wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tinhoc

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?

a)

A. Ngôn ngữ bậc cao

b)

B. Hợp ngữ

c)

C. Ngôn ngữ máy

d)

D. Cả ba phương án trên đều sai

2.

Câu 2. Ngôn ngữ Python được ra mắt lần đầu vào năm nào?

a)

A. 1995

b)

B. 1972

c)

C. 1981

d)

D. 1991

3.

Câu 3. Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?

a)

A. C/C++

b)

B. Assembly

c)

C. Python

d)

D. Java

4.

Câu 4. Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

A. python

b)

B. pl

c)

C. py

d)

D. p

5.

Câu 5. Giá trị của biểu thức Python (4 + 15 / 5) sẽ là bao nhiêu?

a)

A. 7

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

6.

Câu 6. Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?

a)

A. Thụt lề.

b)

B. Nháy “ ”

c)

C. Dấu ngoặc ( )

d)

D. Dấu ngoặc [ ]

7.

Câu 7. Đâu là thứ tự thực hiện các phép tính trong Python?

a)

A. /, -, +, .

b)

B. (*, /), (+, -)

c)

C. Từ trái sang phải

d)

D. (+, -), (*, /).

8.

Câu 9. Kết quả của câu lệnh print(1+ 2 + 3+ 4) là gì?

a)

A. 10

b)

B. 15

c)

C. 1+2+3+4

d)

D. 1+2+3

9.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về python?

a)

A. Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

B.Python có mã nguồn mở thu hút được nhiều nhà khoa học cùng phát triển.

c)

C. Python có các lệnh phức tạp nên không phổ biến trong giáo dục.

d)

D. Python có các câu lệnh khá gần ngôn ngữ tự nhiên.

10.

Câu 11. Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

A. b = 10

b)

B.B= 10

c)

C. b ==10

d)

D. b = ‘10’

11.

Câu 13. Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

A. Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_”

b)

B. Có thể sử dụng từ khóa làm tên biến

c)

C. Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

D. Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…

12.

Câu 14. Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu là:

a)

A. %

b)

B. //

c)

C. /

d)

D. div

13.

Câu 15. Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là không hợp lệ?

a)

A. 11tinhoc.

b)

B. tinhoc11.

c)

C. tin_hoc.

d)

D. _11.

14.

Câu 16. Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?.

a)

A. c = 50*(a+b).

b)

B. a = a * 2.

c)

C. a = 10.

d)

D.a + b = 100.

15.

Câu 17. Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

A. –tich.

b)

B. tong@.

c)

C. 1_dem.

d)

D. ab_c1.

16.

Câu 18. Đâu là lỗi sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây? Max = 2021:

a)

A. Dư dấu (=)

b)

B. Tên biến trùng với từ khoá

c)

C. Dư dấu (:)

d)

D. Câu lệnh đúng

17.

Câu 19. Để gán giá trị cho một biến số A ta thực hiện như thế nào? .

a)

A. (giá trị):= A.

b)

B. A =(giá trị)

c)

C. (giá trị)= A.

d)

D. A := (giá trị)

18.

Câu 20. 3 mũ 4 trong Python viết như thế nào?

a)

A. 3**4.

b)

B. 3//4.

c)

C. 3*3+3*3.

d)

D. 3%4.

19.

Câu 21. Biểu thức toán học 2𝑥+1 /x+2 khi chuyển sang python có dạng nào sau đây?

a)

A. 2*x+1/x+2.

b)

B. (2*x+1)/(x+2).

c)

C. (2*x+1)(x+2).

d)

D. (2*x+1) :(x+2).

20.

Câu 23. Đưa dữ liệu ra màn hình dùng thủ tục nào?

a)

A. print()

b)

B. input().

c)

C. type()

d)

D. abs().

21.

Câu 24. Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

A. print().

b)

B. input().

c)

C. nhap().

d)

D. enter().

22.

Câu 25. Kết quả của dòng lệnh sau: >>x=6.7 >>type(x)

a)

A. int.

b)

B. float.

c)

D. double.

d)

C.string

23.

Câu 26. Kết quả của dòng lệnh sau >>> x, y, z = 10, “10”, 10>>> type(z)

a)

A.int

b)

B.float

c)

C.double

d)

D.str

24.

Câu 28. Xác định kiểu và giá trị của biểu thức sau 4 + 5*6-34 >5*8-2

a)

A. bool, True

b)

B. bool, true

c)

C. bool, False.

d)

D. không xác định, false.

25.

Câu 29. Kết quả của câu lệnh sau là gì? >>str(3+4//3)

a)

A. “3+4//3”.

b)

B. “4”.

c)

C. 4.

d)

D. ‘4’.

26.

Câu 30. Giá trị các biểu thức lôgic thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

A. bool.

b)

B. int.

c)

C. float.

d)

D. str.

27.

Câu 31. Đâu là kết quả của đoạn chương trình sau? x=2021 print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)

a)

A. 55.

b)

B. True.

c)

C.5

d)

D. False.

28.

Câu 32. Cấu trúc của rẽ nhánh dạng thiếu trong ngôn ngữ lập trình Python có dạng như thế nào?

a)

A. if< điều kiện >: < câu lệnh >.

b)

B. if< điều kiện > < câu lệnh >.

c)

C. if< điều kiện > then: < câu lệnh >.

d)

D. if< điều kiện >: < câu lệnh >.

29.

Câu 33. Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu câu lệnh sau dấu “:” được thực hiện khi nào?

a)

A. Điều kiện sai.

b)

B. Điều kiện đúng.

c)

C. Điều kiện bằng 0.

d)

D. Điều kiện khác 0.

30.

Câu 34. Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh < câu lệnh 2> được thực hiện khi nào?

a)

A. Điều kiện sai.

b)

B. Điều kiện đúng.

c)

C. Điều kiện bằng 0.

d)

D. Điều kiện khác 0.

31.

Câu 35. Giá trị của hai biểu thức sau là gì? 50%3==1 34//5==6

a)

A. True, True.

b)

B. False, False.

c)

C. True, False.

d)

D. False, True.

32.

Câu 36. Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc năm chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là:

a)

A. n % 400 == 0 or ( n % 4 == 0 and n % 100 == 0)

b)

B. n % 4 == 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0

c)

C. n % 4 != 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

d)

D. n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

33.

Câu 37. Biến chạy trong vòng lặp for i in range() tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 0.

d)

D. Tất cả đều sai.

34.

Câu 38. Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

a)

A. for i in range(10): prin(“A”).

b)

B. for i in range(10): print(“A”).

c)

C. for i in range(10): print(A).

d)

D. for i in range(10) print(“A”).

35.

Câu 39. Trong câu lệnh lặp: j=0 for j in range(10): j = j + 2 print(j) Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

A. 10 lần

b)

B. 1 lần.

c)

C. 5 lần.

d)

D. Không thực hiện.

36.

Câu 40. Trong câu lệnh lặp: j = 0 for j in range(10): print("A") Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện?

a)

A. 10 lần.

b)

B. 1 lần.

c)

C. 5 lần.

d)

D. Không thực hiện.

37.

Câu 41. Cho đoạn chương trình: j = 0 for i in range(5): j = j + i print(j) Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

A. 10.

b)

B. 12.

c)

C. 15.

d)

D. 14.

38.

Câu 42. Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?

a)

A. 1.

b)

B. 100.

c)

C. 99.

d)

D. Tất cả đều sai.

39.

Câu 43. Đoạn chương trình sau giải bài toán nào? t = 0 for i in range(1, 101): if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0): t = t + i print(t)

a)

A. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

b)

B. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

c)

C. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

d)

D. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100

40.

Câu 44. Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau: s = 0 for i in range(3): s = s+2*i print(s)

a)

A. 12.

b)

B. 10.

c)

C. 8.

d)

D. 6.

41.

Câu 45. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?

a)

A. While là lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

B. For là lệnh lặp với số lần xác định trước.

c)

C. Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

D. Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().

42.

Câu 46. Cho đoạn chương trình python sau: Tong = 0 while Tong < 10: Tong = Tong + 1 Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

A. 9.

b)

B. 10.

c)

C. 11.

d)

D. 12

43.

Câu 47. Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây: a = 10 while a < 11: print(a)

a)

A. Trên màn hình xuất hiện một số 10.

b)

B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

c)

C. Trên màn hình xuất hiện một số 11.

d)

D. Chương trình bị lặp vô tận.

44.

Câu 48. Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng: .

a)

A. while S >= 10000.

b)

B. while S < 10000

c)

C. while S <= 10000.

d)

D. While S >10000.

45.

Câu 49. Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau: x = 1 while (x <= 5): print(“python”) x = x + 1

a)

A. 5 từ python.

b)

C. 3 từ python.

c)

B. 4 từ python.

d)

D. Không có kết quả.

46.

Câu 50. Vòng lặp while – do kết thúc khi nào?

a)

A. Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.

b)

B. Khi đủ số vòng lặp.

c)

C. Khi tìm được output.

d)

D. Tất cả các phương án

47.

Câu 51. Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3,14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

A. S:=R*R*pi.

b)

B. S=R*R*pi.

c)

C. S:=2(R)*p

d)

D. S:=R2*pi.

48.

Câu 52. Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong Python ?

a)

A. int.

b)

B. float.

c)

C. list.

d)

D. string.

49.

Câu 53. Kết quả của dòng lệnh sau: >>x=6.7 >>type(x)

a)

A. int.

b)

B. float.

c)

C. string.

d)

D. double.