b)
B. sự tăng trưởng mức sản xuất.
c)
c. sự suy giảm chất lượng sống.
d)
D. quá trình gia tăng lạm phát.
42.
Câu 39: Khi đánh giá sự phát triền kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào chỉ số nào dưới đây?
a)
A. Tình trạng đói nghèo.
b)
B. Phát triển con người.
c)
C. Bất bình đăng xã hội
d)
D. Quản trị người mua hàng.
43.
Câu 40: Đối với môi quôc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thê hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triên kinh tế sẽ góp phần
a)
A. nâng cao tỷ lệ thất nghiệp.
b)
C. kiềm chế mở rộng việc làm.
c)
B. hạn chế nguồn thu ngân sách.
d)
D, nâng cao phúc lợi xã hội.
44.
Câu 41: Nội dung nào dưới đây không phán ánh bản chất của phát triên kinh tế?
a)
4. Tình trạng mất ôn định chính trị diễn ra thường xuyên trong khu vực.
b)
B. Mức sông trung bình của người dân tăng trong một thời kì nhất định.
c)
C. Cải thiện năng suất lao động thông qua áp dụng công nghệ tiên tiến.
d)
D. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp trong tổng sản phẩm quốc nội.
45.
Câu: 42: Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế mà không chú trọng đến phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả nào dưới đây?
a)
A. Mở rộng hội nhập quốc tế.
b)
B. Bất bình đăng xã hội giảm.
c)
c. Môi trường bị suy thoái.
d)
D. Vấn đề thất nghiệp giảm.
46.
Cậu 43: Cụm từ GDP là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?
a)
A. Tổng sản phẩm quốc dân.
b)
B. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.
c)
C. Tổng sản phẩm quốc nội.
d)
D. Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.
47.
Câu 44: Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế mà không chú trọng đến phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả nào dưới đây?
a)
A. Đời sống con người nâng cao.
b)
B. Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt.
c)
C. Tệ nạn xã hội ngày càng giảm.
d)
D. Vấn đề đói nghèo bị đẩy lùi.
48.
Câu 45: Phát biểu nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế?
a)
1. Một quốc gia muốn phát triển kinh tế chỉ cần đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
b)
B. Phát triển bền vững là sự bảo đảm để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
c)
C. Tăng trưởng kinh tế là điều kiện để thúc đẩy phát triển bền vững.
d)
D. Các quốc gia đều đặt mục tiêu phát triển bền vững nhưng muốn phát triển được phải dựa vào tăng trưởng kinh tế.
49.
Câu 46: Đối với một quốc gia, khi đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế, người ta không căn cứ vào chỉ tiêu nào dưới đây?
a)
A. Tổng sản phẩm quốc nội.
b)
B. Thu nhập quốc nội bình quân đầu người.
c)
C. Tổng thu nhập quốc dân.
d)
D. Kết quả thực hiện mục tiêu thiên niên kỷ.
50.
Câu 47: Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế không thể hiện ở chỉ tiêu nào dưới đây?
a)
A. Chỉ tiêu về thu nhập quốc dân.
b)
B. Chỉ tiêu về thu thuế toàn cầu.
c)
C. Chỉ tiêu về thu nhập quốc nội.
d)
D. Chi tiêu về tăng trưởng kinh tế.
51.
Câu 48: Sự phát triển nào dưới đây phản ánh sự chuyển biến tổng hợp của nền kinh tế cả về số lượng và chất lượng?
a)
A. Phát triển kinh tế.
b)
B. Tăng trưởng kinh tế.
c)
C. Tỷ lệ lạm phát.
d)
D. Tỷ lệ thất nghiệp.
52.
Câu 49: Đối với một quốc gia, tăng trưởng kinh tế được thể hiện ở sự gia tăng ở
a)
A. thu nhập người dân.
b)
B. chỉ số lạm phát.
c)
C. tỷ lệ thất nghiệp.
d)
D. tỷ lệ tử vong.
53.
Câu 50: Đối với một quốc gia, tăng trưởng kinh tế được thể hiện ở sự gia tăng các
a)
A. tệ nạn xã hội.
b)
B. giá trị hàng hóa.
c)
C. quan hệ đối ngoại.
d)
D. tổ chức tội phạm.
54.
Câu 51: Phát biểu nào dưới đây là sai về chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế?
a)
A. Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội trong một thời kỳ nhất định.
b)
B. Mức tăng tổng thu nhập quốc dân trong một thời kỳ nhất định.
c)
d. Mức tăng chỉ số gia tiêu dùng của một nền kinh tế hàng năm.
d)
d. Mức tăng thu nhập quốc dân bình quân đầu người hàng năm.
55.
Câu 52: Đôi với môi quôc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triên kinh tê không thê hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và kinh tê sẽ góp phân
a)
A. củng cô quốc phòng, an ninh.
b)
B. nâng cao phúc lợi xã hội.
c)
C. gia tăng lạm phát, thất nghiệp.
d)
D. khắc phục tình trạng đói nghèo.
56.
Cầu 53: Thước đo để đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế của một quốc gia trong một thời điểm nhất định là chỉ tiêu nào dưới đây?
a)
A. Tổng thu nhập quốc nội ( GDP).
b)
B. Tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.
c)
C. Tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.
d)
D. Tổng thu nhập quốc dân ( GNI).
57.
Câu 54: Đối với một quốc gia, khi đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế, người ta không căn cứ vào chỉ tiêu nào dưới đây?
a)
A. Giảm nghèo đa chiều.
b)
B. Thu nhập quốc dân theo đầu người.
c)
C. Thu nhập quốc dân.
d)
D. Thu nhập quốc nội theo đầu người.
58.
Câu 55: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế đối với mỗi quốc gia?
a)
A. Giải quyết vấn đề việc làm.
b)
B. Nâng cao vị thế của nước ta.
c)
C. Nâng cao cuộc sống người dân.
d)
D. Thúc đẩy phân hóa giàu nghèo.
59.
Câu 56: Phát biểu nào dưới đậy là sai về vai trò của phát triển kinh tế?
a)
A. Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch trình độ phát triển.
b)
B. Phát triển kinh tế góp phần đẩy mạnh công nghiệp hóa đất nước
c)
C. Phát triển kinh tế nhanh sẽ kéo theo việc tàn phá tài nguyên gia tăng.
d)
D. Phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hóa, giáo dục.
60.
Câu 57: Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định so với thời kỳ gốc là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Tăng trưởng xã hội.
b)
B. Tăng trưởng kinh tế.
c)
C. Phát triển kinh tế.
d)
D. Hội nhập kinh tế.
61.
Câu 58: Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dụng nào dưới đây?
a)
A. Tổng sản phẩm quốc dân.
b)
B. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.
c)
C. Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.
d)
D. Tổng sản phẩm quốc nội.
62.
Câu 59: Trong mỗi quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế các quốc gia kiên trì mục tiêu phát triên bên vững sẽ tác động trở lại đôi với tăng trưởng kinh tê theo chiều hướng nào dưới đây?
a)
A. Không thúc đẩy và bị động.
b)
B. Kìm hãm và hạn chế tác động.
c)
C. Thúc đẩy và tạo động lực.
d)
D. Cân bằng và không liên hệ.
63.
Cấu 60: Trong quá trình hội nhập quốc tế, tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta không rơi vào tình trạng nào dưới đây?
a)
A. Thu hút nguồn vốn đầu tư trực tiếp.
b)
B. Có quan hệ song phương toàn diện.
c)
C. Hợp tác và cạnh tranh toàn diện.
d)
Ngày càng tụt hậu so với thế giới.
64.

Câu 1: Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của Việt Nam trong thông tin trên?

a)

D, Tỷ lệ lạm phát và tăng giá hàng tiêu dùng.

b)

C. Thu nhập binh quân đâu người (GNI/người)

c)

B. Công tác giải quyết việc làm, bảo hiểm.

d)

A. Thực hiện chính sách an sinh xã hội.

65.

CCâu 2: Nội dung nào dưới đây về phát triển kinh tế không được đề cập trong thông tin trên?

a)

D. Thu nhập quốc nội theo đầu người (GDP/người).

b)

C. Tốc độ tăng dân số hàng năm.

c)

B. Tổng sản phẩm quốc dân (GDP).

d)

A. Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người).

66.

Câu 3: Tốc độ tăng trưởng kinh tế giai 2016 - 2020 đạt trung bình 7%/năm có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế của nước ta trong giai đoạn này?

a)

A. Quyết định nhất.

b)

. B. Không đáng kể.

c)

C. Kìm hãm.

d)

D. Động lực.

67.

Câu 1: Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu cơ bản để đánh giá sự tăng trưởng và phát triển kinh tế trong thông tin trên?

a)

A. Thu nhập bình quân theo GDP

b)

B. Tóc độ tăng dân số.

c)

D. Tỷ lệ hộ nghèo và thu nhập.

d)

C. Tốc độ tăng GDP.

68.

Câu 2: Nội dung nào dưới đây thể hiện tăng trưởng kinh tế là điều kiện vật chất để thực hiện phát triên bên vững được đề cập trong thông tin trên?

a)

D. Giảm tỷ lệ lạm phát, giá cả được kiểm soát.

b)

C. Tạo việc làm và nâng cao thu nhập.

c)

B. Tốc độ tăng dân số phù hợp với.

d)

A. Thuộc nhóm các nước tăng trưởng cao.

69.

Câu 3: Yếu tố nào được đề cập trong thông tin trên là nhân tố quyết định việc thực hiện các chỉ tiêu phát triển kinh tế về mặt xã hội?

a)

A. Tăng trưởng dân số.

b)

B. Tốc độ tăng lạm phát.

c)

C. Tăng trưởng việc làm.

d)

D. Tăng trưởng kinh tế.

70.

Câu 1: Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Chuyển dịch cơ cấu lao động.

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

C. Năng suất lao động xã hội.

d)

D. Vấn đề việc làm và thu nhập

71.

Câu 2: Một nền kinh tế được coi là phát triển khi cơ cấu lao động trong lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ phải lớn hơn lao động tham gia vào khu vực

a)

D. nông nghiệp.

b)

C. dịch vụ.

c)

B. vận tải.

d)

A. công nghiệp.

72.

Câu 3: Giải quyết tốt vấn đề nào dưới đây sẽ góp phần nâng cao chỉ số phát triển con người (HDI) ở nước ta hiện nay?

a)

D. Giải quyết việc làm và thu nhập.

b)

C. Phát triển nông nghiệp hữu cơ.

c)

B. Gia tăng tỷ trọng ngành dịch vụ.

d)

A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

73.

Câu 1: Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của tăng trưởng kinh tế đối với việc xóa đói giảm nghèo ở nước ta?

a)

A. Tăng trưởng kinh tế làm gia tăng tỷ lệ đói nghèo.

b)

B. Xóa đói giảm nghèo sẽ hạn chế sự tăng trưởng kinh tế.

c)

C. Xóa đói giảm nghèo sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

D. Tăng trưởng kinh tế là cơ sở để xóa đói giảm nghèo.

74.

Câu 2: Việc thực hiện tốt công tác xóa đói giảm nghèo sẽ góp phần trực tiếp vào việc thực hiện mục tiêu nào dưới đây của phát triển kinh tế?

a)

A. Chỉ số thất nghiệp cơ cấu.

b)

B. Chỉ số lạm phát tự nhiên.

c)

C. Chỉ số lao động, việc làm.

d)

Chỉ số phát triên con người.

75.

Cầu 3: Việc quan tâm bố trí nguồn lực cho công tác xóa đói giảm nghèo là góp phần thực hiện chỉ tiêu nào dưới đây về phát triển kinh tế?

a)

A.

Tiến bộ xã hội.

b)

B. Tăng trưởng kinh tế.

c)

C. Thu nhập quốc dân.

d)

D. Thu ngân sách.

76.

a) Chi số phát triển con người (HDI) tỷ lệ thuận với tốc độ tăng trưởng kinh tế trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

b) Tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo là chỉ tiêu quan trọng để đánh giá tốc độc tăng trưởng kinh tế của một quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

c) Việt Nam đã giải quyêt hài hòa mỗi quan hệ giữa tăng trưởng và phát triên kinh tê.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

d) Thực hiện nên kinh tế xanh, nền kinh tế tuần hoàn, nên kinh tê hướng tới con người là mục tiêu của tăng trưởng kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch chưa phù hợp với các chỉ tiêu về phát triển kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

81.

b) Thu nhập 4284,5USD/1 người năm 2023 thể hiện thu nhập quốc dân bình quân theo đầu người của nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

c) Năng suất lao động là một chỉ tiêu cơ bản phản ánh sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của một quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

d) Trình độ của người lao động là tiêu chí để đánh giá sự phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

a) Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 đạt mức cao nhất so với các năm trước đó.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

b) Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 sẽ tỉ lệ thuận với mức thu nhập và đời sống của người dân.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

c) Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 cho thấy Việt Nam là quốc gia có mức sống cao.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

d) Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2023 là căn cứ để so sánh với sự tăng trưởng kinh tế của năm 2024

a)

Đúng

b)

Sai

88.

a) Trong giai đoạn 2011 - 2020 Việt Nam luôn duy trì được tốc độ tăng trưởng kinh

a)

Đúng

b)

Sai

89.

b) Phát triển kinh tế góp phần giúp nước ta thực hiện tốt các vấn đề xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

c) Việc chúng ta đầu tư nhiều cho phát triển xã hội sẽ kéo giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Trong quá trình phát triển, Việt Nam luôn đặt con người vào vị trí trung tâm của sự phát triển

a)

Đúng

b)

Sai

Similar Resources on Wayground