WorksheetsBài test bài 5 h2
Total questions: 23
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Tìm phiên âm đúng cho từ sau: 鱼
a)
yú
b)
kǎoshì
c)
dǎqíu
2.
Tìm phiên âm đúng cho từ sau: 咖啡
a)
kǎoshì
b)
dǎqíu
c)
kāfēi
3.
Tìm phiên âm đúng cho từ sau: 考试
a)
dǎqíu
b)
kāfēi
c)
kǎoshì
4.
Tìm phiên âm đúng cho từ sau: 衣服
a)
kāfēi
b)
yīfu
c)
yú
5.
Tìm phiên âm đúng cho từ sau: 打球
a)
kǎoshì
b)
dǎqíu
c)
kǎoshì
6.
Tìm phiên âm đúng cho từ sau: 休息
a)
yīfu
b)
xīuxi
c)
míngtiān
7.
Giải nghĩa từ sau: 休息
a)
tắm mát
b)
nghỉ ngơi
c)
cơ thể
8.
Giải nghĩa từ sau: 准备
a)
chuẩn bị
b)
nghỉ ngơi
c)
quần áo
9.
Giải nghĩa từ sau: 衣服
a)
quần áo
b)
chuẩn bị
c)
nghỉ ngơi
10.
Giải nghĩa từ sau: 考试
a)
nghỉ ngơi
b)
tắm mát
c)
thi cử, kiểm tra
11.
Giải nghĩa từ sau: 鱼
a)
cá
b)
mèo
c)
quần áo
12.
Giải nghĩa từ sau: 外面
a)
bên ngoài
b)
chuẩn bị
c)
phía trên
13.
Chọn từ phù hợp điền vào câu sau:
王芳,你去买一点水果()。Wáng fāng, nǐ qù mǎi yīdiǎn shuǐguǒ ()
a)
吧
b)
就
c)
还
14.
Chọn từ phù hợp điền vào câu sau:
我下午四点考试,考试()给我打电话。Wǒ xiàwǔ sì diǎn kǎoshì, kǎoshì () gěi wǒ dǎ diànhuà.
a)
还
b)
以后
c)
吧
15.
Chọn từ phù hợp điền vào câu sau:
我有两本,你喜欢()送给你一本。Wǒ yǒu liǎng běn, nǐ xǐhuān () sòng gěi nǐ yī běn.
a)
以后
b)
就
c)
还
16.
Chọn từ phù hợp điền vào câu sau:
今天的菜()可以,都是我妈妈做的。Jīntiān de cài () kěyǐ, dōu shì wǒ māmā zuò de.
a)
还
b)
吧
c)
以后
17.
Chọn từ phù hợp điền vào câu sau:
我太忙了,没时间运动,我知道运动()身体很好。Wǒ tài mángle, méi shíjiān yùndòng, wǒ zhīdào yùndòng () shēntǐ hěn hǎo.
a)
对
b)
吧
c)
还
18.
Khoanh vào đáp án có chứa " bộ tử "
a)
a, b, c
b)
c, d ,b
c)
c, e, f, h
19.
Khoanh vào đáp án có chứa "bộ quảng"
a)
a, b, c, e, h
b)
c, a, b, g
c)
a, b, d, g
20.
Trong các từ sau, từ nào mang nghĩa chỉ buổi tối:
a)
早上,
b)
晚上,
c)
中午
21.
Dịch các câu sau sang tiếng trung
Bộ quần áo này có hơi rộng (to) một chút.
a)
这件衣服有点大。
b)
这件衣服大有点。
c)
这件衣服有点大。
22.
Dịch các câu sau sang tiếng trung
2.Tôi thích uống cà phê.
a)
我咖啡喜欢。
b)
我喜欢喝咖啡。
c)
喝咖啡我喜欢
23.
Dịch các câu sau sang tiếng trung
3.Bài kiểm tra của ngày mai.
a)
明天考试的
b)
考试明天
c)
明天的考试
100 %
