wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Môn Giáo Dục Kinh Tế

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

lợi tức.

b)

tranh giành.

c)

cạnh tranh.

d)

đấu tranh.

2.

Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn luôn có sự

a)

ganh đua.

b)

thỏa hiệp.

c)

thỏa mãn.

d)

ký kết.

3.

Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

đầu cơ tích trữ nâng giá.

b)

hủy hoại môi trường thiên nhiên.

c)

khai thác cạn kiệt tài nguyên.

d)

giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.

4.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.

b)

Kiểm soát tăng trưởng kinh tế.

c)

Thu lợi nhuận cho người kinh doanh.

d)

Hạn chế sử dụng nhiên liệu.

5.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

a)

lao động.

b)

thị trường.

c)

lợi nhuận.

d)

nhiên liệu.

6.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

điều kiện sản xuất.

b)

giá trị thặng dư.

c)

nguồn gốc nhân thân.

d)

quan hệ tài sản.

7.

Câu tục ngữ "Thương trường như chiến trường" phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật cạnh tranh

8.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

đổi mới quản lý sản xuất.

b)

kích thích đầu cơ găm hàng.

c)

khai thác cạn kiệt tài nguyên.

d)

hủy hoại môi trường.

9.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

đầu tư đổi mới công nghệ

b)

bán hàng giả gây rối thị trường

c)

xả trực tiếp chất thải ra môi trường

d)

hủy hoại tài nguyên thiên nhiên

10.

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sự phát triển?

a)

Cơ sở

b)

Triệt tiêu

c)

Nền tảng

d)

Động lực

11.

Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?

a)

Mặt hạn chế của cạnh tranh

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh

c)

Vai trò của cạnh tranh

d)

Mục đích của cạnh tranh

12.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế?

a)

Hủy hoại tài nguyên môi trường

b)

Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Tăng cường đầu cơ tích trữ

13.

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế tìm các biện pháp để

a)

làm giả thương hiệu

b)

hạ giá thành sản phẩm

c)

đầu cơ tích trữ nâng giá

d)

hủy hoại môi trường

14.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không phản ánh mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu

d)

Hạ giá thành sản phẩm

15.

Nội dung nào sau đây được xem là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Kích thích sức sản xuất

16.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Khuyến mãi giảm giá

b)

Hạ giá th

17.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Khuyến mãi giảm giá.

b)

Hạ giá thành sản phẩm.

c)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá .

d)

Tư vấn công dụng sản phẩm.

18.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Áp dụng khoa học kĩ thuật tiên tiến.

b)

Khuyến mãi để thu hút khách hàng.

c)

Hạ giá thành sản phẩm.

d)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.

19.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò tích cực của cạnh tranh?

a)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

b)

Khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái.

c)

Kích thích lực lượng sản suất, khoa học kĩ thuật phát triển.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh.

20.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

b)

Làm cho môi trường bị suy thoái.

c)

Kích thích sức sản xuất.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

21.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế

a)

lạm dụng chất cấm.

b)

thu hẹp sản xuất.

c)

gây rối thị trường.

d)

đầu cơ tích trữ.

22.

Doanh nghiệp P và T đã vận dụng tốt nội dung nào dưới đây của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa để đưa ra các chương trình ưu đãi nhằm thu hút khách hàng.

a)

Khái niệm cạnh tranh.

b)

Vai trò của cạnh tranh.

c)

Tính hai mặt của cạnh tranh.

d)

Tính độc quyền của cạnh tranh.

23.

Việc doanh nghiệp P và doanh nghiệp T cùng liên tục đưa ra các chương trình ưu đãi và hỗ trợ khách hàng là biểu hiện của hoạt động kinh tế nào dưới đây?

a)

Cạnh tranh.

b)

Tiêu dùng.

c)

Sản xuất.

d)

Phân phối.

24.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc áp dụng các biện pháp mà doanh nghiệp P và T hướng tới?

a)

Thu được nhiều lợi nhuận.

b)

Giành được nhiều khách hàng.

c)

Tăng doanh số bán xe.

d)

Tăng thu ngân sách nhà nước.

25.

Sự ra đời hãng xe điện tạo ra sự cạnh tranh giữa các hãng taxi

4 lines
26.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?

a)

Chi phí sản xuất.

b)

Giá cả.

c)

Năng suất lao động.

d)

Nguồn lực.

27.

Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

a)

cầu.

b)

tổng cầu.

c)

tổng cung.

d)

cung.

28.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và

a)

khả năng xác định.

b)

sản xuất xác định.

c)

nhu cầu xác định.

d)

thu nhập xác định.

29.

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường tương ứng với mức giá cả được xác định trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là

a)

cung.

b)

cầu.

c)

lạm phát.

d)

thất nghiệp.

30.

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là

a)

giá cả của hàng hóa đó.

b)

nguồn gốc của hàng hóa.

c)

chất lượng của hàng hóa.

d)

vị thế của hàng hóa đó.

31.

Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

a)

Giá cả của hàng hóa đó.

b)

Thu nhập của người tiêu dùng.

c)

Nguồn gốc xuất thân doanh nghiệp.

d)

Giá cả của các hàng hóa cùng loại.

32.

Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

a)

Kỳ vọng của người sản xuất.

b)

Tâm lý của người tiêu dùng.

c)

Tâm trạng của người mua hàng.

d)

Thị hiếu của người tiêu dùng.

33.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hóa hóa tăng lên từ đó thúc đẩy cung về hàng hóa

a)

giảm xuống.

b)

tăng lên.

c)

giữ nguyên.

d)

không đổi.

34.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... giảm giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

35.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... tăng giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

36.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu công nghệ và kĩ thuật chưa được ứng dụng phổ biến thì năng suất lao động giảm và chi phí lao động sản xuất ra hàng hoá tăng từ đó sẽ ảnh hưởng như thế nào đối với cung hàng hóa?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

37.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu công nghệ và kĩ thuật hiện đại thì năng suất lao động tăng và chi phí lao động sản xuất ra hàng hoá giảm từ đó sẽ ảnh hưởng như thế nào đối với cung hàng hóa?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

38.

Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ tăng điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

39.

xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ tăng điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

40.

Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ giảm điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

41.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hoá tăng lên thì cung về loại hàng hoá đó sẽ có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

giữ nguyên.

d)

không đổi.

42.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hoá giảm xuống thì cung về loại hàng hoá đó sẽ có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

giữ nguyên.

d)

không đổi.

43.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu nhà nước có chính sách giảm thuế đối với một mặt hàng nào đó thì sẽ làm cho cung hàng hóa về mặt hàng đó có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

giữ nguyên.

d)

không đổi.

44.

Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả của hàng hoá, dịch vụ nào đó đó trên thị trường có xu hướng tăng lên thì sẽ làm cho cầu về hàng hóa đó có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

giữ nguyên.

d)

không đổi.

45.

Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả của hàng hoá, dịch vụ nào đó đó trên thị trường có xu hướng giảm xuống thì sẽ làm cho cầu về hàng hóa đó có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

giữ nguyên.

d)

không đổi.

46.

Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng tăng thì cầu về hàng hoá dịch vụ cũng

a)

không thay đổi.

b)

có xu hướng tăng.

c)

không biến động.

d)

luôn cân bằng nhau.

47.

Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng giảm xuống thì cầu về hàng hoá dịch vụ cũng

a)

không thay đổi.

b)

có xu hướng giảm.

c)

không biến động.

d)

luôn c

48.

Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng giảm xuống thì cầu về hàng hoá dịch vụ cũng

a)

không thay đổi.

b)

có xu hướng giảm.

c)

không biến động.

d)

luôn cân bằng nhau.

49.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng

a)

tăng

b)

giảm

c)

giữ nguyên

d)

bằng giá trị

50.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

a)

cung giảm.

b)

cầu giảm.

c)

cung tăng.

d)

cầu tăng.

51.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả giảm xuống, cầu sẽ có xu hướng

a)

ổn định.

b)

không tăng.

c)

giảm xuống.

d)

tăng lên.

52.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu giảm xuống thì sẽ làm cho lượng cung có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

giữ nguyên.

d)

cân bằng.

53.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung - cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa

a)

người bán và người bán.

b)

người mua và người mua.

c)

người sản xuất với người tiêu dùng.

d)

người sản xuất và người đầu tư.

54.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu có xu hướng tăng lên sẽ làm cho lượng cung có xu hướng như thế nào?

a)

Lượng cung tăng.

b)

Lượng cung giảm.

c)

Lượng cung cân bằng.

d)

Lượng cung giữ nguyên

55.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khi trên thị trường có hiện tượng giá cả tăng thì sẽ tác động đến cung và cầu như thế nào?

a)

Cung tăng, cầu giảm.

b)

Cung giảm, cầu tăng.

c)

Cung và cầu giảm.

d)

Cung và cầu tăng.

56.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khi cung có xu hướng giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu

a)

giảm.

b)

đứng im.

c)

tăng.

d)

ổn định.

57.

Trong trường hợp trên, cung về hàng hóa và dịch vụ sẽ có xu hướng

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

cân bằng.

d)

không đổi.

58.

Thông tin trên phản ánh quan hệ cung cầu ở nội dung nào dưới đây?

a)

Giá giảm cầu tăng.

b)

Cầu tăng, cung tăng.

c)

Cầu giảm, cung giảm.

d)

Giá tăng, cầu giảm.

59.

Yếu tố nào dưới đây là một trong những nguyên nhân khiến cầu tăng trong thông tin trên?

a)

Nhà sản xuất giảm giá.

b)

Chuẩn bị Tết nguyên Đán.

c)

Các hãng giao hàng giảm giá.

d)

Do ảnh hưởng của dịch bệnh.

60.

Cầu tăng là nguyên nhân khiến nguồn cung tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

lạm phát.

b)

tiền tệ.

c)

cung cầu.

d)

thị trường.

62.

Trong nền kinh tế, dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự

a)

tăng giá hàng hóa, dịch vụ.

b)

giảm giá hành hóa, dịch vụ.

c)

gia tăng nguồn cung hàng hóa.

d)

suy giảm nguồn cung hàng hóa.

63.

Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

không đáng kể.

64.

Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ vừa phải thì giá cả hàng hóa, dịch vụ thường tăng ở mức độ

a)

một con số.

b)

hai con số trở lên.

c)

không đáng kể.

d)

không xác định

65.

Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát tuyệt đối.

66.

Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm, gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế khi đó lạm phát của nền kinh tế ở mức độ

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát tượng trưng.

67.

Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện ở mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ từ

a)

hai con số trở lên.

b)

một con số trở lên.

c)

không đến có.

d)

mọi ngành hàng.

68.

Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ gây ra hiện tượng như thế nào đối với nền kinh tế đó?

a)

bất ổn nghiêm trọng.

b)

hiệu ứng tích cực.

c)

sụp đổ hoàn toàn.

d)

cung tăng liên tục.

69.

Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền của nước đó như thế nào?

a)

Tăng giá trị phi mã.

b)

Mất giá nhanh chóng.

c)

Không thay đổi giá trị.

d)

Ngày càng tăng giá trị.

70.

Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho lãi suất thực tế của đồng tiền nước đó có xu hướng

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

không đổi.

d)

giữ nguyên.

71.

Trong nền kinh tế thị trường, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã, để bảo toàn giá trị tài sản của mình, người dân có xu hướng

a)

tránh giữ tiền mặt.

b)

giữ nhiều tiền mặt.

c)

đổi nhiều tiền mặt.

d)

cất giữ tiền mặt.

72.

Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã thì nền kinh tế đó ở vào trạng thái

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát toàn diện

73.

Khi nền kinh tế ở trạng thái siêu lạm phát thì nền kinh tế đó lâm vào

a)

trạng thái khủng hoảng.

b)

trạng thái sụp đổ.

c)

trạng thái đứng im.

d)

trạng thái phát triển.

74.

Nếu như khi nền kinh tế ở trạng thái lạm phát phi mã sẽ làm cho đồng tiền mất giá nhanh chóng thì ở trạng thái siêu lạm phát đồng tiền sẽ mất giá

a)

nghiêm trọng.

b)

vừa phải.

c)

hoàn toàn.

d)

tuyệt đối.

75.

Trong nền kinh tế, nếu lạm phát càng tăng lên thì

4 lines
76.

Trong nền kinh tế, nếu lạm phát càng tăng lên thì giá trị đồng tiền sẽ

a)

tăng theo.

b)

giảm xuống.

c)

không đổi.

d)

sinh lời.

77.

Trong nền kinh tế, mỗi quan hệ giữa mức tăng của lạm phát với giá trị của đồng tiền là

a)

tỷ lệ thuận.

b)

tỷ lệ nghịch.

c)

cân bằng.

d)

độc lập.

78.

Một trong nhưng nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

chi phí sản xuất tăng cao.

b)

chi phí sản xuất giảm sâu.

c)

các yếu tố đầu vào giảm.

d)

chi phí sản xuất không đổi.

79.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là trong quá trình sản xuất có sự tăng giá của

a)

các yếu tố đầu vào.

b)

các yếu tố đầu ra.

c)

cung tăng quá nhanh.

d)

cầu giảm quá nhanh.

80.

Khi các yếu tố đầu vào của sản xuất tăng lên sẽ đẩy chi phí sản xuất tăng cao khiến cho giá cả nhiều loại hàng hóa, dịch vụ trên thị trường tăng lên từ đó dẫn đến

a)

lạm phát.

b)

thất nghiệp.

c)

khủng hoảng.

d)

suy thoái.

81.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

cầu giảm mạnh.

b)

cầu tăng cao.

c)

cầu không tăng.

d)

cầu suy giảm.

82.

Trong nền sản xuất xã hội, do có yếu tố tác động làm tổng cầu tăng cao nhưng tổng cung không thay đổi dẫn đến mức giá chung tăng lên, từ đó sẽ gây ra hiện tượng

a)

lạm phát.

b)

thất nghiệp.

c)

khủng hoảng.

d)

suy thoái.

83.

Trong nền kinh tế, việc cơ quan quản lý phát hành thừa tiền trong lưu thông có thể là nguyên nhân gây ra hiện tượng

a)

lạm phát.

b)

thất nghiệp.

c)

cạnh tranh.

d)

khủng hoảng.

84.

Khi lượng tiền phát hành vượt quá mức cần thiết làm xuất hiện tình trạng người giữ tiền sẵn sàng bỏ ra số tiền lớn hơn để mua một đơn vị hàng hoá, làm cho giá cả hàng hoá leo thang sẽ gây ra hiện tượng

4 lines
85.

tiền phát hành vượt quá mức cần thiết làm xuất hiện tình trạng người giữ tiền sẵn sàng bỏ ra số tiền lớn hơn để mua một đơn vị hàng hoá, làm cho giá cả hàng hoá leo thang sẽ gây ra hiện tượng

a)

lạm phát.

b)

nghèo đói.

c)

thất nghiệp.

d)

cạnh tranh.

86.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát là do

a)

cầu tăng cao.

b)

cung tăng cao.

c)

cạnh tranh không lành mạnh.

d)

hủy hoại tài nguyên môi trường.

87.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

Giá cả hàng hóa tăng lên.

b)

Chi phí sản xuất tăng lên.

c)

Cầu có xu hướng tăng lên.

d)

Thu nhập người dân tăng.

88.

Nội dung nào dưới đây có thể là một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

Nhà nước mua ngoại tệ.

b)

Các chi phí đầu vào giảm.

c)

chi phí sản xuất giảm.

d)

lượng cung tiền đưa ra ít.

89.

Đối với nền kinh tế, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến chi phí và các yếu tố đầu vào tăng cao từ đó dẫn đến hậu quả các doanh nghiệp

a)

mở rộng quy mô sản xuất.

b)

thu hẹp quy mô sản xuất.

c)

tăng cường tiềm lực tài chính.

d)

đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.

90.

Đối với hoạt động sản xuất của doanh nghiệp, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến hoạt động sản xuất kinh doanh gặp khó khăn vì

a)

chi phí sản xuất tăng cao.

b)

chi phí sản xuất giảm xuống.

c)

không nhận được hỗ trợ vốn.

d)

không được tái cấp vốn.

91.

Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho tình trạng nào dưới đây gia tăng?

a)

Thất nghiệp.

b)

Tiêu dùng.

c)

Sản xuất.

d)

Phân phối.

92.

Một trong những hậu quả do lạm phát gây ra là làm cho nền kinh tế có nguy cơ

a)

suy thoái.

b)

tăng trưởng.

c)

phát triển.

d)

vững mạnh.

93.

Khi lạm phát xảy ra làm cho giá cả hàng hóa không ngững tăng, dẫn đến tình trạng tiêu cực nào dưới đây đối với nền kinh tế?

a)

Đầu cơ tích trữ hàng hóa.

b)

Đẩy mạnh sản xuất, kinh doanh.

c)

Nhiều công ty nhỏ thành lập mới.

d)

Nhiều người có việc làm mới.

94.

dẫn đến tình trạng tiêu cực nào dưới đây đối với nền kinh tế?

a)

A. Đầu cơ tích trữ hàng hóa.

b)

B. Đẩy mạnh sản xuất, kinh doanh.

c)

C. Nhiều công ty nhỏ thành lập mới.

d)

D. Nhiều người có việc làm mới.

95.

Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho thu nhập thực tế của người lao động có xu hướng

a)

A. tăng.

b)

B. giảm.

c)

C. không đổi.

d)

D. cân bằng.

96.

Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho đời sống của nhân dân

a)

A. gặp khó khăn.

b)

B. gặp thuận lợi.

c)

C. được nâng cao.

d)

D. được cải thiện.

97.

Khi lạm phát xảy ra, trong xã hội hiện tượng nào dưới đây có xu hướng gia tăng?

a)

A. Phân hóa giàu nghèo.

b)

B. Tiêu dùng đa dạng.

c)

C. Thu nhập thực tế.

d)

D. Tiền lương thực tế.

98.

Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế tiến tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?

a)

A. Tăng lãi suất.

b)

B. Giảm lãi suất.

c)

C. Tăng cung tiền.

d)

D. Đổi tiền mới.

99.

Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế tiến tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?

a)

A. Giảm cung tiền.

b)

B. Nâng mệnh giá tiền.

c)

C. Cấm xuất khẩu.

d)

D. Dừng sản xuất.

100.

Thông qua việc tăng lãi xuất sẽ góp phần thúc đẩy người dân đẩy mạnh gửi tiết kiệm để từ đó giảm cùng tiền trong lưu thông nhằm kiềm chế

a)

A. lạm phát.

b)

B. sản xuất.

c)

C. lưu thông.

d)

D. phân phối.

101.

Một trong những biện pháp để góp phần kiểm soát và kiềm chế lạm phát là nhà nước

a)

A. đẩy mạnh chi tiêu công.

b)

B. cắt giảm chi tiêu công.

c)

C. giảm mạnh lãi suất.

d)

D. tăng mạnh cung tiền.

102.

Khi lạm phát có nguy cơ diễn biến tiêu cực, để hạn chế những khó khăn đối với người lao động, nhà nước cần tăng cường việc làm nào đối với những người gặp khó khăn?

a)

A. Hỗ trợ thu nhập.

b)

B. Đẩy mạnh thu thuế.

c)

C. Hưởng bảo biểm xã hội một lần.

d)

D. Đánh thuế thu nhập cá nhân.

103.

Đối với các doanh nghiệp, khi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát việc làm nào dưới đây sẽ góp phần hỗ trợ các doanh nghiệp phục hồi vượt qua khủng hoảng?

a)

Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

Tăng thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

Tạm đình chỉ hoạt động nhà máy.

d)

Giảm hạn ngạch xuất khẩu hàng hóa.

104.

Đối với các doanh nghiệp, khi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát việc làm nào dưới đây sẽ góp phần hỗ trợ các doanh nghiệp phục hồi vượt qua khủng hoảng?

a)

Cho vay vốn ưu đãi với lãi xuất thấp.

b)

Giảm lượng tiền doanh nghiệp vay.

c)

Thắt chặt việc xuất khẩu của doanh nghiệp.

d)

Dừng sản xuất để đợt hết lạm phát.

105.

Một trong những biện pháp để góp phần kiểm soát và kiềm chế lạm phát là nhà nước cần

a)

tăng bội chi ngân sách.

b)

giảm bội chi ngân sách.

c)

tăng mức chi tiêu công.

d)

tăng thuế với doanh nghiệp

106.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về lạm phát vừa phải?

a)

Là lạm phát một con số (dưới 10% hằng năm).

b)

Là lạm phát bình thường, không gây hậu quả đáng kể tới nền kinh tế.

c)

Là lạm phát mà ở đó giá trị đồng tiền vẫn khá ổn định.

d)

Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nhanh chóng.

107.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về lạm phát phi mã?

a)

Là lạm phát 2 - 3 con số (10% − <1000% hằng năm).

b)

Là lạm phát gây ảnh hưởng xấu tới hoạt động của nền kinh tế.

c)

Là lạm phát mà ở đó giá trị đồng tiền mất giá nhanh chóng.

d)

Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nghiêm trọng.

108.

Lạm phát do tổng cầu của nền kinh tế tăng làm cho mức sản lượng và mức giá chung của nền kinh tế tăng gọi là lạm phát do

a)

chi phí đẩy.

b)

cầu kéo.

c)

tự nhiên.

d)

chu kỳ.

109.

Lạm phát do chi phí sản xuất tăng làm cho mức sản lượng giảm và mức giá chung của nền kinh tế tăng lên gọi là lạm phát do

a)

chi phí đẩy.

b)

cầu kéo.

c)

tự

110.

Lạm phát do chi phí sản xuất tăng làm cho mức sản lượng giảm và mức giá chung của nền kinh tế tăng lên gọi là lạm phát do

a)

chi phí đẩy

b)

cầu kéo

c)

tự nhiên

d)

chu kỳ

111.

Biện pháp nào dưới đây không có tác dụng trong việc kiềm chế và kiểm soát lạm phát do cầu kéo?

a)

Giảm mức cung tiền

b)

Tăng mức cung tiền

c)

Cắt giảm chi tiêu ngân sách

d)

Kiểm soát có hiệu quả việc tăng giá

112.

Biện pháp nào dưới đây không có tác dụng trong việc kiềm chế và kiểm soát lạm phát do chi phí đẩy?

a)

Đẩy mạnh thu hút vốn đầu tư

b)

Giảm thuế

c)

Cải tiến kĩ thuật, tăng năng suất lao động

d)

Tăng thuế

113.

Chỉ số CPI trong thông tin trên cho ta thấy loại hình lạm phát nào mà nước ta phải đối mặt trong các năm 2010 và 2011

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát nhỏ

114.

Chỉ số CPI trong thông tin trên cho ta thấy loại hình lạm phát nào mà nước ta phải đối mặt trong các năm 2012 và 2013

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát nhỏ

115.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm

a)

thất nghiệp

b)

lạm phát

c)

thu nhập

d)

khủng hoảng

116.

Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được

a)

vị trí

b)

việc làm

c)

bạn đời

d)

chỗ ở

117.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang

a)

trưởng thành

b)

phát triển

c)

thất nghiệp

d)

tự tin

118.

Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành

4 lines
119.

Không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang

a)

trưởng thành.

b)

phát triển.

c)

thất nghiệp.

d)

tự tin.

120.

Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào

a)

tính chất của thất nghiệp.

b)

nguồn gốc thất nghiệp.

c)

chu kỳ thất nghiệp.

d)

cơ cấu thất nghiệp.

121.

Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp

a)

tự giác.

b)

quyền lực.

c)

không tự nguyện.

d)

luôn bắt buộc.

122.

Việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kì là căn cứ vào

a)

tính chất của thất nghiệp.

b)

nguồn gốc thất nghiệp.

c)

chu kỳ thất nghiệp.

d)

nguyên nhân của thất nghiệp.

123.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do không hài lòng với công việc được giao.

b)

Thuộc đối tượng tinh giảm biên chế của công ty.

c)

Công ty bị phá sản phải ngừng hoạt động.

d)

Nền kinh tế bị lạm phát và rơi vào khủng hoảng.

124.

Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là

a)

thất nghiệp cơ cấu.

b)

thất nghiệp tạm thời.

c)

thất nghiệp chu kỳ.

d)

thất nghiệp tự nguyện.

125.

Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

a)

thất nghiệm cơ cấu.

b)

thất nghiệm tạm thời.