wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 7 Tiếng Việt

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

số nằm

b)

năm số

c)

số năm

2.

Cặp da?

a)
b)
c)
d)
3.

ăp?

a)

nằm ngủ

b)

gặp gỡ

c)

nắp chai

d)

chăm chỉ

4.

Bà cho bé chè l.......

a)

am

b)

ăm

5.

Quê bà có nghề làm t......... tre.

a)

ăm

b)

am

6.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

quả trám

b)

bắp ngô

c)

lắp bắp

7.

a)

lắp

b)

nắp

8.

ch hay tr:

Nam ... ăm chỉ.

a)

ch

b)

tr

9.

a)

cá mập

b)

xe đạp

c)

que kem

d)

cà tím

10.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

đi ngủ

b)

đi tắm

c)

đi làm

11.
a)

am

b)

ap

12.

.....ế gỗ

a)

g

b)

gh

13.

củ ..........ệ

a)

ng

b)

ngh

14.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

ngắm nghía

b)

tăm tre

c)

bắp ngô

15.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

mắm

b)

năm

c)

sắm

16.

a)

ăm

b)

ăp

c)

am

d)

ap

17.

a)

ăm

b)

ăp

18.

a)

lắm

b)

nắm

19.

a)

am

b)

ap

c)

ăm

d)

ăp

20.

g__

a)

am

b)

ạp

c)

ăm

d)

ắp

21.

Điền c hay k hay qu?

a)

c

b)

k

c)

qu

22.

con c....

a)

ua

b)

ưa

c)

ip

d)

ăm

23.

Hà/quả/ cho/ cô/ cam

a)

Cho Hà cô quả cam.

b)

Cô cho Hà quả cam.

c)

Quả cam Hà cho cô

d)

Cô cho quả cam Hà

24.

nhà trẻ/chở/ bố/ bé/ đi

a)

Bé chở bố đi nhà trẻ.

b)

Bố chở nhà trẻ đi bé.

c)

Bố chở bé đi nhà trẻ.

d)

Nhà trẻ chở bố đi bé.

25.

Thu/nghỉ hè/ bà/ thăm/ về

a)

Nghỉ hè, bà về thăm Thu.

b)

Thu nghỉ hè bà thăm về.

c)

Nghỉ hè, Thu về thăm bà.

d)

Thu về thăm bà.