wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học 12

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

DNA không có đặc điểm

a)

cấu tạo mạch xoắn kép bền vững.

b)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

c)

cấu tạo từ 4 loại nucleotide A, U, G và C.

d)

mang và bảo quản thông tin di truyền.

2.

DNA không có chức năng

a)

điều hòa phản ứng sinh học.

b)

tạo ra các biến dị.

c)

lưu trữ thông tin di truyền.

d)

truyền đạt thông tin di truyền.

3.

Liên kết nào giữa các đơn phân nucleotide giúp cho phân tử DNA bền vững, không bị đứt gãy trong quá trình tái bản hay truyền đạt thông tin di truyền?

a)

Liên kết phosphodiester.

b)

Liên kết DNA - protein.

c)

Liên kết hydrogen.

d)

Liên kết ion.

4.

DNA có chức năng truyền đạt thông tin di truyền gần như nguyên vẹn qua các thế hệ tế bào là nhờ có cơ chế

a)

dịch mã.

b)

tái bản.

c)

phiên mã.

d)

phân bào.

5.

Khi nói về cấu trúc đơn phân nucleotide của DNA, nội dung nào sau đây không chính xác?

a)

Có 1 nhóm OH tự do đầu 2'.

b)

Có 1 nhóm nitrogenous base.

c)

Có 1 nhóm phosphate đầu 5'.

d)

Có 1 nhóm đường deoxyribose.

6.

DNA có chức năng mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. Thông tin di truyền đó được lưu trữ dưới dạng

a)

trình tự các đơn phân nucleotide.

b)

cấu hình không gian của phân tử DNA.

c)

số lượng các đơn phân nucleotide.

d)

cấu trúc các đơn phân nucleotide.

7.

Phân tích DNA được sử dụng khi muốn xác định huyết thống. Khi đó, những người liên quan sẽ làm xét nghiệm để so sánh

a)

cấu tạo đơn phân nucleotide.

b)

số liên kết hydrogen của DNA.

c)

cấu trúc không gian của DNA.

d)

trình tự nucleotide của DNA.

8.

Gen là .......(1).........quy định một loại sản phẩm là ....(2).... Nội dung phù hợp điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là

a)

một đoạn phân tử DNA; RNA hoặc polypeptide.

b)

một đoạn phân tử DNA; chuỗi polypeptide.

c)

một đoạn phân tử DNA; RNA.

d)

toàn bộ phân tử DNA; RNA hoặc polypeptide.

9.

Đoạn trình tự DNA giúp enzyme phiên mã nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã nằm ở

a)

vùng điều hòa.

b)

vùng kết thúc.

c)

vùng mã hóa không liên tục.

d)

vùng mã hóa liên tục.

10.

Mạch mới DNA được tổng hợp theo chiều ....(1).... nhờ sự xúc tác của enzyme ....(2).... Nội dung điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là

a)

3' → 5'; RNA polymerase.

b)

3' → 5'; DNA polymerase.

c)

5' → 3'; RNA polymerase.

d)

5' → 3'; DNA polymerase.

11.

Mỗi phân tử DNA mới có một mạch lấy từ DNA ban đầu, một mạch được tổng hợp mới hoàn toàn. Đây là nội dung của nguyên tắc

a)

bán tổng hợp.

b)

bổ sung.

c)

bảo toàn một phần.

d)

bán bảo toàn.

12.

Sau khi DNA tách thành hai mạch đơn, trước khi enzyme DNA polymerase tiến vào để tổng hợp mạch mới, cần có enzyme RNA polymerase tổng hợp đoạn mồi trước. Phát biểu nào dưới đây là không chính xác khi nói về thông tin trên?

a)

Cần có đoạn mồi để cung cấp đầu 5'-P tự do trước khi tổng hợp mạch mới.

b)

DNA polymerase chỉ có thể tổng hợp mạch mới khi có đầu 3'-OH.

c)

Đoạn mồi có bản chất là RNA, được cấu thành bởi các ribonucleotide.

d)

Sau khi tổng hợp mạch mới xong, cần tiến hành thay thế các đoạn mồi thành DNA.

13.

Một mẫu DNA của virus được tách chiết từ vật nuôi bị bệnh, nhưng số lượng không đủ lớn để xác định được chính xác tác nhân gây bệnh là loại virus nào. Để tạo ra số lượng lớn bản sao DNA từ mẫu DNA trên, nên sử dụng phương pháp ứng dụng cơ chế

a)

tái bản DNA.

b)

phiên mã.

c)

phiên mã ngược.

d)

dịch mã.

14.

Thực hiện thí nghiệm như sau: Nuôi vi khuẩn trong môi trường chứa các nucleotide được đánh dấu bằng đồng vị phóng xạ 15N. Sau đó chuyển vi khuẩn sang môi trường chỉ chứa đồng vị 14N. Sau 20 phút, tương ứng với khoảng thời gian các mẫu vi khuẩn kết thúc phân bào lần 1, tiến hành ly tâm sản phẩm DNA được chiết rút từ vi khuẩn. Theo lý thuyết sẽ thu được kết quả là

a)

toàn bộ DNA có 1 mạch là 14N, 1 mạch là 15N.

b)

chỉ có một số DNA có cả 2 mạch đều là 14N.

c)

toàn bộ DNA có cả 2 mạch đều là 14N.

d)

toàn bộ DNA có cả 2 mạch đều là 15N.

15.

Cho các mô hình sao chép DNA như hình vẽ dưới đây. Theo nguyên tắc bán bảo toàn, mô hình sao chép nào là chính xác?

a)

Mô hình I.

b)

Mô hình IV.

c)

Mô hình III.

d)

Mô hình II.

16.

mRNA có chức năng

a)

làm khuôn cho quá trình dịch mã.

b)

làm khuôn cho quá trình phiên mã.

c)

vận chuyển amino acid tới ribosome.

d)

cấu trúc, cấu tạo nên ribosome.

17.

Phân tử có cấu trúc mang một bộ ba đối mã (anticodon) và có đầu 3' liên kết với amino acid là

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

rRNA.

d)

tRNA.

18.

Phân tử có khả năng liên kết với protein tạo thành ribosome là

a)

rRNA.

b)

tRNA.

c)

DNA.

d)

mRNA.

19.

Cho các diễn biến của quá trình phiên mã như sau:

1. Enzyme RNA polymerase liên kết với DNA tại trình tự khởi động phiên mã.

2. Các nucleotide tự do được lắp theo trình tự bổ sung với mạch khuôn tuân theo nguyên tắc bổ sung: A - U; T - U; G - C và C - G.

3. Enzyme RNA polymerase bắt đầu trượt theo chiều 5' → 3' trên mạch khuôn 3' - 5'.

4. Enzyme RNA polymerase trượt đến tín hiệu kết thúc và phiên mã dừng lại. Phân tử RNA vừa được tổng hợp rời khỏi DNA.

5. DNA tháo xoắn và tách hai mạch để lộ mạch khuôn.

Thứ tự đúng của quá trình phiên mã là

a)

5 - 1 - 2 - 3 - 4.

b)

5 - 1 - 3 - 2 - 4.

c)

1 - 5 - 3 - 2 - 4.

d)

1 - 5 - 2 - 3 - 4.

20.

Cho trình tự mạch bổ sung của một gene có trình tự các nucleotide là 5' ATTCGTAGGC 3'. Trình tự của mRNA được phiên mã từ gene này sẽ có trình tự là

a)

5' AUUCGUAGGC 3'.

b)

3' AUUCGUAGGC 5'.

c)

5' ATTCGTAGGC 3'.

d)

3' UAAGCAUCCG 5'.

21.

Khi nêu các điểm giống nhau giữa quá trình phiên mã tạo RNA và quá trình tái bản DNA trong tế bào, phát biểu nào dưới đây là chính xác?

a)

Sự kéo dài chuỗi cần có đoạn mồi.

b)

Xảy ra trên toàn bộ phân tử DNA.

c)

Cần tháo xoắn và tách hai mạch DNA.

d)

Xảy ra đồng thời ở cả hai mạch DNA.

22.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là:

a)

A liên kết với T, G liên kết với C.

b)

A liên kết với U, G liên kết với C.

c)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

d)

A liên kết với C, G liên kết với T.

23.

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp ...(1)... dựa trên mạch khuôn là ...(2)... Nội dung điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là

a)

RNA; RNA.

b)

RNA; protein.

c)

protein; DNA.

d)

DNA; RNA.

24.

Khi nói về quá trình phiên mã ngược, phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Phiên mã ngược tổng hợp DNA từ RNA.

b)

Được ứng dụng để tổng hợp cDNA (DNA tái tổ hợp).

c)

Phiên mã ngược chỉ có ở virus và vi khuẩn.

d)

Phiên mã ngược giúp kéo dài phân tử DNA.

25.

Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Bộ ba trên phân tử tRNA gọi là bộ ba sao mã (codon).

b)

Mã di truyền là bộ ba nucleotide xác định trình tự amino acid.

c)

Một trình tự codon chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

d)

Bộ ba mã gốc nằm trên trình tự một mạch của DNA.

26.

Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

Mã di truyền dùng cho mọi loài sinh vật, không có ngoại lệ.

b)

Toàn bộ 64 mã di truyền đều mã hóa cho các amino acid.

c)

Bộ ba đối mã (anticodon) có trình tự bổ sung với mRNA.

d)

Mỗi phân tử mRNA có 1 bộ ba mở đầu và 3 bộ ba kết thúc.

27.

Trong 64 bộ ba được hệ gene trong nhân sử dụng, có 3 bộ ba không được dùng để mã hóa cho amino acid được gọi là

a)

bộ ba anticodon.

b)

bộ ba kết thúc.

c)

bộ ba codon.

d)

bộ ba mở đầu.

28.

Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau. Điều này cho thấy mã di truyền có

a)

tính phổ biến.

b)

tính thoái hóa.

c)

tính đặc hiệu.

d)

tính đa dạng.

29.

Đâu không phải là mã bộ ba cho biết tín hiệu kết thúc dịch mã trong các trình tự dưới đây?

a)

UAA.

b)

UGG.

c)

UGA.

d)

UAG.

30.

Mã di truyền khởi đầu dịch mã có trình tự là

a)

5' UGA 3'.

b)

5' UAG 3'.

c)

5' AUG 3'.

d)

5' AGU 3'.

31.

Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào?

a)

Mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAA , UAG , UGA.

b)

Mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAU, UAC, UGG.

c)

Mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAC, UAG, UGC.

d)

Mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UCA, UCG, UGC.

32.

Trừ một số trường hợp ngoại lệ, các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. Điều này cho thấy mã di truyền có tính

a)

đặc hiệu.

b)

đa dạng.

c)

phổ biến.

d)

thoái hóa.

33.

Sự đọc mã di truyền trong quá trình dịch mã có đặc điểm là bắt đầu từ một điểm

a)

bất kỳ, không liền mạch và gối lên nhau.

b)

bất kỳ, liền mạch và không gối lên nhau.

c)

xác định, không liền mạch và gối lên nhau.

d)

xác định, liền mạch và không gối lên nhau.

34.

Thành phần tham gia quá trình dịch mã không bao gồm

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

35.

Nhờ các enzyme đặc hiệu, amino acid được hoạt hóa và liên kết tạo thành phức hợp với

a)

mRNA.

b)

rRNA.

c)

DNA.

d)

tRNA.

36.

Polyribosome hay polysome là hiện tượng

a)

một ribosome dịch mã cho 1 phân tử mRNA.

b)

nhiều ribosome cùng dịch mã cho nhiều phân tử mRNA.

c)

nhiều ribosome cùng dịch mã cho 1 phân tử mRNA.

d)

một ribosome dịch mã cho nhiều phân tử mRNA.

37.

Cho các tiến trình của quá trình dịch mã như sau:

(1) tRNA mang amino acid mở đầu (Met hoặc fMet) liên kết với bộ ba mở đầu theo nguyên tắc bổ sung.

(2) Tiểu phần lớn liên kết với tiểu phần nhỏ tạo thành ribosome hoàn chỉnh.

(3) Tiểu phần nhỏ ribosome liên kết với mRNA tại bộ ba mở đầu (AUG).

(4) Ribosome trượt lần lượt đến các bộ ba tiếp theo, tRNA mang các amino acid đến và khớp với mRNA.

(5) Ribosome trượt đến bộ ba kết thúc, quá trình dịch mã dừng lại và giải phóng chuỗi polypeptide.

(6) Các amino acid hình thành liên kết peptide, nối dài thành chuỗi polypeptide. Trình tự sắp xếp đúng theo tiến trình dịch mã là

a)

(3) - (1) - (2) - (6) - (4) - (5).

b)

(3) - (1) - (2) - (4) - (6) - (5).

c)

(1) - (3) - (2) - (4) - (6) - (5).

d)

(3) - (2) - (1) - (6) - (4) - (5).

38.

Yếu tố nào sau đây đảm bảo sự chính xác cho sự truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang mRNA và protein?

a)

Sự sao chép chỉ theo một chiều 5' - 3 '.

b)

Sự tham gia kết hợp các loại enzyme.

c)

Sự phổ biến và đặc hiệu của mã di truyền.

d)

Sự liên kết bổ sung của các nucleotide.

39.

Polyribosome (polysome) có ý nghĩa gì trong quá trình dịch mã?

a)

Tạo ra nhiều loại polypeptide khác nhau.

b)

Giúp ribosome dịch mã cho nhiều mRNA cùng lúc.

c)

Tăng số lượng polypeptide giống nhau.

d)

Tăng kích thước chuỗi polypeptide.

40.

Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử không bao gồm quá trình

a)

nguyên phân.

b)

tái bản DNA.

c)

phiên mã.

d)

dịch mã.

41.

Đoạn trình tự nucleotide nào sau đây là sản phẩm phiên mã từ đoạn gene có trình tự nucleotide 5'-ATGCCTAGGAC-3'?

a)

3-TACGGATCCTG-5'

b)

5'-UACGGAUCCUG-3'

c)

3-AUGCCUAGGAC-5'

d)

5'-AUGCCUAGGAC-3'

42.

Trong quá trình phiên mã, RNA polymerase bắt đầu liên kết vào vị trí nào của gene?

a)

Trình tự mở đầu tái bản.

b)

Trình tự khởi động (promoter).

c)

Bộ ba mở đầu.

d)

Nucleotide đầu tiên được phiên mã.

43.

Vai trò của mRNA trong quá trình dịch mã là gì?

a)

Tham gia hình thành cấu trúc của các ribosome.

b)

Vận chuyển các amino acid đến ribosome.

c)

Là phân tử trung gian trong sự truyền thông tin di truyền từ gene đến chuỗi polypeptide.

d)

Xúc tác hình thành các liên kết peptide giữa các amino acid tạo ra chuỗi polynucleotide.

44.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide của RNA được tổng hợp theo chiều nào sau đây?

a)

5’--> 3’

b)

3’--. 5’

c)

5’--->3’hoặc 3’---> 5’

d)

Cả chiều 3’---> 5’ và 5’---> 3’

45.

Quá trình nào sau đây tạo ra các cDNA từ các phân tử mRNA?

a)

Phiên mã ngược

b)

Phiên mã.

c)

Dịch mã

d)

Tái bản DNA.

46.

Trong quá trình kéo dài của dịch mã, RNA mang amino acid liên kết vào vị trí nào sau đây?

a)

Vị trí A của ribosome.

b)

Vị trí P của ribosome.

c)

Vị trí hoạt động của enzyme tRNA aminoacyl synthetase.

d)

Các bộ ba trên vùng mã hóa của gene.

47.

Kháng sinh tetracycline hoạt động ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn bằng cách liên kết vào rRNA của vi khuẩn. Hoạt động nào sau đây của vi khuẩn bị phá vỡ trực tiếp bởi kháng sinh này?

a)

Phiên mã.

b)

Hô hấp tế bào.

c)

Dịch mã

d)

Tái bản DNA.

48.

Một biến đổi trên trình tự mã hoá của gene dẫn tới sự chèn thêm một nucleotide và làm xuất hiện một bộ ba kết thúc sớm. Nhận định nào sau đây về ảnh hưởng của biến đổi này đến sự biểu hiện gene tạo ra sản phẩm mã hoá của gene này là đúng?

a)

Cấu trúc bậc 1 của protein không bị ảnh hưởng.

b)

Dịch mã không thể được bắt đầu.

c)

Phiên mã sẽ bị kết thúc sớm.

d)

Chuỗi polypeptide được tạo thành ngắn hơn so với bình thường.

49.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã?

a)

Loại enzyme xúc tác cho phản ứng kéo dài chuỗi polynucleotide.

b)

Sản phẩm tạo thành của quá trình.

c)

Loại đơn phân là nguyên liệu tham gia phản ứng.

d)

Chiều phản ứng kéo dài chuỗi polynucleotide.

50.

Một trong các tính chất của mã di truyền là tính phổ biến, nghĩa là mã di truyền được sử dụng chung cho tất cả các loài. Từ tính chất này, ta có thể suy luận được điều gì sau đây?

a)

Một gene của sinh vật ở loài này, theo lí thuyết, có thể được dịch mã ở tế bào của sinh vật ở loài khác.

b)

Toàn bộ sinh giới đã trải qua quá trình biến đổi theo hướng từ các dạng khác nhau trở thành giống nhau.

c)

DNA là vật chất di truyền đầu tiên được hình thành và có trong tất cả các dạng sống trên Trái Đất,

d)

Các bộ ba giống nhau được dịch mã thành các amino acid khác nhau ở các loài khác nhau.

51.

Một đoạn peptide có trình tự: valine - serine - methionine – proline và các phân tử tRNA được sử dụng trong tổng hợp protein có các trình tự anticodon tương ứng như sau: 3’-CAG-5', 3'-UCG-5', 3'-UAC-5', 3'- UUU-5'. Trình tự DNA mã hoá cho đoạn peptide này là trình tự nào đây?

a)

5'-GACAGCTCATTT-3'

b)

5'-UUUCAUGCUGAC-3'

c)

5-CAGTCGTACTTT-3'

d)

5'-TTTCATGCTGAC-3'

52.

Các vùng chức năng trong operon lac sắp xếp kế tiếp theo trật tự nào sau đây?

a)

promoter, operator, Z, A, Y.

b)

operator, promoter, Z, A, Y.

c)

promoter, operator, Z, Y, A.

d)

operator, promoter, Z, Y, A.

53.

Đối với operon ở E.coli thì tín hiệu điều hòa hoạt động của gen là :

a)

Đường lactose.

b)

Đường saccarose.

c)

Đường mantose.

d)

Đường glucose.

54.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là gì?

a)

Mang thông tin quy định prôtêin ức chế

b)

Mang thông tin quy định enzim ARN polimerase.

c)

Nơi tiếp xúc với enzim ARN polimerase.

d)

Nơi kết hợp với prôtêin ức chế.

55.

Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gen cấu trúc và gen điều hòa là:

a)

Về khả năng phiên mã của gen.

b)

Về chức năng của protein do gen tổng hợp.

c)

Về vị trí phân bố của gen.

d)

Về cấu trúc của gen.

56.

Trong mô hình cấu trúc của operon lac, trình tự vận hành là nơi:

a)

mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.

b)

prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

c)

chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.

d)

ARN polimerase bám vào và khởi đầu phiên mã.

57.

Enzim RNA polimerase chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với trình tự

a)

vận hành.

b)

điều hòa.

c)

khởi động.

d)

mã hóa.

58.

Cơ chế điều hòa đối với operon lac ở E.coli dựa vào tương tác của các yếu tố nào:

a)

Dựa vào tương tác của protein ức chế với vùng P.

b)

Dựa vào tương tác của protein ức chế với nhóm gen cấu trúc.

c)

Dựa vào tương tác của protein ức chế với vùng O.

d)

Dựa vào tương tác của protein ức chế với sự thay đổi điều kiện môi trường.

59.

đáp án:

a)

(a) - (4); (b) - (6); (c) - (5); (d) - (2); (e )- (1); (g) - (3)

b)

(a) - (3); (b) - (2); (c) - (5); (d) - (1); (e) - (6); (g) - (4)

c)

(a) - (1); (b) - (4); (c) - (3); (d) - (2); (e) - (5); (g) - (6)

d)

(a) - (4); (b) - (6); (c) - (3); (d) - (2); (e) - (5); (g) - (1)

60.

Operon lac của E. coli không chứa thành phần nào sau đây?

a)

Các gene mã hóa các enzyme tham gia vào chuyển hoá lactose.

b)

Trình tự khởi động (promoter) là vị trí bám của RNA polymerase.

c)

Gene mã hóa protein ức chế.

d)

Trình tự vận hành (operator), là vị trí bám của protein ức chế.

61.

Trong cơ chế điều hòa phiên mã của operon lac ở vi khuẩn E. coli, trình tự operator có vai trò nào sau đây?

a)

Là vị trí liên kết của RNA polymerase xúc tác cho quá trình phiên mã.

b)

Là trình tự khởi động quá trình phiên mã các gene cấu trúc của operon lac.

c)

Là vùng chứa trình tự mã hóa protein ức chế.

d)

Là vùng chứa trình tự DNA đặc thù liên kết với protein ức chế.

62.

Hoạt động nào sau đây xảy ra với operon lac trong điều kiện môi trường không có lactose?

a)

Protein ức chế ở trạng thái hoạt động.

b)

RNA polymerase liên kết vào promoter và phiên mã xảy ra.

c)

Protein ức chế bị thay đổi cấu hình và không liên kết với operator.

d)

Gene điều hoà mã hóa protein ức chế kh

63.

Khi môi trường có lactose là nguồn carbon duy nhất, hoạt động nào sau đây liên quan đến operon lac không xảy ra?

a)

RNA polymerase liên kết với promoter và quá trình phiên mã xảy ra.

b)

Protein ức chế liên kết với operator.

c)

Allolactose liên kết và làm thay đối cấu hình protein ức chế.

d)

Gene điều hòà mã hoa protein ức chế biểu hiện.

64.

Trong hoạt động của operon lac, vai trò của protein ức chế là gì?

a)

Ức chế sự tổng hợp protein hoạt hóa operon lac.

b)

Ức chế sự phiên mã các gene mã hóa các enzyme phân giải lactose.

c)

Ức chế sự dịch mã enzyme RNA polymerase.

d)

Ức chế sự dịch mã enzyme DNA polymerase.

65.

Nhận định nào sau đây về ý nghĩa, vai trò của sự điều hòa biểu hiện gene là không đúng?

a)

Nhờ sự điều hòa biểu hiện gene, các gene trong tế bào luôn biểu hiện ở các điều kiện môi trường khác nhau.

b)

Điều hòa biểu hiện gene ở sinh vật nhân thực dẫn tới sự tạo thành các sản phẩm gene có tính đặc thù mô.

c)

Nhờ sự điều hoà biểu hiện gene, tế bào có thể tiết kiệm năng lượng.

d)

Điều hòà biểu hiện gene dẫn tới sự biểu hiện gene cần cho tế bào và cơ thể chống chịu điều kiện bất lợi.

66.

Trường hợp nào sau đây không phải là ứng dụng thực tế của điều hòa biểu hiện gene?

a)

Kiểm soát mật độ tế bào vi khuẩn.

b)

Điều hòa hoạt tính enzyme.

c)

Tăng hiệu quả sản xuất protein tái tổ hợp.

d)

Giúp sinh vật tối ưu hoạt động sống và thích ứng với môi trường thay đối.

67.

Nếu trình tự operator bị thay đổi dẫn tới không liên kết được với protein ức chế, sự biểu hiện của operon lac thay đổi như thế nào?

a)

Operon lac luôn biểu hiện khi môi trường có hoặc không có lactose.

b)

Operon lac chỉ biếu hiện khi môi trường có lactose.

c)

Operon lac chỉ biểu hiện khi môi trường không có lactose.

d)

Operon lac luôn không biếu hiện.

68.

Nếu protein ức chế bị biến đổi và không liên kết được với allolactose nhưng vẫn liên kết với operator, sự biểu hiện của operon lac thay đổi như thế nào?

a)

Phiên mã các gene cấu trúc có thể xảy ra khi môi trường có hoặc không có lactose.

b)

Phiên mã các gene cấu trúc chỉ xảy ra khi môi trường có lactose.

c)

Phiên mã các gene cấu trúc chỉ xảy ra khi môi trường không có lactose.

d)

Phiên mã các gene cấu trúc không thể xảy ra khi môi trường có hoặc không có lactose.

69.

Phát biểu nào sau đây về đột biến gene là đúng?

a)

Đột biến gene luôn làm biến đổi cấu trúc của protein.

b)

Các dạng đột biến điểm gồm: mất, thêm, thay thế một cặp nucleotide.

c)

Đột biến gene không phải là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.

d)

Mức độ gây hại của allele đột biến chỉ phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

70.

Đột biến điểm làm thay thế 1 nucleotide ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây không xuất hiện codon kết thúc?

a)

3’AGG5’.

b)

3’ACC5’.

c)

3’ACA5’.

d)

3’AAT5’.

71.

Phát biểu nào sau đây về đột biến gene là không đúng?

a)

Đột biến gene là những biến đổi của gene liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide.

b)

Đột biến gene có thể xuất hiện ở tất cả các gene.

c)

Đột biến gene có thể làm thay đổi một hoặc một số tính trạng của cơ thể sinh vật.

d)

Đột biến gene làm thay đổi vị trí của gene trong nhiễm sắc thể.

72.

Thể đột biến là

a)

cơ thể mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình.

b)

cơ thể mang đột biến đã được biểu hiện ra kiểu hình.

c)

cơ thể mang biến dị tổ hợp đã được biểu hiện ra kiểu hình.

d)

cơ thể mang biến dị tổ hợp chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

73.

ng làm thay đổi số nucleotide nhưng lại làm thay đổi số liên kết hydrogen trong gene?

a)

Đột biến thay thế cặp A - T bằng G - C.

b)

Đột biến mất một cặp nucleotide (mất cặp A - T hoặc G - C).

c)

Đột biến thay thế cặp G - C bằng C - G.

d)

Đột biến thêm một cặp nucleotide (thêm cặp A - T hoặc G - C).

74.

Cytosine dạng hiếm C* kết hợp với ...(1)... trong quá trình tái bản DNA tạo ra dạng đột biến ...(2)... Vị trí (1) và (2) tương ứng là:

a)

(1) adenine, (2) thay thế cặp C - G bằng A - T.

b)

(1) adenine, (2) thay thế cặp C - G bằng T- A

c)

(1) thymin, (2) thay thế cặp C - G bằng A - T.

d)

(1) thymin, (2) thay thế cặp C - G bằng T - A.

75.

Sự xuất hiện các nitrogenous base dạng hiếm là do

a)

các tác nhân sinh học.

b)

các tác nhân hóa học.

c)

các tác nhân vật lí.

d)

các tác nhân bên trong cơ thể sinh vật.

76.

Tác nhân gây đột biến 5-bromouracil (5BU) tác động gây đột biến

a)

thay thế cặp A - T bằng T -A.

b)

thay thế cặp A - T bằng G - C và ngược lại.

c)

thay thế cặp G - C bằng C - G.

d)

thay thế cặp A - T bằng G - C.

77.

Đột biến gene thường xảy ra trong giai đoạn nào?

a)

Tái bản DNA.

b)

Phiên mã tổng hợp mRNA.

c)

Dịch mã tổng hợp protein.

d)

Biến đổi mRNA sau phiên mã.

78.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

79.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

80.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

81.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

82.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

83.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

84.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

85.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

86.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

87.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

88.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

89.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

90.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

91.

điền "đúng sai đúng sai"

(a)  

92.



(a)  

93.



(a)  

94.



(a)  

95.



(a)  

96.



(a)  

97.



(a)  

98.



(a)  

99.



(a)  

100.



(a)  

101.



(a)  

102.



(a)  

103.



(a)  

104.



(a)  

105.



(a)  

106.



(a)