wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khám Phá Tỉ Số Lượng Giác

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tính sin 30 độ.

a)

1

b)

0.25

c)

0.75

d)

0.5

2.

Tính cos 45 độ.

a)

1/√2

b)

0

c)

√3/2

d)

√2/2

3.

Tính tan 60 độ.

a)

1

b)

0

c)

√3

d)

√2

4.

Sử dụng bảng tỉ số lượng giác để tìm sin 90 độ.

a)

1

b)

-1

c)

1.5

d)

0.5

5.

Sử dụng bảng tỉ số lượng giác để tìm cos 0 độ.

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

1/2

6.

Trong tam giác vuông, nếu một cạnh kề bằng 4 và cạnh huyền bằng 5, tính sin của góc kề.

a)

0.8

b)

0.4

c)

0.6

d)

1.0

7.

Trong tam giác vuông, nếu một cạnh đối bằng 3 và cạnh huyền bằng 5, tính cos của góc đối.

a)

0.8

b)

0.6

c)

0.4

d)

1.0

8.

Nhận diện tỉ số lượng giác của góc 30 độ.

a)

sin(30°) = 1/2, cos(30°) = √3/2, tan(30°) = 1/√3

b)

tan(30°) = √3

c)

cos(30°) = 1/2

d)

sin(30°) = √2/2

9.

Tính tan 45 độ.

a)

1

b)

-1

c)

1.5

d)

0

10.

Tính sin 60 độ.

a)

√3/2

b)

0

c)

√2/2

d)

1/2

11.

Trong tam giác vuông, nếu một cạnh kề bằng 6 và cạnh đối bằng 8, tính tỉ số lượng giác của góc kề.

a)

0.8

b)

1.2

c)

0.6

d)

0.75

12.

Sử dụng bảng tỉ số lượng giác để tìm tan 30 độ.

a)

1/2

b)

1/√3

c)

√3

d)

0

13.

Tính cos 30 độ.

a)

1/2

b)

√3/2

c)

√2/2

d)

0

14.

Trong tam giác vuông, nếu cạnh huyền bằng 10 và cạnh đối bằng 6, tính sin của góc đối.

a)

0.6

b)

0.8

c)

1.0

d)

0.4

15.

Nhận diện tỉ số lượng giác của góc 90 độ.

a)

cos(90°) = 1

b)

sin(90°) = 0

c)

sin(90°) = 1, cos(90°) = 0, tan(90°) không xác định.

d)

tan(90°) = 1