wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 4

Total questions: 115

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Câu 25 các biện pháp khắc phục hậu quả bao gồm

a)

buộc thực hiện biện pháp khắc phục ô nhiễm môi trường , lây lan dịch bện

b)

buộc cải chính thông tin sai sự thật hoặc gây nhầm lẫn

c)

buộc thu hồi sản phẩm , hàng hóa không đạt chất lượng

d)

tất cả đáp án trên

2.

câu 26 : tội phạm là gì

a)

là hành vi gây nguy hiểm cho xã hội do cá nhân , pháp nhân có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện , có lỗi , xâm phạm những lĩnh vực bộ luật hình sự quy định

b)

là hành vi gây nguy hiểm cho xã hội do cá nhân , tổ chức có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện, có lỗi , xâm phạm những lĩnh vực bộ luật hình sự quy đinh

c)

là hành vi gây nguy hiểm cho xã hội do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhan thương mại thực hiện , có lỗi , xâm phạm những lĩnh vực bộ luật hình sự quy định

d)

là hành vi gây nguy hiểm cho xã họi cho các doanh nghiệp xã hội thực hiện , có lỗi xâm phạm những lĩnh vực bộ luật hình sự quy định

3.

các biện pháp tư pháp

a)

khôi phục lại tình trạng ban đầu

b)

buộc công khai xin lỗi

c)

bắt buộc chữa bệnh

d)

all đều đúng

4.

câu 28 xét xử tái thẩm là?

a)

việc xem lại bản án , quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị và phát hiện có vi phạm pháp luật

b)

việc xem xét lại bản án , quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật vì có tình tiết mới được phát hiện có thể làm thay đổi nội dung của bản án , quyết định mà tòa án không biết được khi ra bản án, quyết định đó

c)

việc tòa án câp trên trực tiếp xem xét lại vụ án hoặc xét xử lại quyết định sơ thẩm mà bản án, quyết định sơ thẩm đối vơi vụ án chưa có hiệu lực pháp luật bị kháng cáo hoặc kháng nghị

d)

all đều sai

5.

câu 29 tù có thời hạn là

a)

môt biện pháp thư pháp

b)

một hình phạt

c)

một hình thức xử phạt

d)

một biện pháp khắc phục hậu quả

6.

câu 30 Đông 30 tuổi , bị tâm thần từ nhỏ . Năng lực hành vi dân sự của đông thuộc trường hợp nào?

a)

năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ

b)

bị hạn chết năng lực dân sự

c)

có năng lực hành vi dân sự

d)

bị mất năng lực hành vi dân sự

7.

câu 31 theo quy định của bộ luật dân sự , trường hợp nào sau đây được coi là chiếm hữu bất hợp pháp nhưng "ngay tình"

a)

all phương án

b)

ánh mua xe đạp của bình mặc dù biết đấy là xe bình lấy chộm của người khác

c)

xuân năm tuổi , sang nhà hàng xóm lấy đồng hồ vể nhà làm đồ chơi

d)

sơn là sinh viên , nhặt được điện thoại di động đã giữ lại sử dụng

e)

*gợi ý: người chiếm hữu có căn cứ để tin rằng mình có quyền chiếm hữu tài sản là chiếm hữu ngay tình

8.

câu 32 do đặc thù cộng việc, anh Q thuê một chiếc oto để phục vụ cho những chuyến công tác ở tỉnh trong thời hạn một năm . để chắc chắn cho bên cho thuê là a sẽ trả lại oto đúng thời hạn , anh Q đã giao cho bên này 5 cây vàng , là quà được mừng cưới của vợ chồng anhQ. biện pháp đảm bảo thực hiện nghĩa vụ trong tình huống là

a)

kí cược

b)

cầm cố tài sản

c)

cầm giữ tài sản

d)

ký quỹ

9.

câu 33 . khẳng định nào sau đây là đúng

a)

quan hệ nhân thân là quan hệ giữa những giá trị nhân thân với nhau

b)

cả ba phương án

c)

quan hệ nhan thân là quan hệ giữa người với người gắn liền với một giá trị nhân thân nào đó

d)

quan hệ nhân thân là quan hệ giữa người với tài sản

10.

câu 35 trường hợp nào sau đây không phát sinh quyền sử dụng tài sản

a)

chủ sở hữu tài sản

b)

người chiếm giữ tài sản không có căn cứ pháp luật không ngay tình

c)

người được sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật

d)

người được chủ sở hữu cho phép sử dụng

11.

câu 36 lựa chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

a)

năng lực chủ thể bao gồm : năng lực pháp luật và năng lực nhận thức

b)

mội quốc gia đều phải trải qua 4 kiểu pháp luật: chủ nô , phong kiến, tư sản, chủ nghĩa xã hội

c)

chức năng điều chỉnh của pháp luật thể hiện ở việc quy định những phương tiện nhằm bảo vệ những quan hệ xã hội là cơ sở, nền tảng của xã hội trước các vi phạm

d)

tính giai cấp của pháp luật có bị ảnh hưởng bởi các yêu tố : truyền thống , lịch sử, tôn giáo , dân tộc,....

12.

Lựa chọn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau:

a)

A. Mọi nhà nước không thể đồng thời sử dụng phương pháp dân chủ và phân dân chủ để thực hiện quyền lực nhà nước

b)

B. Trong mỗi nhà nước, chức năng đối nội và đối ngoại có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.

c)

C. Chỉ các nhà nước bóc lột (tư sản, phong kiến, chủ nô) mới có tính giai cấp.

d)

D. Viện kiểm sát có chức năng thực hiện quyền công tố và xét xử

13.

Câu 38: Lựa chọn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau:

a)

A. Bộ chính trị là cơ quan thuộc Chính phủ.

b)

B. Tam quyền phân lập có nghĩa là quyền lực nhà nước tập trung, thống nhất, có sự phân công giữa các cơ quan nhà nước và phối hợp giám sát lẫn nhau.

c)

C. Nhà nước chỉ bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị - giai cấp lập ra nó.

d)

Nhà nước quy định và thu thuế bắt buộc.

14.

câu 39 Lựa chọn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau:

a)

nhà nước sử dụng pháp luật làm công công cụ duy nhất để quản lí xã hội

b)

hình thức cấu trúc của việt nam là nhà nước đơn nhất

c)

chức năng nhà nước chỉ do bản chất và điều kiện kinh tế - xã hội quy định

d)

ủy ban nhân dân cấp xã là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

15.

câu 40 Lựa chọn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau:

a)

quốc hội là cơ quan nhà nước duy nhất do nhân dân trục tiếp bầu ra

b)

khi xã hội suất hiện mâu thuẫn giai cấp thì làm mất đi điều kiện tồn tại của thị tộc

c)

hoạt động xây dựng pháp luật chỉ tồn tại trong các nhà nước tư bản xã hội chủ nghĩa

d)

đặc chưng của nhà nước chủ nô là sự bóc lột của gai cấp thống trị đối với gai cấp bị trị thông qua tô thuế

16.

câu 1 nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của nhà nước

a)

nhà nước ban hành pháp luật

b)

nhà nước có chủ quyền quốc gia

c)

nhà nước quy định và thực hiện thu các loại thuế

d)

nhà nước là tổ chức được hình thành trên cơ sở tự nguyện của cán bộ công chức

17.

câu 2 cơ quan hành chính nhà nước cao nhất trong bộ máy nhà nước cọng hòa xã hội chủ nghĩa vn là

a)

viện kiểm soát nhân dân tối cao

b)

quốc hội

c)

chính phủ

d)

tòa án nhân dân tối cao

18.

câu 3 hình thức chính thể của nhà nước xhcn là

a)

chính thể quân chủ tuyệt đối

b)

chính thể quân chủ hạn chế

c)

chính thể cộng hòa dân chủ

d)

chính thể cộng hòa quý tộc

19.

chức năng của nhà nước là

a)

đối ngoại

b)

đối nội

c)

phát triển kinh tế và trật tụ xã hội

d)

những phương diện hoạt động cơ bản của nhà nước

20.

câu 5 trong chính thể cộng hòa dân chủ

a)

mọi công dân đủ điều kiện pháp luật quy định có quyền bầu cử để lập ra cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

quyền lực tối cao của nhà nước tập trung một phần trong tay người đứng đầu nhà nước cao nhất

c)

người đứng đầu nhà nước có quyền lực vô hạn

d)

chỉ tầng lớp quý tộc mới có quyền bầu cử để lập ra cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

21.

câu 6 văn bản nào có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật nước ta

a)

điều ước quốc tế

b)

luật

c)

hiến pháp

d)

nghị quyết của quốc hội

22.

câu 7 cấu trúc của hệ thống pháp luật việt nam bao gồm

a)

quy phạm pháp luật về chế định pháp luật

b)

quy định pháp luật , chế định pháp luật , ngành luật

c)

giả định, quy định, chế tài, cấc quy định pháp luật, ngành luật

d)

chế định pháp luật và ngành luật

23.

câu 8 chấp hành pháp luật là

a)

chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu bằng hành động cụ thể

b)

chủ thể pháp luật thực hiện quyền mà pháp luật cho phép

c)

chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp uật ngăn cấm

d)

cơ quan nhà nước áp dụng pháp luật để giải quyết các quan hệ pháp luật phát sinh trong xã hội

24.

câu 9 sử sụng pháp luật là gì

a)

chủ thể pháp luật chủ động thực hiện quyền của mình theo quy định

b)

chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu

c)

chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm

d)

cơ quan nhà nước sử dụng pháp luật để giải quyết các quan hệ pháp luật pháp sinh trong xã hội

25.

câu 12 có mấy loại chế tài của quy phạm pháp luật sau đây

a)

chế tài hình sự, dân sự , thương mại, kỉ luật

b)

hình sự, dân sự , hành chính, tài chính

c)

hình sự, tài chính, kỷ luật

d)

chế tài hình sự , dân sự, tài chính, kỷ luật

26.

câu 13 trong số các văn bản sau, vă bản nào là văn bản pháp luật

a)

công văn

b)

lệnh

c)

thông báo

d)

bản tuyên ngôn

27.

câu 14 căn cứ làm phát sinh , thay đỏi , chấm dứt quan hệ pháp luật

a)

quy phạm pháp luật

b)

năng lực chủ thể

c)

cả 3

d)

sự kiện pháp lí

28.

câu 15 quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi

a)

quy phạm xã hội

b)

quy phạm tôn giáo

c)

quy phạm đạo đức

d)

cả 3 đều sai

29.

câu 16 cấu thành của quan hệ pháp luật bao gồm

a)

chủ thể, khách thể , nội dung

b)

chủ thể, khách thể, mặt khách quan và mặt chủ quan

c)

chủ thể, khách thể , quyền và nghĩa vụ của chủ thể

d)

chủ thể , khách thể , mặt khách quan , mặt chủ quan, quyền và nghĩa vụ của chủ thể

30.

câu 17 việc ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực xơ yếu lý lịch tự thuật là

a)

tuân thủ pháp luật

b)

áp dụng pháp luật

c)

sử sụng pháp luật

d)

thi hành pháp luật

31.

câu 18 nguồn gốc ra đời của pháp luật là

a)

sự xuất hiện chế độ tư hữu đấu tranh giai cấp

b)

sự hòa thuận về ý chí của mọi giai cấp trong xã hội

c)

nhân dân

d)

nhà nước

32.

câu 19 hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao ban hành văn bản quy phạm pháp luật về quy trình lựa chọn và công bố và áp dụng án lệ.

hình thức của văn bản là

a)

nghị quyết

b)

thông tư liên tịch

c)

nghị quyết liên tịch

d)

thông tư

33.

câu 20 khẳng định nào sau đây là đúng

a)

giữ hai công dân , trong mọi trường hợp không thể hình thành pháp luật hành chính

b)

trong quan hệ pháp luật hành chính , có thể không có sự tham gia của cơ quan hành chính nhà nước

c)

trong quan hệ pháp luật hành chính , luôn chỉ có mọt bên là cơ quan hành chính nhà nước

d)

trong quan hệ pháp luật hành chính, buộc phải có sự tham gia của cơ quan hành chính nhà nước

34.

câu 21 cải tạo không giam giữ là

a)

hình phạt bổ sung

b)

biện pháp tư pháp khác

c)

hình phạt chính

d)

biện pháp sử lí hành chính

35.

câu 22 những trường hợp nào sau đây không xử lý vi pạm hành chính

a)

người thực hiện chưa đủ tuổi bị xử phạt

b)

tình thế cấp thiết

c)

tất cả trường hợp

d)

sự kiện bất khả kháng

36.

câu 23 các hình thức kỉ luật với cán bộ không bao gồm

a)

cảnh cáo

b)

khiển trách

c)

giáng chức

d)

cách chức

37.

câu 24 đối với hình thức xử phạt là tiền , mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực giao thông là đường bộ là

a)

60m

b)

40m

c)

50m

d)

30m

38.

câu 25 xử phạt vi phạm hành chính có lập biên bản không áp dụng trường hợp nào

a)

phạt tiền đến 250k đối với cá nhân

b)

phạt tiền từ 500k đối với tổ chức

c)

all

d)

phạt cảnh cáo

39.

câu 26 tử hình không áp dụng với

a)

phụ nữ có thai

b)

người bị kết án tử hình về tội tham ô tài sản , tội phạm nhận hối lộ mà sau khi kết án đã chủ động nộp lại ít nhất ba phần tư tài sản tham ô, nhận hối lộ và lập công lớn

c)

tất cả đều đúng

d)

người từ đủ 75 tuổi trở lên

40.

câu 27 trục xuất là hiinhf phạt phạt áp dụng đối với

a)

công dân việt nam

b)

người nước ngoài

c)

người dưới 18 tuổi

d)

mọi cá nhân phạm tội

41.

câu 28 phạt tiền là

a)

hình phạt chính

b)

vừa có thể là hình phạt chính vừa có thể là hình phạt bổ sung

c)

biện pháp khắc phục hậu quả

d)

hình phạt bổ sung

42.

câu 29 xét xử phúc thẩm là

a)

việc tòa án cấp trên xem xét xử lại vụ án hoặc xét xử lại quyết định sơ thẩm mà bản án , quyết định sơ thẩm đối với vụ án chưa có hiệu lực pháp luật bị kháng cáo hoặc bị kháng nghị

b)

all sai

c)

việc xem xét lại bản án , quyết địnhcủa tòa án đã có hiệu lực pháp luật vì có tình tiết mới được phát hiện có thể làm thay đổi nội dung của bản án mà tòa án không biết được khi ra bản án , quyết định đó

d)

việc xem xét lại bản án , quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị và phát hiện có vi phạm phát luật nghiêm trọng việc giải quyết vụ án

43.

câu 30 khanh chết mà không để lại di chúc . ai trong những người sau không được hưởng thừa kế theo pháp luật

a)

con dâu

b)

con nuôi hợp pháp

c)

mẹ đẻ

d)

con ngoài giá thú

44.

câu 31 các căn cứ phát sinh nghĩa vụ

a)

thực hiện cộng việc không có ủy quyền

b)

hành vi pháp lí đơn phương

c)

all

45.

câu 32 : Ân, Bàn là vợ chồng có tài sản chung là 900m , có hai con là Cương(1989 đã đi làm có thu nhập cao) và Đạt (1999). năm 2009 , ân đi xe đạp bị tai nạn , trước khi chết ân có di chúc miệng trước nhiều nguoif làm chứng là để lại toàn bộ tài sản sở hữu của mình cho 2 con, hãy cho biết bàn được hưởng bao nhiêu

a)

150m

b)

100m

c)

d)

all sai

e)

gợi ý : thừa kế không phụ thuộc vào di chúc = 2/3 của 1 suất thừa kế

46.

câu 33 hòa thuê nhà minh về ở , vậy

a)

minh đã chuyển giao cho hòa quyền chiếm giữ và sử dụng ngôi nhà

b)

chỉ chuyển giao quyền chiếm hữu

c)

chuyển giao quyền sở hữu ngôi nhà

d)

chuyển giao quyền sử dụng ngôi nhà

47.

câu 34 người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung di trúc phải bao gồm những đốii tượng sau

a)

vợ, chồng, cha đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ , con nuôi của người chết

b)

cha , mẹ , vợ, chồng, con đã thành niên mà không có khả năng lao động của người chết

c)

con chưa thành niên , cha, mẹ, vợ, chồng , con đã thành niên mà không có khả năng lao động của người chết

d)

con chưa thành niên, cha, mẹ vợ, chồng của người chết

48.

câu 35 di chúc có thể được lập dưới hình thức

a)

cả 3

b)

chữ viết hoặc tiếng nói của dân tộc thiểu số

c)

miệng

d)

văn bản

49.

câu 36 lựa chọn khẳng định sai trong những khẳng định sau đây

a)

mọi kiểu nhà nước đều có tính giai cấp và tính xã hội

b)

khi không còn mâu thuẫn gai cấp và đấu tranh giai cấp nhà nước sẽ tiêu vong

c)

nhà nước việt nam hiện nay có hình thức là cộng hòa dân chủ

d)

tòa án nhân dân và viện kiểm soát nhân dân được tổ chức ở tất cả các cấp đơn vị hành chính nhà nước

50.

câu 37 lựa chọn khẳng định sai trong những khẳng định sau

a)

cộng hào liên bang đức có hình thức cấu trúc nhà nước liên minh

b)

tổng kiểm toán nhà nước do quốc hội bầu

c)

nhà nước là tổ chức duy nhất có chủ quyền quốc gia

d)

khi thực hiện chức năng các nhà nước đều sử dựng cá hình thức pháp lí : xây dựng pháp luật và bảo vệ pháp luật

51.

câu 38 lựa chọn khẳng định sai

a)

pháp luật có 3 chức năng : điều chỉnh bảo vệ và giáo dục

b)

quy phạm pháp luật là yếu tố nhỏ nhất để cấu thành hệ thống pháp luật

c)

pháp luật xã hội chủ nghĩa cho phép sử dụng tùy tiện bạo lực

d)

quan hệ pháp luật luôn mang tính xác định cụ thể

52.

câu 39 lựa chọn khẳng định SAI

a)

quyền lực của vua trong hình thức chính thể quân chủ luôn là tuyệt đối và vô hạn

b)

thống đóc ngân hàng nhà nước có địa vị pháp lí tương đương với bộ trưởng bộ tài chính trong chính phủ

c)

nhà nước aten ra đời do mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được

d)

chức năng nhà nước do cơ sở kinh tế , bản chất vaf nhiệm vụ nhà nước quy định

53.

câu 40 lựa chọn khẳng định sai

a)

quốc hội là cơ quan duy nhất có lập hiến

b)

mọi nhà nước phong kiến đều sử dụng phương pháp phản dân chủ để thực hiện quyền lực nhà nước

c)

trường đại học kinh tế quốc dân là cơ quan của hà nước

d)

thuyết gia trưởng cho rằng :

54.

câu 1 : hình thức nhà nước bao gồm

a)

hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

b)

hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế - xã hội

c)

hình thức chính thể , hình thức cấu trúc nhà nước và chế dộ kinh tế- xã hội

d)

hình thức chuyên chính , hình thức cấu trúc nhà nước , và chế độ chính trị

55.

câu 2 đặc tính nào thể hiện bản chất nhà ước

a)

công bằng

b)

dân chủ

c)

văn minh

d)

xã hội

56.

câu 3 cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính của nhà nước cộng hòa xhcn việt nam

a)

hội đồng nhân dân

b)

viện kiểm soát nhan dân

c)

tòa án nhân dân

d)

ủy ban nhân dân

57.

câu 4 lịch sử phát triển loài người đã tồn tại 4 kiểu nhà nước :

a)

chủ nô, chiếm hữu nô lệ, tư bản, xhcn

b)

chủ nô , phong kiến, tư sản , xhxn

c)

chủ nô, phong kiến , tư hữu , xhcn

d)

địa chủ, nông nô, phong kiến , tư bản ,xnxh

58.

câu 5 : cơ quan nào sau đây là cơ quan quyền lực nhà nước

a)

quốc hội

b)

viện kiểm soát nhân dân

c)

tòa án nhân dân

d)

chính phủ

59.

câu 6: trong lịch sử laoif người có hình thức pháp luật phổ biến sau

a)

tập quán pháp, tiền tệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật

b)

tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật

c)

tập quan pháp va tiền tệ pháp

d)

tiền tệ pháp và vă bản pháp luật quy phạm

60.

câu 7: chế tài có các loại sau

a)

chế tài hình sự , chế tài hành chính , và chế tài dân sự

b)

chế tài hình sự , chế tài hành chính m chế tài kỷ luật , chế tài dân sự , và chế tài bắt buộc

c)

chế tài hình sự , chế tài hành chính , chế tài kỷ luật và chế tài dân sự

d)

chế tài hình sự và chế tài hành chính

61.

câu 8 : văn bản quy phạm pháp luật naò sau đây do quốc hội ban hành

a)

nghị định

b)

luật

c)

cả 3

d)

pháp lệnh

62.

câu 9 : các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm

a)

tuân thủ và thi hành

b)

tuân thủ, thực hiện, sử dụng, áp dụng

c)

tuân thủ, thi hành, sử dụng, áp dụng

d)

tuân thủ và áp dụng

63.

câu 10: nhà nước chỉ đảm bảo thực hiện quy phạm nào sau đây

a)

đạo đức

b)

chính trị

c)

tôn giáo

d)

pháp luật

64.

câu 11: cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm

a)

mặt chủ quan , mặt khách quan

b)

chủ thể va khách thể

c)

mặt chủ quan, mặt khách quan, chủ thể và khách thể

d)

giả định quy định cà chế tài

65.

câu 12: văn bản pháp luật nào sau đây do ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI ban hành

a)

pháp lệnh

b)

nghị định

c)

luật

d)

chỉ thị

66.

câu 13 : chế tài quy phạm pháp luật bao gồm

a)

hình sự, kỉ luật

b)

hình sự , dân sự, hành chính , kỉ luật

c)

hình sự, dân sự

d)

hình sự, dân sự, tài chính, kỉ luật

67.

câu 14: tuấn đi vào đường ngược chiều bị công án xử phạt cảnh cáo do đó có thể xác định

a)

tuấn bị áp dụng chế tài hành chính

b)

tuấn bị áp dụng chế tài dân sự

c)

tuấn bị áp dụng chế tài kỉ luật

d)

tuấn bị áp dụng hình phạt

68.

câu 15: yếu tố nào sau đây thộc khách quan của vi phạm pháp luật

a)

động cơ

b)

hành vi

c)

lỗi

d)

all

69.

câu 16: luật trọng tài thương mại 2010 do cơ quan nào ban hành

a)

quốc hộ i

b)

ủy ban thường vụ quốc hội

c)

chính phủ

d)

chủ tịch nước

70.

câu 17 : chủ tịch nước có quyền ban hành

a)

pháp lệch, quyết định

b)

lệnh, pháp lệnh

c)

lệnh quyết định

d)

lệnh, pháp lệnh, quyết định

71.

câu 18 : hành vi nào sau đây gây thiệt hại được thực hiện bởi một người điên không phải là vi phạm pháp luật

a)

thực hiện hành vi không có lỗi

b)

hành vi đó không trái pháp luật

c)

hành vi đó không nguy hiểm cho xã hội

d)

cả 3 đều true

72.

câu 19: chánh án tòa án nhân dân tối cao ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết về việc xét xử cụ án hình sự có người tham gia tố tụng là người dưới 18t thuộc thẩm quyền của tòa gia đình và người chưa thành niên , hình thức pháp lý của văn bản là

a)

thông tư

b)

thông tư liên tịch

c)

nghị quyết

d)

nghị quyết liên tịch

73.

câu 20: khẳng định nào sau đây đúng

a)

hậu quả của hành vi là yếu tố bắt buộc trong cấu thành của một vi phạm hành chính cụ thể

b)

nếu chưa gây ra hậu quả thì hành vi nguy hiểm cho xã hội không thể trở thành vi phạm hành chính

c)

trong mọi trường hợp , hậu quả của hành vi không phải là yếu tố bắt buộc trong cấu thành của vi phạm hành chính

d)

cả 3 phuong an

74.

câu 21: hình phạt là biện pháp pháp lí mà nhà nước dự kiến sẽ áp dụng với

a)

các tổ chức , cá nhân vi phạm hành chính

b)

cá nhân vi phạm luật dân sự

c)

cán bộ , công chức, người lao dộng , học sinh, sinh vien vi phạm kỷ luật

d)

cá nhân phạm tội

75.

câu 22: những trường hợp nào sau đây không xử lý vi phạm hành chính

a)

người thực hiện hành vi không có năng lực trách nhiệm hành chính

b)

all

c)

sự kiện bất khả kháng

d)

phòng vệ chính đáng

76.

câu 23 : các hình thức kỷ luật đối với công chức KHÔNG bao gồm

a)

cách chức

b)

khiển trách

c)

bãi nhiệm

d)

cảnh cáo

77.

câu 24 : đối với hình thức xử phạt là tiền , mức phạt tối đa trong lĩnh vực phòng cháy chữa cháy là

a)

40m

b)

50m

c)

60m

d)

30m

78.

câu 25: các biện pháp khắc phục hậu quả bao gồm

a)

bắt buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu

b)

all

c)

buộc thu hồi sản phẩm . hàng hóa không đạt chất lượng

d)

buộc thực hiện biện pháp khắc phục ô nhiễm môi trường , lây lan dịch bênh

79.

câu 27: tù có thời hạn là

a)

một biện pháp tư pháp

b)

một hình thức xử phạt

c)

biện pháp khắc phục hậu quả

d)

all sai

80.

câu 28 thời hiệu thi hành bản án hình sự đối với trường hợp xử phạt tiền , cải tạo không giam giữ hoặc xử phạt từ 3 year đổ xuống là

a)

5 year

b)

15 year

c)

10 year

d)

20 year

81.

câu 29 khi quyết định hình phạt đối với pháp nhân thương mại phạm tội , cần dựa vào

a)

all

b)

mức độ nguy hiểm của tội phạm

c)

việc chấp hành pháp luật của tộ phạm

d)

tình tiết tăng nặng , tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự

82.

câu 30: người lập di chúc không có quyền nào trong quyền sau

a)

đi tặng

b)

để lại di sản cho người không được hưởng thừa kế theo quy định của pháp luật

c)

không cho người thừa kế di sản

d)

để lại toàn bộ di sane dùng vào việc thờ cúng nhằm trốn tránh thực hiện nghĩa vụ tài sản

83.

câu 31: khẳng định nào sau đây sai

a)

trong một giao dịch dân sự có thể có sự tham gia của 3 chủ thể

b)

trong một giao dịch dân sự có thể có sự tham gia của 1,2,3 chủ thể

c)

trong một giao dịch dân sự có thể chỉ có sự tham gia của 1 chủ thể

d)

trong một giao dịch dân sự chỉ có sự tham gia của 2 chủ thể

84.

câu 32 : ông tưởng có vợ là bà hạnh có tài sản chung là 2 ty . họ có 2 con chung là thủy (1987) và nhung(2003) năm 2007 bà hạnh qua đời có để lại di chúc hợp pháp với nội dung là để lại toàn bộ tài sản củ mình cho ông tưởng . hãy cho biết ông tưởng đc hưởng bao nhiêu di sản

a)

777.8m

b)

555,6m

c)

1ty

d)

all sai

85.

câu 33: năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân phát sinh khi nào

a)

khi ghi vào sổ đăng kí hoạt động

b)

cả 3

c)

khi cơ quan nhà nước có t hẩm quyền thành lập

d)

khi cơ quan nhà nước có thẩm quền cho phép thành lập

86.

câu 34 quyền sử dụng đát của ông Ban là loại tài sản nào sau đây

a)

giấy tờ có giá

b)

quyền tài sản

c)

cả 3

d)

vật

87.

câu 35: việc chiếm hữu của Hoa thuộc loại nào sau đây khi hoa mua xe máy của hải mà không có giấy tờ

a)

chiếm hữu không có căn cứ luật pháp

b)

chiếm hữu có căn cư pháp luật

c)

chiếm hữu không có căn cứ pháp luật , không ngay tình

d)

chiếm hữu không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình

88.

câu 36 lựa chọn khẳng định sai

a)

mức độ thể hiện tính giai cấp cảu pháp luật phụ thuoccj vào tương quan , đối sách lực lượng giai cấp , tính khốc liệt hay không khốc liệt của mâu thuẫn giai cấp

b)

bên cạnh pháp luật , nhà nước còn sử dụng các quy phạm xã hội khac nhau để điều chỉnh các quan hệ xh

c)

trong hệ thống pháp luật việt nam , chế định pháp luật là bộ phận cấu thành nhỏ nhất

d)

dấu hiệu cơ bản để nhận biết phần quy định thường trả lời cho câu hỏi : phải làm gì, được hoặc ko đc làm gì , làm như thế nào

89.

câu 37 lựa chọn khẳng định sai

a)

văn bản pháp luật được viết bằng lời văn rõ ràng ngắn gọn , dễ hỉu , không đa nghĩa thể hiện tính chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật

b)

mối quua hệ giữa pháp luật va kinh tế là mối quan hệ tác động qua lại

c)

khách thể của vi phạm pháp luật là những quan hệ được pháp luật bảo vệ hành vu trái pháp luật của chủ thể xâm hại

d)

chỉ có cơ quan nhà nhà nước có thẩm quyền mới có thể sử dụng pháp luật

90.

cauau 38: lựa chọn khẳng định SAI

a)

dấu hiệu cơ bản để nhận biết phần giả định là trả lời cho câu hỏi /: ai? khi nào? điều kiện hoàn cảnh nào ?

b)

tập quán là con đường sớm nhất hình thành nên pháp luật đầu tiên trong ls

c)

tương ứng với mỗi kiểu hà nước sẽ có một khiểu pháp luật

d)

đạo đức, tập quán đều có tính quy phạm phổ biến

91.

câu 39 : lựa chọn khẳng định sai

a)

pháp luật có 3 thuộc tính : quy phạm phổ biến, tính xác định cahwtj chẽ về mặt hình thức , tính đẩm bảo được thực hiện

b)

ở một số nước , nguồn của pháp luật còn có thể là tín điều tôn giáo hoặc học thuyết pháp lý

c)

cắn cứ xác định lỗi bao gồm mặt lý trí và ý chí của người thựu hiện hành vi vi phạm

d)

khái niệm " công dân" , nguyên tắc " tự do hợp đồng " lần đầu tiên được xuất hiện trong pháp luật tư sản

92.

câu 40 lựa chọn khẳng định sai

a)

mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là biếu hiên hoạt động tâm lý bên trong chủ thể

b)

nguồn gốc của pháp luật là những cái chứa đựng những quy phạm của pháp luật

c)

sự biến pháp lý là những sự kiện xảy ra phụ thuộ vao ý chí của con người

d)

theo thuyết linh cảm, pháp luật là những linh cảm của con người về những cách cư sử hợp lí

93.

câu 1: chức năng của nhà nước bao gồm

a)

phát triển kinh tế xã hội và bảo vệ an ninh trật tự xh

b)

phát triển kinh tế và đàn áp tư tưởng

c)

đối nội và đối ngoại

d)

bảo vệ tổ quốc và phát triển ngoại giao

94.

câu 2 : nguồn gốc ra đời của nhà nước là

a)

ý chí của giai cấp thống trị

b)

sự xuất hiện của chế độ tư hữu

c)

sự xuất hiện của chế dộ tư hữu và phân hóa giai cấp

d)

sự thỏa thuận của mọi giai cấp trong xh

95.

câu 3: hệ thống cơ quan xét xử bao gồm

a)

tòa án nhan dân

b)

tòa án nhân dân , cơ quan công an

c)

all sai

d)

tòa án nhân dân , viện kiểm soát nhân dân

96.

câu 5 cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCNVN gồm

a)

quốc hội và tòa án nhân dân

b)

quốc hội và chính phủ

c)

quốc hội , chính phủ và tòa án nhân dân

d)

quoccs hội và hội đồng nhân dân các cấp

97.

câu 6 khẳng định sai

a)

một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm dân cư đối với một hành vi nguy hiểm cho xh mà họ thưc hiện

b)

một người phải chịu trách nhiệm pháp lí đối với hành vi nguy hiểm cho xh mà họ thực hiện

c)

một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật đói với hành vi nguy hiểm cho xh mà họ dã thực hiện

d)

một người có thể chịu trách nhiệm hành chính và trách nhiệm kỷ luật đối với một hành vi nguy hiểm cho xh mà họ được thực hiện

98.

câu 7 tuân thủ pháp luật là

a)

cơ quan nhà nước sử dụng pháp luật để gải quyết công việc phát sinh trong xh

b)

chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngắn cấm

c)

chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yeu cầu

99.

câu 8 : quyết định xử phạt vi phạm hành chính thông qua loại văn bản nào sau đây

a)

bản án của tòa án

b)

cả 3 đều sai

c)

văn bản áp dụng pháp luật

d)

văn bản quy phạm pháp luật

100.

câu 9 : văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật

a)

tuyên ngôn độc lập 1945

b)

lệnh của công an tỉnh hà nam về việc bắt khẩn cấp và khám xét nhà nghỉ của ông a

c)

quyết định xử phạt vi phạm hành chính của ủy ban nhân dân phường minh khai đối với ông thắng về hành vi xây dựng không phép

d)

pháp lện xử phạt vi phạm hành chính 2002

101.

câu 10 hành vi trái pháp luật thể hiện dưới dạng

a)

chủ thể sử dụng quyền vượt quá giới hạn cho phép của pháp luật

b)

chủ thể không thực hiện điều mà pháp luật yêu cầu

c)

all đúng

d)

chủ thể thực hiện điều mà pháp luật cấm

102.

câu 11 : mặt chủ quan của vi phạp pháp luật bao gồm

a)

lỗi, động cơ, mục đích

b)

hành vi trái pháp luật , sự thiệt hại về mặt xã hội , mối quan hệ nhân quả giữa hành vi nguy hiểm cho xã hội với thiệt hại thực tế

c)

lỗi cố ý trực tiếp , lỗi cố ý dán tiếp , lỗi vô ý vì quá tự tin , lỗi vô ý vì cẩu thả

d)

cá nhân hoặc tổ chức có năng lực pháp lí

103.

khẳng định nào sau đây đúng

a)

biện pháp cưỡng chế chỉ được sử dụng khi truy cứu trách nhiệm pháp lí

b)

chủ thế thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong trạng thái không nhận thức, không điều khiển được hành vi của mình vẫn phải chịu trách nhiệm pháp lí

c)

trách nhiệm pháp lí chỉ phát sinh khi có vi phạm pháp luật

d)

trách nhiệm pháp lí là chế tài của quy phạm pháp luật

104.

khẳng định nào sau đây sai

a)

nhà nước bảo đảm thực hiện đối với văn bản áp dụng pháp luật

b)

nhà nước bảo đảm thực hiện đối với văn bản quy phạm pháp luật

c)

nhà nước chỉ bảo đảm thực hiện đối với văn bản quy phạm pháp luật

d)

nhà nước bảo đảm thực hiện đối với các mệnh lện của người có thẩm quyền

105.

câu 14: loại chế tài nào đã được áp dụng khi cơ quan có thẩm quyền buộc tiêu hủy số gia cầm bị bệnh

a)

hình sự

b)

kỉ luật

c)

hành chính

d)

dân sự

106.

câu 15 năng lực hành vi của chủ thể được đánh giá qua những yếu tố nào sau đây

a)

tuối

b)

sự tự do ý chí

c)

trí tuệ

d)

tuối và tí tuệ

107.

câu 16 cơ quan nào sau đây không ban hành vanw bản quy phạm pháp luật là nghị quyết

a)

hội đồng nhân dân xã

b)

hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao

c)

ủy ban thường vụ quốc hội

d)

viện kiểm soát nhân dân tối cao

108.

câu 17 : tùng là bác sĩ bện viện . trong ca trực của tùng, vào lúc 8 giờ sáng có bệnh nhân bị tai nạn xe máy cần phẫu thuật ngay . mặc dù đã nắm được tình hình nhưng di có mâu thuẫn từ trước nên tùng từ chối tiên shanhf phẫu thuật , hậu quả là bệnh nhân bị chết do không được cấp cứu kịp thời . xác định hình thức lỗi của tùng

a)

lỗi do vô ý cẩu thả

b)

lỗi cố ý dán tiếp

c)

lỗi cố ý trực tiếp

d)

lỗi vô ý vì qua tự tin

109.

câu 18: phương thức nào sau đây là đặc điểm riêng cảu quy phạm pháp luật

a)

tính phổ biến

b)

tính bắt buộc

c)

tính quy phạm

d)

được nhà nươc đảm bảo thực hiện

110.

câu 19 : bộ tư pháp phối hợp với tòa án nhân dân tối cao và viện kiểm soát nhân dân tối cao ban hành căn bản quy phạm pháp luật quy định về việc phối hợp trong thi hành quyết định của tòa án giải quyết phá sản . hình thức pháp lí của văn bản là :

a)

thông tư liên tịch

b)

nghị quyết

c)

thông tư

d)

nghị quyết liên tịch

111.

câu 20 : không xử phạt vi phạm hành chính trong trường hợp sau đây

a)

hành vi nguy hiểm cho xã hội nhưng pháp luật không quy định là vi phạm hành chính

b)

người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội nhưng có năng lực trách nhiệm hành chính

c)

cả 3 phương án

d)

hết thời hạn xử phạt vi phạm hành chính

112.

câu 21 : đối với mỗi tội phạm , kèm theo hình phạt chính có thể tuyên

a)

một hình phạt bổ sung

b)

không áp dụng hình phạt bổ sung nào

c)

nhiều hình phạt bổ sung

d)

cả 3 phương án

113.

những trường hợp nào không xử lí vi phạm hành chính

a)

người thực hiện hành vi không có năng lực trách nhiệm hành chính

b)

tất cả trường hợp

c)

sự kiện bất khả kháng

d)

sự kiện bất ngờ

114.

câu 23: các hình thức kỉ luật đối với viên chức không bao gồm

a)

cách chức

b)

bãi nhiệm

c)

khiển trách

d)

cảnh cáo

115.

đối với hình thức xử phạt là phạt tiền , mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực y tế dự phòng đối với cá nhân là

a)

30.000.000 đồng

b)

50.000.000 đồng

c)

40.000.000 đồng

d)

60.000.000 đồng